Gói thầu: Mua sắm các loại vật tư thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810203-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm các loại vật tư thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210782060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 10:43:00 đến ngày 2021-09-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 942,811,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm các loại vật tư thông thường
Mua sắm hàng hóa thực hiện hợp đồng 10/HĐĐB-QK/2021 ngày 06/7/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở công suất 100R - 1% 20W320Cái- Công suất chịu đựng: 20W- Giá trị điện trở: 100 Ôm- Sai số: 1%- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C
2Điện trở công suất 100R - 1% 30W320Cái- Công suất chịu đựng: 30W- Giá trị điện trở: 100 Ôm- Sai số: 1%- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C
3Điện trở công suất 100R - 1% 3W160Cái- Công suất chịu đựng: 3W- Giá trị điện trở: 100 Ôm- Sai số: 1%- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
4Điện trở công suất 100R - 1% 5W160Cái- Công suất chịu đựng: 5W- Giá trị điện trở: 100 Ôm- Sai số: 1%- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
5Điện trở dán VFPC 0.27R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 0,27R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
6Điện trở dán VFPC 0.2R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 0,2R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
7Điện trở dán VFPC 0.68R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 0,68R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
8Điện trở dán VFPC 12k Ω 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 12k Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
9Điện trở dán VFPC 1k2 Ω 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 1k2 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
10Điện trở dán VFPC 1k8 Ω 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 1k8 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
11Điện trở dán VFPC 2k7 Ω 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 2k7 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
12Điện trở dán VFPC 330R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 330R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
13Điện trở dán VFPC 390R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 390R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
14Điện trở dán VFPC 3k3 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 3k3 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
15Điện trở dán VFPC 3k9 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 3k9 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
16Điện trở dán VFPC 470R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 470R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
17Điện trở dán VFPC 47k 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 47k Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
18Điện trở dán VFPC 4k7 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 4k7 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
19Điện trở dán VFPC 680R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 680R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
20Điện trở dán VFPC 68k 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 68k Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
21Điện trở dán VFPC 6k8 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 6k8 Ω- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
22Điện trở dán VFPC 820R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 820R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
23Điện trở dán VFPC100R 1% 1206240Cái- Đóng gói: SMD 1206- Sai số: không lớn 1%- Giá trị: 100R- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
24Chiết áp tinh chỉnh 10K240Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 10KΩ - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
25Chiết áp tinh chỉnh 20K240Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 20KΩ - Công suất: 0,5W- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
26Chiết áp tinh chỉnh 50K240Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 50KΩ - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
27Tụ điện tantalium 50V/8,2μF288CáiĐiện dung: 8,2μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 50V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
28Tụ điện tantalium 16V/4,7μF160Cái- Điện dung: 4,7μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 16V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
29Tụ điện tantalium 16V/47μF128CáiĐiện dung: 47μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 16V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
30Tụ điện tantalium 35V/10μF288Cái- Điện dung: 10μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 35V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
31Tụ điện tantalium 16V/100μF128Cái- Điện dung: 100μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 16V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
32Tụ điện tantalium 16V/10μF160CáiĐiện dung: 10μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 16V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
33Tụ điện tantalium 25V/4,7μF160Cái- Điện dung: 4,7μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
34Tụ điện tantalium 25V/47μF128Cái- Điện dung: 47μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
35Tụ gốm cao áp 1µF 450V SMD240CáiLọc nhiễu trong mạch có tần số lớn- Giá trị điện dung: 1µF - Điện áp: 450V- Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
36Tụ gốm dán 100V/104-kiểu SM1206480ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206- Điện dung: 1 μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
37Tụ gốm dán 100V/105-kiểu SM1206480ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206- Điện dung: 0,1 μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 25V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
38Tụ gốm dán 100V/221-kiểu SM1206480ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206- Điện dung: 0,22 nF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
39Tụ hoá СБ168 100V/1000μF480Chiếc- Loại tụ: tụ hóa- Điện dung: 1000μF - Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C - Kích cỡ: 25x60mm
40Tụ hoá СБ178 100V/2200μF480Chiếc- Loại tụ: tụ hóa- Điện dung: 2200μF - Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C - Kích cỡ: 25x60mm
41Tụ không phân cực СГ764 100V/10μF480Chiếc- Tụ không phân cực- Điện dung: 10μF- Sai số điện dung: ±1%- Điện áp (Max): 100V- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C - Kích cỡ: 25x60mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->