Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:39:00 đến ngày 2021-09-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,492,152,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLD - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rãi BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Chí Thanh, Phường II 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường II, Địa chỉ: Phường II, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.863 467
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch – Đầu tư tỉnh Lâm Đồng - Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. - Số điện thoại liên hệ: 02633.822311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH | |||
| B | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,703 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | 100 m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,867 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,113 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,113 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,885 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,885 | 100 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,885 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,885 | 100 m2 |
| D | III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,963 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,963 | 100 m2 |
| E | IV. PHẦN HỐ GA 1 (64 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,884 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất nắp đan KT 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 8 | Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | V. PHẦN HỐ GA 2 (01 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| G | VI. HỐ GA 3 (02 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | VII. HỐ GA 4 (28 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,782 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 9 | Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | VIII. HỐ GA 5 (03 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan KT 1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Trát vữa xi măng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | IX. HỐ GA CẢI TẠO (06 HỐ): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| K | X. PHẦN ĐAN CỬA THU MƯƠNG DẪN NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép triền lề, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 13 | Lắp đặt triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Sản xuất bê tông triền lề vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| L | XI. PHẦN CỐNG LY TÂM D80 VH: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,77 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | đoạn |
| 5 | Vận chuyển ống cống tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | công |
| 6 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 7 | Vận chuyển gối cống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | công |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,26 | m2 |
| M | XII. PHẦN CỐNG LY TÂM D60VH: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | đoạn |
| 5 | Vận chuyển ống cống tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | công |
| 6 | Gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 7 | Vận chuyển gối cống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | công |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| N | XIII. PHẦN BÓ VỈA: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,88 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,35 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,541 | 100 m2 |
| O | XIV. PHẦN VỈA HÈ, BÓ HÈ: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,68 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,069 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.568,3 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.568,3 | m2 |
| P | XV. PHẦN CÂY XANH: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | 100 m2 |
| Q | XVI. PHẦN TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100 m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100 m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100 m2 |
| R | XVII. PHẦN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 4 | Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M24 - L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 5 | Bulon khung móng cột đèn chiếu sáng M16 - L750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 7 | Rải cáp ngầm, cáp DSTA 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| S | XVIII. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 1 B50: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 2 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| T | XIX. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2 B50: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| U | XX. PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| V | XXI. PHẦN GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m3 |
| W | XXII. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | công |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,01 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH | |||
| Y | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Z | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,77 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m2 |
| AA | III. PHẦN HỐ GA 4: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 5 | Bê tông khuôn hầm hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AB | IV. PHẦN RÃNH DỌC B60, L=24,50M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m3 |
| AC | V. PHẦN RÃNH DỌC B40, L=8,50M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, mương dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| AD | VI. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: DI DỜI, CẢI TẠO TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC PVC D100, D50 | |||
| AF | CHI TIẾT CỌC ĐN | |||
| 1 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| AG | CHI TIẾT CỌC 01 | |||
| 1 | Lắp đặt bích PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê PVC D100 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp khoá van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| AH | CHI TIẾT CỌC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | CHI TIẾT CỌC 03, 04 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | CHI TIẾT CỌC BĐ1 | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang D100x100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bù gang BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bù gang BU D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Hộp khoá van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D150 cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| AK | CHI TIẾT CỌC BĐ2 | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang D100X100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bù gang BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bù gang BU D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| AL | CHI TIẾT CỌC 5 | |||
| 1 | Lắp đặt tê PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút bịt PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D50 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 6 | Hộp khoá van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D150 cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| AM | CHI TIẾT CỌC 06 | |||
| 1 | Lắp đặt nút bịt PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | CHI TIẾT CỌC 08 | |||
| 1 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AO | CHI TIẾT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D50 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D100 dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100 m |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,55 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,416 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,018 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AP | SANG HỆ ĐỒNG HỒ ỐNG PVC D100 | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D100X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bi cóc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc HDPE D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối RT HDPE 25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều HDPE D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| AQ | SANG HỆ ĐỒNG HỒ ỐNG PVC D50 | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D50X20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bi cóc đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc HDPE D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối RT HDPE 25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê đều HDPE D25X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc 1 chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100 m |
| AR | PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI TRỤ CỨU HOẢ D100 | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp khoá van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D150 cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| AS | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐIỆN | |||
| AT | I.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | km |
| 5 | Cấp mới dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất, loại sứ 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 kg |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt giáp buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống nối dây AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AU | II.DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Nhổ, trồng lại cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | km |
| 6 | Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km |
| 7 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | km |
| 8 | Cấp mới cáp vặn xoắn, loại cáp 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 9 | Tháo, lắp lại kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Tháo, lắp đặt lại điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 11 | Tháo, lắp đặt lại dây đồng Duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | km |
| 12 | Cấp mới dây đồng Duplex 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | km |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện bằng dây đồng trần, đường kính 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| AV | III.THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | km |
| 2 | Thu hồi kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Thu hồi cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cần đèn |
| 4 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách phần di dời điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách ATLD - VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT - PCCC | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: | 1 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung | >=20 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu tỉnh | >=10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | >=0,7m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=10T | 4 |
| 6 | Xe cẩu | >=5T | 1 |
| 7 | Máy san | >=110CV | 1 |
| 8 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | >=24X | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=150l | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTNN | >=80T | 1 |
| 15 | Máy rãi BTNN | 130CV-140CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi