Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922504-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210922447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 10:41:00 đến ngày 2021-09-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,787,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,5 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, mương bê tông), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 50cv.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bang 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng đường giao thông từ đường Nguyễn Trãi đi Quốc Lộ 1A, TDP Tiền Phong, phường Quảng Long
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm đinh kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Long. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Văn Sáu. Địa chỉ: phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 02323 513 062.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.512 231, E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG:
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 281,1548100m3
2Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp II (5%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 2427,1305m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 285,4261100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 285,4261100m3
5Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 285,4261100m3
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 285,4261100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 210,9471100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 210,9471100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 210,9471100m3
10Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 210,9471100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 210,9471100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 296,8926100m3
13Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 25,0996100m3
14Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 220,2638100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 210,1319100m3
16Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 267,5461100m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 24,7066100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 21.215,83m3
19Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 21.074m
20Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2261,5m
21Thi công khe dọcQuy định tại mục II chương V- phần 21.307,39m
22Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngQuy định tại mục II chương V- phần 234,968100m2
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
24Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Quy định tại mục II chương V- phần 2260cái
B RẢNH DỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1Đào đất hố móng rảnh dọc bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 21,7999100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 21,7999100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 21,7999100m3
4Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 21,7999100m3
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,7999100m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 211,3031100m2
7Bê tông lót móng rảnh, đá 1x2, M100Quy định tại mục II chương V- phần 227m3
8Cốt thép rảnh, ĐK cốt thép DQuy định tại mục II chương V- phần 29,1296tấn
9Bê tông đáy rảnh, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 240,5m3
10Bê tông thành rảnh, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 276,31m3
11SX kết cấu thép L150x65x5mmQuy định tại mục II chương V- phần 25,9323tấn
12LĐ kết cấu thép L150x65x5mmQuy định tại mục II chương V- phần 25,9323tấn
13Khe nhiệt quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầuQuy định tại mục II chương V- phần 213,57m2
14Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 21,602100m2
15Cốt thép tấm đan, ĐK cốt thép D>10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24,4571tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 226,7m3
17LĐ kết cấu thép L150x65x5mmQuy định tại mục II chương V- phần 28,8003tấn
18LĐ kết cấu thép L150x65x5mmQuy định tại mục II chương V- phần 28,8003tấn
19Lắp đặt bu lông D20Quy định tại mục II chương V- phần 2356cái
20Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 23561cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 23561 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan), trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 26,94210 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 23561 cấu kiện
24Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,9719100m3
C XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
D CỐNG HỘP 50X50CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 22,16100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,2434tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 29,75m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,527100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,527100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,527100m3
7Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21,527100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 21,527100m3
9Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 25ca
10Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 26,5m3
11Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,6515100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Quy định tại mục II chương V- phần 220,35m3
13Lắp đặt cống hộpQuy định tại mục II chương V- phần 2451 đoạn ống
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 2451 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 22,538910 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 2451 cấu kiện
17Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 240mối nối
18Quét nhựa đường mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 218,6m2
19Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,218m3
20Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,2425100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Quy định tại mục II chương V- phần 25m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,7445100m3
E CỐNG HỘP 75X75CM:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,594100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,151tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,4409tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 22,76m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5144100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5144100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5144100m3
8Vận chuyển đất 11,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,5144100m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 20,5144100m3
10Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 21ca
11Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 21,94m3
12Ván khuôn móng cốngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1989100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Quy định tại mục II chương V- phần 27,56m3
14Lắp đặt cống hộpQuy định tại mục II chương V- phần 291 đoạn ống
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 291 cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,718410 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 291 cấu kiện
18Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngQuy định tại mục II chương V- phần 28mối nối
19Quét nhựa đường mối nối ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 25,22m2
20Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,089m3
21Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 20,102100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Quy định tại mục II chương V- phần 22,41m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,2061100m3
F ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 6,5 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, mương bê tông), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.11
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.11
4 Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình.11
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3. Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).2
2 Máy ủi ≥ 50cv. Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).2
3 Máy Lu 8-25T. Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).2
4 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bang 10 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).1
5 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).5
6 Máy thủy bình. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).1
7 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực).1
8 Phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->