Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số III |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:05:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,408,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, bê tông, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5TCó hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng người có công số III |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng A,B, nhà dưỡng sinh, nhà ăn, nhà thư viện, nhà xông hơi, nhà hội trường, nhà hành chính, nhà bảo vệ, nhà chòi ngắm cảnh – Trung tâm Điều dưỡng Người có công số III Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số III; Địa chỉ: xã Kim Sơn. thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU DƯỠNG A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.790,6153 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 638,7986 | m2 |
| 3 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 613,4335 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 234,6508 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,3438 | m2 |
| 6 | Dóc trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 159,6996 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,5371 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 13 Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,5371 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 234,6508 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 613,4335 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 159,6996 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 159,6996 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105,5798 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,3438 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.821,114 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.616,0838 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 71,844 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,3045 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU DƯỠNG B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.769,4331 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 686,1744 | m2 |
| 3 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 604,1535 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 234,6508 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,3438 | m2 |
| 6 | Dóc trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 171,5436 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,5756 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16,5756 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 234,6508 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 604,1535 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 171,5436 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 171,5436 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105,5798 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,3438 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.831,6206 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.634,3348 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 73,791 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,3045 | 100m2 |
| C | NHÀ DƯỠNG SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 883,8346 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 497,592 | m2 |
| 3 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 183,12 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45,58 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,6206 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,0248 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,0248 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45,58 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 183,12 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,6206 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,6206 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 680,712 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 969,0352 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,1788 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,8977 | 100m2 |
| D | NHÀ CẦU NỐI NHÀ ĂN VÀ NHÀ ĐIỀU DƯỠNG A, NHÀ ĐIỀU DƯỠNG B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,576 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 54,752 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 46,1208 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,3484 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0323 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 13Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0323 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 46,1208 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 23,5164 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,3484 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 106,4488 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,062 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,568 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 24,4944 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33,096 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,4088 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7187 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 13Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,7187 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 33,096 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 15,5568 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,4088 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 77,1584 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6804 | 100m2 |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 853,9845 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 431,434 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 157,013 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 175,4533 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 138,8808 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,9371 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,8725 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,8725 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 157,013 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 175,4533 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,9371 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 47,9371 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 204,0948 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 138,8808 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 191,1372 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,6585 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 749,8183 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 916,0036 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,6298 | 100m2 |
| F | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,7132 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 89,438 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 134,9467 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 28,04 | m2 |
| 5 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30,8663 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,9438 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0178 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 13Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0178 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 28,04 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30,8663 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,9438 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,9438 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,206 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 179,9613 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 162,9867 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,8291 | 100m2 |
| G | NHÀ XÔNG HƠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 194,634 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 30,5242 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,7007 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,025 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,5989 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0744 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,0744 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 50,025 | m2 |
| 9 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,5989 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 21,5989 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,8838 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 265,6152 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 48,8676 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,0904 | 100m2 |
| H | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 188,6814 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 251,1882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 269,6728 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90,52 | m2 |
| 5 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 108,978 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,6072 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,9098 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,2393 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 13Km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,2393 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 90,52 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 108,978 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,9098 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,9098 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 160,7212 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 127,6072 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,664 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 604,6672 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 360,1928 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,7363 | 100m2 |
| I | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.233,5835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 506,7324 | m2 |
| 3 | Dóc trát tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 293,359 | m2 |
| 4 | Dóc trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 106,4658 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,4842 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,3036 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,0265 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 13m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,0265 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 293,359 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 106,4658 | m2 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,3036 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,3036 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 83,9012 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 39,4842 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 44,1323 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.040,8802 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.099,2605 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,1491 | 100m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,642 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,0025 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 57,0336 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,9769 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7794 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 13 km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,7794 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0299 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 25,642 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 57,0336 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,0025 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,6003 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4202 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,1785 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150X600MM | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,35 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 26,2025 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 56,4336 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,6209 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 14,9769 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính an toàn dày 6.38mm, khoá và phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| K | NHÀ CHÒI NGẮM CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,8958 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 52,0987 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70,9828 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,5565 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 62,8185 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,3702 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6,3702 | m3 |
| 8 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 62,8185 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 52,0987 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70,9828 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 49,5565 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 123,0815 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2507 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27,025 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trụ thép lan can quanh hồ | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lát đá mặt tường quanh hồ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 71,8163 | m2 |
| 19 | Lắp dựng trụ Inox lan can | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 58 | trụ |
| 20 | Xích Inox treo lan can | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 58 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề (Gồm công nhân nề, bê tông, sắt, cấp thoát nước, điện, hàn) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng => 5TCó hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi