Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ điều trị, cấp cứu người bệnh tại Bệnh viện Phổi Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ điều trị, cấp cứu người bệnh tại Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Phổi Nghệ An được bố trí tại Quyết định số 228/QĐ-BVP ngày 19/5/2021 của Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:24:00 đến ngày 2021-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.232.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành tất cả các hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng;+ Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: 48 giờ.+ Cam kết hướng dẫn sử dụng, đào tạo cho nhân viên vận hành máy của đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tếNhân sự phải có bản sao công chứng đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện, điện tử; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tếNhân sự phải có bản sao công chứng đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bênh viện Phổi Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ điều trị, cấp cứu người bệnh tại Bệnh viện Phổi Nghệ An Mua sắm thiết bị y tế phục vụ điều trị, cấp cứu người bệnh tại Bệnh viện Phổi Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Phổi Nghệ An được bố trí tại Quyết định số 228/QĐ-BVP ngày 19/5/2021 của Bệnh viện Phổi Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương, sơ đồ tổ chức của nhà thầu; - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018-2020); - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021; - Chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương; - Các hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự để thực hiện gói thầu; - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị, cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật; - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện sản xuất/mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế (Văn bản công bố, phiếu tiếp nhận hồ sơ đủ điều kiện sản xuất/mua bán trang thiết bị y tế); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Có Giấy uỷ quyền bán hàng, giấy uỷ quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu, hoặc nhà phân phối hợp pháp ủy quyền cho gói thầu này, đối với: Hệ thống cắt, đúc, chuyển mẫu, nhuộm, soi mô bệnh giải phẫu bệnh; Máy xét nghiệm huyết học tự động; Máy đo tốc độ lắng máu tự động; Máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Với những mặt hàng thông dụng sẵn có trên thị trường thì không yêu cầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Tủ lạnh…) 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau đây: - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) (Bản gốc đối với thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc cho gói thầu này, bản sao đối với thiết bị nhập khẩu theo lô nhiều chiếc, tất cả đều phải được dịch chứng thực), trên các chứng chỉ CO, CQ đều phải có số serial của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Tờ khai hải quan, Packing list (bản sao y công ty); Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp đầy đủ phiếu xuất xưởng, chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 3. Tài liệu kỹ thuật chứng minh tên mặt hàng dự thầu, chủng loại, đặc tính, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của sản phẩm dự thầu đáp ứng được yêu cầu nêu trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Đối với các tài liệu kỹ thuật chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu của HSMT như: catalogue, tờ thông số kỹ thuật và các tài liệu chứng minh phải có dấu xác nhận của một trong các tổ chức sau: + Chủ sở hữu mặt hàng dự thầu; + Chủ sở hữu số lưu hành mặt hàng dự thầu; + Nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất; + Đơn vị nhập khẩu; 4. Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có một trong các giấy chứng chỉ quốc tế sau ISO 9001, ISO 13485....; CE, FDA hoặc tương đương. 5. Tài liệu xác minh phân nhóm và chứng minh mặt hàng dự thầu đáp ứng yêu cầu về phân nhóm của gói thầu quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của Hồ sơ mời thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. Hàng hóa dự thầu không đầy đủ các yêu cầu trên đều được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm yêu cầu trong E-HSMT, lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V- của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Nghệ An; Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.618.320. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại diện là ông: Đậu Minh Quang; chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Phổi Nghệ An; - Địa chỉ: Xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 02383 618 320; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức; + Địa chỉ: Số 4, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. + Tên cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu - Cán bộ phòng tư vấn đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Điện thoại: (0238) 3 844 636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cắt, đúc, chuyển mẫu, nhuộm, soi mô bệnh giải phẫu bệnh | 1 | Hệ thống | Chi tiết nêu tại Chương V của E - HSMT. Mục 2.2. Yêu cầu cụ thể về hàng hóa. Bảng Tên thiết bị, Cấu hình, thông số kỹ thuật. Thứ tự số 1 | Hệ thống bao gồm: 01 Máy xử lý mô, 01 Máy đúc khuôn, vùi mô, 01 Máy cắt mẫu bán tự động, 01 Bể căng mô, 01 Tủ trữ mô, 01 Máy sấy tiêu bản, 01 Bộ cốc nhuộm tiêu bản bằng tay, 01 Tủ hút khí độc, 01 Tủ lạnh lưu trữ mẫu loại 300 lít. | |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học tự động | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V của E - HSMT. Mục 2.2. Yêu cầu cụ thể về hàng hóa. Bảng Tên thiết bị, Cấu hình, thông số kỹ thuật. Thứ tự số 2 | ||
| 3 | Máy đo tốc độ lắng máu tự động | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V của E - HSMT. Mục 2.2. Yêu cầu cụ thể về hàng hóa. Bảng Tên thiết bị, Cấu hình, thông số kỹ thuật. Thứ tự số 3 | ||
| 4 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 1 | Máy | Chi tiết nêu tại Chương V của E - HSMT. Mục 2.2. Yêu cầu cụ thể về hàng hóa. Bảng Tên thiết bị, Cấu hình, thông số kỹ thuật. Thứ tự số 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.232.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành tất cả các hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.+ Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng;+ Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: 48 giờ.+ Cam kết hướng dẫn sử dụng, đào tạo cho nhân viên vận hành máy của đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư điện, điện tử; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tếNhân sự phải có bản sao công chứng đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 2 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện, điện tử; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tếNhân sự phải có bản sao công chứng đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ liên quan (nếu có). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi