Gói thầu: Cung cấp vật tư, trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV4/Cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:20:00 đến ngày 2021-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,101,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm lẻ một nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.053E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22128E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (0) trong vòng (5) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu.- đồng thời gửi kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo đảm hàng hóa theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất.- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của nhà đầu tư khoảng quá 06 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV4/Cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, trang thiết bị Cung cấp vật tư, trang thiết bị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau đây: - Thỏa thuận đối với các trường hợp nhà thuầu liên doanh theo Chương IV - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định - Các nội dung khác theo quy định; - Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan; - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; - Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, …. - Thuật ngữ xuất xứ được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuố cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãng thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó; - Thuật ngữ "dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chyaj thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dấn]r dụng, chuyển giao công nghệ…. - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ lien quan nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa , ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Giấy phép kinh doanh; Giấy phép sản xuất, chế tạo; chứng chỉ cho từng chủng loại vật tư phục vụ cho sản suất chế tạo theo tiêu chuẩn VN, quốc tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại chươngV. - Tiêu chuẩn chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư, thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhã hiệu hàng hóa hoặc catalo do bên mời thầu quy định tại chương V chỉ nhằm mục đính miêu tả không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chat lượng, Giấy chứng nhận Xuất xứ; Giấy chứng nhận chất lượng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận; sản phẩm được dán tem nhà sản sản xuất, tem kiểm định chất lượng chống hàng giả. miieenx là nhà thầu chứng minh cho bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V. - Nhà thâu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế dung cụ chuyên dung …. cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dung. - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật , tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo đúng cột mục của từng sản phẩm; số liệu rõ ràng không nhỏ lẻ; bằng số lượng nhân với đơn giá bằng tiền, tổng cộng giá trị của các loại hàng hóa xuống hàng cuối cùng của bảng báo giá và có dòng bằng chữ đúng với giá trị trong bảng giá. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của vật tư, hàng hóa (để yêu cầu các loại ống nước và các thiết bị kèm theo không bị bong tróc lớp mạ, han rỉ, thủn; Cửa các loại, khuôn bao, hoa thoáng bảo đảm không công vênh, sơn 3 lớp, bóng, không bong tróc, tray sước..: Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa 5 -7 năm); các loại gỗ không mối mọt, mục ải, đúng kích thước... |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSĐX hợp lệ theo quy định; - Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định; - Cung cấp báo cáo tài chính 05 năm gần nhất hoặc cáo báo cáo doanh thu để chứng minh tài chính lành mạnh; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định; - Đáp ứng điều kiện theo quy định; - Có giá để trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu phê duyệt - Nhà thầu phải có ít nhất có 05 gói thầu tương tự gói thầu của bên mời thầu và có giá trị lớn hơn hoặc bằng gói thầu của bên mời thầu (Kèm theo bảng kê) - Có thống kê các loại máy móc sản xuất, chế tạo phù hợp với gói thầu (Kèm theo bảng kê) - Có bảng kê tổng doanh thu trong 05 năm gần nhất lớn hơn hoặc bằng 3.053.000.000 đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.101.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KV4/CQK- phường Trang An - thị xã Đông Triều - Quảng Ninh Điện thoại: 0302870005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KV4/CQK- phường Tràng An - thị xã Đông Triều - Quảng Ninh Điện thoại: 0302870005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KV4/CQK- phường Tràng An - thị xã Đông Triều - Quảng Ninh Điện thoại: 0987280348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho KV4/CQK- phường Tràng An - thị xã Đông Triều - Quảng Ninh Điện thoại: 0987280348 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bật sắt | 150 | cái | d= 10mm | ||
| 2 | Bu lông | 640 | cái | M16x15 | ||
| 3 | Cọc tiếp địa | 92 | cái | thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | ||
| 4 | Dung dịch chống thấm bể nước | 40 | kg | Syka | ||
| 5 | Máy bắn vít tôn | 6 | cái | DPL6 | ||
| 6 | Gỗ chèn | 0,4 | m3 | dày 3cm | ||
| 7 | Gỗ chống | 4 | m3 | kích thước ngọn 6cm, kích thước gốc 8cm | ||
| 8 | Gỗ đà nẹp | 1 | m3 | dày 3cm | ||
| 9 | Gỗ nẹp, chống | 1 | m3 | dày 3cm | ||
| 10 | Gỗ ván | 4 | m3 | dày 2,5cm | ||
| 11 | Cửa khung thép hình | 2 | bộ | L50x50x5, bịt tôn 0,5m2, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp mầu xanh QS (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 12 | 01 Biển số nhà, 03 biển số cửa ra vào, 19 biển số cửa sổ | 2 | bộ | (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 13 | Cửa khung thép hộp | 2 | bộ | 60x30x2, hàn ép huỳnh tôn dập nổi tôn 1,2mm sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp mầu xanh Cu-06(Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 14 | Khuôn cửa thép hình | 220 | kg | L63x63x6, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 15 | Khuôn cửa thép hình | 650 | kg | L50x50x5, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 16 | Khuôn cửa thép hình | 270 | kg | L40x40x4, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 17 | Cửa đi | 6 | bộ | KT(1,8x2,4)m, khung thép hộp mạ kẽm 80x40x2,5 kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5, hàn ép tôn dày 1,2mm, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 18 | Cửa sổ | 38 | bộ | KT(1,3x0,9)m, khung thép hộp mạ kẽm 60x30x2, kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5 hàn ép tôn dày 1,2mm, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 19 | Cửa thông gió nền | 38 | bộ | KT(0,4x0,3)m, khung thép L40x40x4 mạ kẽm, kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,5, hàn ép tôn 1,2mm và tấm thép khoan lỗ D10 a10, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 20 | Cửa thông gió trần | 44 | bộ | KT(0,7x0,5)m, khung nhôm hộp 50x25, ép Mica trắng | ||
| 21 | Song hoa cửa sổ | 38 | bộ | KT(0,9x1,3)m bằng thép vuông đặc 14x14sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 22 | Song hoa cửa thông gió nền | 38 | bộ | KT(0,3x0,4)m thép vuông đặc 14x14 (Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 23 | Song hoa cửa thông gió trần | 44 | bộ | KT(0,7x0,5)m bằng thép vuông đặc 14x14 sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06(Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 24 | Chân đỡ dây thu sét | 36 | cái | Tép mạ kẽm D8, dài 18cm | ||
| 25 | Hộp kiểm tra tiếp địa, chi tiết mối nối | 12 | bộ | sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu xanh Cu-06(Kích thước mẫu bản vẽ) | ||
| 26 | Dây tiếp địa thép tròn trơn | 440 | kg | tráng kẽm D14 | ||
| 27 | T thép | 2 | cái | tráng kẽm D50/32 | ||
| 28 | Rắc co thép | 2 | cái | thép tráng kẽm D50 | ||
| 29 | Kép thép | 2 | cái | tráng kẽm D50 | ||
| 30 | Cút thép | 10 | cái | tráng kẽm D32 | ||
| 31 | T thép | 2 | cái | tráng kẽm D32/D25 | ||
| 32 | T thép | 13 | cái | tráng kẽm D25 | ||
| 33 | Cút thép | 2 | cái | tráng kẽm D25 | ||
| 34 | Cút thép | 23 | cái | tráng kẽm D25mm | ||
| 35 | Cút thép | 16 | cái | tráng kẽm D32mm | ||
| 36 | Cút thép | 12 | cái | tráng kẽm D40mm | ||
| 37 | Ống thép | 78 | mét | tráng kẽm D20 (26,9x2,6) | ||
| 38 | Ống thép | 180 | mét | tráng kẽm D27 (33,8x3,2) | ||
| 39 | Bép phun sương mù | 13 | cái | 360o | ||
| 40 | Côn thu thép | 3 | cái | thép tráng kẽm D32/25 | ||
| 41 | Đai thép giữ ống nước | 16 | cái | D8, dài 22cm | ||
| 42 | Keo băng tan | 40 | cuộn | Nano | ||
| 43 | Bầu lọc cặn nước lên mái | 2 | cái | ống thép D50 (Kích thước mẫu bản vẽ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.053E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22128E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (0) trong vòng (5) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu.- đồng thời gửi kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo đảm hàng hóa theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất.- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của nhà đầu tư khoảng quá 06 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi