Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:31:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,719,880 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phục vụ công tác kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 Mua hóa chất, chất đối chiếu và hiệu chuẩn thiết bị phục vụ công tác kểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Heptan sulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 2 | 1-Hexane sulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | Chai 25g, hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 3 | 2-Propanol | 2 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 4 | Aceton | 1 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 99,5% | ||
| 5 | Acetonitrile HPLC | 21 | Chai | Chai 4L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 6 | Acid hydrocloric | 10 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 35% | ||
| 7 | Acid hydrocloric 37% | 3 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 35%, dùng cho máy HPLC | ||
| 8 | Acid oxalic | 1 | Chai | Chai 100g, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 9 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Chai 1l, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 10 | Acid sulfuric | 2 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 11 | Ammoniac 25% | 1 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 25%, dùng cho máy HPLC | ||
| 12 | Amoni dihydrogen phosphat | 2 | Chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 13 | Amoni hydroxyd | 2 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 23% | ||
| 14 | Amonium acetat | 4 | Chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 98%, dùng cho máy HPLC | ||
| 15 | Benzen | 2 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 90%, | ||
| 16 | Buffer solution pH 10 (borate), for pH measurement | 2 | Chai | Chai 1L | ||
| 17 | Buffer solution pH 4 (phthalate), for pH measurement | 2 | Chai | Chai 1L | ||
| 18 | Buffer solution pH 7 (phosphate), for pH measurement | 2 | Chai | Chai 1L | ||
| 19 | Cloroform | 20 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 94% | ||
| 20 | Cồn tuyệt đối 99.5% | 45 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 21 | Di Potassium hydrophosphat (K2HPO4) | 1 | Chai | Chai 500g | ||
| 22 | Di Sodium hydrogen phosphat (Na2HPO4) | 2 | Chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 23 | Diamoni oxalat | 1 | Chai | chai 1kg, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 24 | Dicloromethan | 1 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 25 | Dicloromethan | 11 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 26 | Diethyl Ether | 12 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 95% | ||
| 27 | Ethanol | 2 | Chai | Chai 1L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 28 | Ethanol 96% | 1 | Chai | Chai 1l, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 29 | Ether dầu hỏa 30-60 | 10 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 95% | ||
| 30 | Ethyl acetat | 1 | Chai | Chai 1l, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 31 | Ethyl acetat | 9 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 95% | ||
| 32 | Formaldehyd | 2 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 35% | ||
| 33 | Hidrogen peroxid | 1 | Chai | Chai 0,5l | ||
| 34 | Methanol | 41 | Chai | Chai 500ml; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 35 | Methanol for HPLC | 26 | Chai | Chai 4L; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 36 | N- butanol | 4 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 37 | Natri arsenit 0,1N | 1 | Chai | Chai 1l | ||
| 38 | Natri octansulfonat | 1 | Chai | Chai 25g, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 39 | Natri pentansulfonat | 1 | Chai | Chai 25g, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 40 | Natriclorid | 1 | Chai | chai 1kg, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 41 | Potassium dihydrogenphosphat (KH2PO4) | 6 | Chai | Chai 500g; hàm lượng ≥ 99% | ||
| 42 | Potassium dihydrogenphosphat (KH2PO4) | 2 | Chai | Chai 1kg; hàm lượng ≥ 99%, dùng cho máy HPLC | ||
| 43 | Silver nitrat | 1 | Chai | Lọ 100g | ||
| 44 | Tetra-n-butyl amoni hydroxide | 4 | Chai | chai 0.5l, dùng cho dùng cho máy HPLC | ||
| 45 | Toluen | 7 | Chai | Chai 500ml, hàm lượng ≥ 98% | ||
| 46 | Acid clohydric 0.1N | 1 | Ống | Ống chuẩn pha cho 1l, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 47 | Acid clohydric 1N | 1 | Ống | Ống chuẩn pha cho 1l, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 48 | Iod 0.1N | 1 | Ống | Ống chuẩn pha cho 1l, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 49 | Kẽm sulfat 1N | 1 | Ống | Ống chuẩn pha cho 1l, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 50 | Bạc Nitrat 0,1N | 2 | Ống | Ống chuẩn pha cho 1l, dùng chuẩn độ thể tích | ||
| 51 | Silicagel hạt | 2 | Chai | Chai 500g | ||
| 52 | Dimethyl sulphoxid | 1 | Chai | Chai 500ml | ||
| 53 | Natri metabisulfiat | 1 | Chai | chai 100g , dùng cho HPLC | ||
| 54 | Glicin | 1 | Chai | chai 250g , dùng cho HPLC | ||
| 55 | Natriborat | 1 | Chai | chai 250g, dùng cho HPLC | ||
| 56 | Dinatri EDTA | 1 | Chai | chai 100g , dùng cho HPLC | ||
| 57 | 2- propanol | 2 | Chai | chai 1l, dùng cho HPLC | ||
| 58 | Trinatri photphat | 1 | Chai | chai 1kg, dùng cho HPLC | ||
| 59 | Trinatri photphat | 2 | Chai | Chai 500g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi