Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ quỹ gen mã số NVQG-2017 16
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm phục vụ nhiệm vụ quỹ gen mã số NVQG-2017 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 13:45:00 đến ngày 2020-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | FastStart Essential DNA Green Master (Roche) | Mỹ | 10 | Bộ | Chứa FastStart Taq DNA polymerase và thuốc nhuộm đặc hiệu DNA sợi đôi SYBR Green I. Đạt được hiệu suất ổn định, chất lượng cao, bảo quản: -15° C đến -25° C | |
| 2 | Primer cho phân tích biểu hiện gen bằng real-time PCR (IDT) | Mỹ | 30 | Cặp | Độ đặc hiệu cao, chịu nhiệt, độ chính xác cao, thông số thiết kế tùy chỉnh. | |
| 3 | Applied Biosystems™ AmpErase™ Uracil N-Glycosylase (UNG) (Thermo, 100 u/ống) | Mỹ | 7 | Ống | Enzyme: UNG Dòng sản phẩm: AmpErase ™ Kích thước: 100 units Trạng thái: Đá khô, bảo quản: -20° C | |
| 4 | Nước deion 2 lần | Việt Nam | 44 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02), Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00), Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4, Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02, Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01, Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001, Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001, Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00, Độ PH là 5.5 – 6.5, Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1, Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1, Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5, Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5 | |
| 5 | Isopropanol (PA) (Sigma) | Mỹ | 5 | Lít | Độ tinh khiết 99.5% , Nhiệt độ sôi: 82.5° C , Nhiệt độ nóng chảy: -89.5°C | |
| 6 | Primer cho hiệu chỉnh trình tự (IDT) | Mỹ | 20 | Cặp | Độ đặc hiệu cao, chịu nhiệt, độ chính xác cao, thông số thiết kế tùy chỉnh. | |
| 7 | Taq polymerase (Promega, 100 u/ống) | Mỹ | 8 | Bộ | Dùng trong phản ứng nhân gene (PCR) Thành phần: Taq DNA Polymerase (5 U/µL) Taq Buffer (includes 20 mM MgCl2) Bảo quản -20°C. | |
| 8 | dNTPs 10 mM (Thermo) 1 ml/ống | Mỹ | 8 | Ống | Dùng trong phản ứng nhân gene (PCR) Thành phần: dATP, dCTP, dGTP and dTTP Bảo quản -20°C. | |
| 9 | Kit xác định trình tự gen BigDye 3.1 (ABI, 100 p/ư) | Mỹ | 3 | Bộ | Kit giải trình tự, phù hợp với các chuỗi có trình tự giàu AT và GC (>65%), các trình tự dài, khó… Nguyên liệu đầu vào: BAC DNA, Fosmids, Genomic DNA (Bacterial), Lambda DNA, PCR Amplicons, PCR Amplicons (50:50 Heterozygotes), Plasmid DNA (≤15Kb), Rolling Circle Amplified Products, Single Stranded DNA Phù hợp với các hệ thống: 310 Genetic Analyzer, 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, 3730 DNA Analyzer, 3730xl DNA Analyzer, GeneAmp 9700, Veriti Thermal Cycler | |
| 10 | POP 7 (ABI) | Mỹ | 3 | Lọ | Sử dụng để phân tách các nucleotide khi giải trình tự trên các hệ thồng ABI. Độ chính xác: 98.5% Độ ổn định cao. | |
| 11 | Pipet 2-10 ul (Eppendorf) | Mỹ | 1 | Chiếc | Pipet đơn kênh, độ chính xác cao , Điều chỉnh thể tích tùy thích, hiển thị thể tích 4 chữ số hình dạng phóng đại, nón có đầu lò xo, màu sắc cho biết thể tích của pipet, Có chứng nhận hiệu chỉnh | |
| 12 | Pipet 10- 100ul (Eppendorf) | Mỹ | 1 | Chiếc | Pipet đơn kênh, độ chính xác cao, Điều chỉnh thể tích tùy thích, hiển thị thể tích 4 chữ số hình dạng phóng đại, nón có đầu lò xo, màu sắc cho biết thể tích của pipet , Có chứng nhận hiệu chỉnh | |
| 13 | Pipet 20-200 ul (Eppendorf) | Mỹ | 1 | Chiếc | Pipet đơn kênh, độ chính xác cao, Điều chỉnh thể tích tùy thích, hiển thị thể tích 4 chữ số hình dạng phóng đại, nón có đầu lò xo, màu sắc cho biết thể tích của pipet , Có chứng nhận hiệu chỉnh | |
| 14 | Pipet 100-1000 ul (Eppendorf) | Mỹ | 1 | Chiếc | Pipet đơn kênh, độ chính xác cao . Điều chỉnh thể tích tùy thích, hiển thị thể tích 4 chữ số hình dạng phóng đại, nón có đầu lò xo, màu sắc cho biết thể tích của pipet. Có chứng nhận hiệu chỉnh | |
| 15 | Bình Pyrex 250 ml (Đức) | Đức | 8 | Cái | Bình định mức thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, chứng nhận cấp theo lô sản phẩm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh:250° C , Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 đến 80° C | |
| 16 | Bình Pyrex 500 ml (Đức) | Đức | 5 | Cái | Bình định mức thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, chứng nhận cấp theo lô sản phẩm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh:250° C , Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 đến 80° C | |
| 17 | Bình Pyrex 1000 ml (Đức) | Đức | 9 | Cái | Bình định mức thủy tinh trắng, nút nhựa PE mới, chứng nhận cấp theo lô sản phẩm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh:250° C , Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40 đến 80° C | |
| 18 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí | SPL | 9 | Hộp | Hộp đựng mẫu 100 vị trí, nhựa PP, 5 màu: xanh lam, xanh lục, cam, hồng, tím . Phạm vi nhiệt độ: -70 đến +140 ° C | |
| 19 | Găng tay cao su (100 chiếc/hộp) | Việt Nam | 9 | Hộp | 100% cao su tự nhiên. Có bột giúp dễ thàng đeo và tháo. Thuận lợi cho cả hai tay. Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng và nhiệt độ cao. | |
| 20 | Giấy thấm | Trung Quốc | 4 | Hộp | Vật liệu giấy có tác dụng thấm hút, bản to | |
| 21 | Giấy lọc Whatman (Sigma) | SIGMA | 5 | Hộp | Là loại giấy lọc không tro đa năng cơ bản với tốc độ lọc và khả năng giữ lại trung bình | |
| 22 | Plate 96 giếng (Realtime PCR) | SPL | 4 | Hộp | Đĩa nhựa 96 giếng tiệt trùng đáy bằng , Nhựa PS, 85.4x127.6mm ,TC Treated(1cái/túi). Kích thước ngoài 85.40 x 127.60 x 14.40 . Dung tích tổng: 400μl. Diện tích bề mặt đáy bằng: 0.33cm² | |
| 23 | Ống Eppendorf 0,5 ml (1000 chiếc/túi) | SPL | 14 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 0,5ml , nhựa PP (500 cái/túi), phạm vi nhiệt độ: -40 đến 100°C | |
| 24 | Ống Eppendorf 1,5 ml (1000 chiếc/túi) | SPL | 15 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 1,5ml , nhựa PP (500 cái/túi), phạm vi nhiệt độ: -40 đến 100°C | |
| 25 | Ống Falcon 50ml (Corning, 50 chiếc/túi) | SPL | 12 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml,lực ly tâm 14.000 vòng/phút, nhựa PP/HDPE, 50ml, 30x115mm 25 cái/túi | |
| 26 | Falcon 15ml (Corning, 50 chiếc/túi) | SPL | 12 | Túi | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 15ml ,lực ly tâm 13.000 vòng/phút, nhựa PP/HDPE, 17x120mm | |
| 27 | Đầu tip 0,1 ml (1000 chiếc/túi) | SPL | 8 | Túi | Đầu tip 100µl nhựa PP màu vàng, tiệt trùng, | |
| 28 | Đầu tip 0,2 ml (1000 chiếc/túi) | SPL | 13 | Túi | Đầu tip 200µl nhựa PP màu vàng, tiệt trùng, nắp phẳng , đường kính: 7.26mm, chiều cao: 20.80mm | |
| 29 | Đầu tip 1 ml (1000 chiếc/túi) | SPL | 12 | Túi | Đầu tip 1000µl nhựa PP màu xanh, tiệt trùng, Dnase/Rnase Free | |
| 30 | Đầu tip có filter (Realtime PCR) 1-10 ul | SPL | 5 | Thùng | Đầu típ có lọc 10µl, tiệt trùng, 1000 cái /túi (40túi/Thùng) | |
| 31 | Đầu tip có filter (Realtime PCR) 10-100 ul | SPL | 6 | Thùng | Đầu típ có lọc 100µl, tiệt trùng, 1000 cái /túi (40túi/Thùng) | |
| 32 | Plate cho xác định trình tự (10 chiếc/hộp) | SPL | 2 | Hộp | Đĩa nhựa tiệt trùng đáy bằng .Nhựa PS, 85.4x127.6mm ,TC Treated(1cái/túi). Kích thước ngoài 85.40 x 127.60 x 14.40. Dung tích tổng: 400μl . Diện tích bề mặt đáy bằng: 0.33cm² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi