Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925818-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210919686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 10:39:00 đến ngày 2021-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,492,152,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách phần di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách ATLD - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị >=24X
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTNN
- Đặc điểm thiết bị >=80T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rãi BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Chí Thanh, Phường II
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường II, Địa chỉ: Phường II, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Quản lý đô thị TP. Bảo Lộc; * Công ty TNHH TVXD Sông Hồng * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường II, Địa chỉ: Phường II, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường II, Địa chỉ: Phường II, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,209100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V59,108100 m3 đất nguyên thổ
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.477,703m3 đất nguyên thổ
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67100 m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,095100 m3 đất nguyên thổ
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,867100 m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,113100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,113100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,113100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,885100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,885100 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,885100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,885100 m2
D III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,244100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,244100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,963100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,963100 m2
E IV. PHẦN HỐ GA 1 (64 HỐ):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,475100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,884m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V62,56m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,173100 m2
6Sản xuất nắp đan KT 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
8Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,866100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100 m3 đất nguyên thổ/1km
F V. PHẦN HỐ GA 2 (01 HỐ):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,414m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Sản xuất tấm đan KT 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
9Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m3 đất nguyên thổ/1km
G VI. HỐ GA 3 (02 CÁI):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,826m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Sản xuất tấm đan KT 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m3 đất nguyên thổ/1km
H VII. HỐ GA 4 (28 HỐ):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,271100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,782m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Sản xuất tấm đan KT 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
9Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
I VIII. HỐ GA 5 (03 HỐ):
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,402100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Sản xuất tấm đan KT 1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
9Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m2
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100 m3 đất nguyên thổ/1km
J IX. HỐ GA CẢI TẠO (06 HỐ):
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100 m2
6Sản xuất lắp đặt thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100 m2
11Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
K X. PHẦN ĐAN CỬA THU MƯƠNG DẪN NƯỚC:
1Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,18m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,682100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,59m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,198100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
8Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100 m2
9Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
13Lắp đặt triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
15Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
16Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V70cấu kiện
L XI. PHẦN CỐNG LY TÂM D80 VH:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,77m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,833100 m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V286đoạn
5Vận chuyển ống cống tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V286công
6Gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V572cái
7Vận chuyển gối cống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V572công
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V572cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,26m2
M XII. PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,42m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,247100 m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V264đoạn
5Vận chuyển ống cống tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V264công
6Gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V528cái
7Vận chuyển gối cống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V528công
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V528cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m2
N XIII. PHẦN BÓ VỈA:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V137,88m3
2Bê tông bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V280,35m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,541100 m2
O XIV. PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V670,68m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,069100 m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,35m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.568,3m2
5Lát gạch terrazzo vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.568,3m2
P XV. PHẦN CÂY XANH:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,12m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,203100 m2
Q XVI. PHẦN TƯỜNG CHẮN:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,12m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V104,18m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100 m
5Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100 m3
6Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,382100 m2
R XVII. PHẦN CHIẾU SÁNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100 m2
4Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
5Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M16 - L750Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
7Rải cáp ngầm, cáp DSTA 3x6+1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100 m
S XVIII. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1 B50:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
2Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100 m2
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
T XIX. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2 B50:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
2Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m2
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
U XX. PHẦN LAN CAN:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3 đất nguyên thổ
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
3Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,24m2
V XXI. PHẦN GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG TRÒN:
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,55m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,21m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,641100 m2
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341100 m3
W XXII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Sản xuất trụ đỡ D80Mô tả kỹ thuật theo chương V27công
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,01m2
X HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
Y I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100 m3 đất nguyên thổ
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,493100 m3 đất nguyên thổ
3Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100 m3 đất nguyên thổ
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100 m3 đất nguyên thổ/1km
Z II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100 m3
2Trải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,043100 m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,77m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m2
AA III. PHẦN HỐ GA 4:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
5Bê tông khuôn hầm hố ga vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m3 đất nguyên thổ/1km
AB IV. PHẦN RÃNH DỌC B60, L=24,50M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m3
AC V. PHẦN RÃNH DỌC B40, L=8,50M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
AD VI. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sản xuất trụ đỡ D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE HẠNG MỤC: DI DỜI, CẢI TẠO TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100, D50
AF CHI TIẾT CỌC ĐN
1Lắp đặt cút 135 độ PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
AG CHI TIẾT CỌC 01
1Lắp đặt bích PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt tê PVC D100 EEEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Hộp khoá vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D150 cơi vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
AH CHI TIẾT CỌC 2
1Lắp đặt nút bịt PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AI CHI TIẾT CỌC 03, 04
1Lắp đặt cút 135 độ PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AJ CHI TIẾT CỌC BĐ1
1Lắp đặt tê gang D100x100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van cổng ty chìm D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt bù gang BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bù gang BU D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt bích PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp khoá vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống PVC D150 cơi vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
9Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
AK CHI TIẾT CỌC BĐ2
1Lắp đặt tê gang D100X100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt bù gang BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt bù gang BU D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt bích PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt mối nối mềm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt nút bịt PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
AL CHI TIẾT CỌC 5
1Lắp đặt tê PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt khâu ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt nút bịt PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống PVC D50 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
6Hộp khoá vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống PVC D150 cơi vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
AM CHI TIẾT CỌC 06
1Lắp đặt nút bịt PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN CHI TIẾT CỌC 08
1Lắp đặt cút 135 độ PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AO CHI TIẾT TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống PVC D50 dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100 m
2Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,65100 m
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,186100 m3 đất nguyên thổ
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V218,55m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V166,416m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V264,018m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100 m3 đất nguyên thổ/1km
AP SANG HỆ ĐỒNG HỒ ỐNG PVC D100
1Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D100X20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Lắp đặt van bi cóc đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Lắp đặt nối góc HDPE D25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
4Lắp đặt nối RT HDPE 25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
5Lắp đặt tê đều HDPE D25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt van góc 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100 m
AQ SANG HỆ ĐỒNG HỒ ỐNG PVC D50
1Lắp đặt đai khởi thủy D50X20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
2Lắp đặt van bi cóc đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
3Lắp đặt nối góc HDPE D25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
4Lắp đặt nối RT HDPE 25*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
5Lắp đặt tê đều HDPE D25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt van góc 1 chiều D15Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100 m
AR PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI TRỤ CỨU HOẢ D100
1Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hộp khoá vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống PVC D150 cơi vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
AS HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN
AT I.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hố móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
3Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Tháo, lắp lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291km
5Cấp mới dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008km
6Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
8Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
9Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3 đất nguyên thổ
10Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
11Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 kg
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
13Cung cấp, lắp đặt giáp buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
14Cung cấp lắp đặt ống nối dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AU II.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,17m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất hố móng trụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
5Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132km
6Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km
7Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491km
8Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002km
9Tháo, lắp lại kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
10Tháo, lắp đặt lại điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V139cái
11Tháo, lắp đặt lại dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78km
12Cấp mới dây đồng Duplex 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695km
13Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3 đất nguyên thổ
14Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
15Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
AV III.THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141km
2Thu hồi kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Thu hồi cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V32cần đèn
4Thu hồi đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông55
3 Phụ trách phần di dời điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện55
4 Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước55
5 Phụ trách ATLD - VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC55
6 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 1 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung >=20 tấn1
2 Xe lu tỉnh >=10 tấn2
3 Máy đào >=0,7m32
4 Máy ủi >=110CV1
5 Ô tô tự đổ >=10T4
6 Xe cẩu >=5T1
7 Máy san >=110CV1
8 Máy hàn >=23KW2
9 Máy thủy bình >=24X1
10 Máy trộn bê tông >=250L2
11 Máy trộn vữa >=150l2
12 Máy đầm dùi >=1,5KW2
13 Máy đầm cóc >=70kg1
14 Trạm trộn BTNN >=80T1
15 Máy rãi BTNN 130CV-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->