Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:36:00 đến ngày 2021-09-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5309145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3061829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.760.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.095.520.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Khang, đoạn từ ông Tiên thôn 2 đến ông Hùng thôn 5 (đoạn qua trại Phụ Lão) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Khang; Địa chỉ: Xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.870.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang; Địa chỉ: xã Nhân Khang, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà nam, 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,833 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,623 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,709 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,929 | 100m3 |
| 9 | Mua VL đá lẫn đất - KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.425,376 | m3 |
| 10 | Móng đá dăm TC4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,859 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm TC4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,067 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,067 | 100m2 |
| B | Mương xây | |||
| 1 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Phá đập tạm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào móng thi công mương - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | 100m3 |
| 6 | Mua VL đá lẫn đất - KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,291 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | 100m3 |
| 8 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,21 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy kênh, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,41 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 100m2 |
| 11 | Xây tường kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,93 | m3 |
| 12 | Trát tường kênh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.159,46 | m2 |
| 13 | Láng đáy kênh dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng giằng kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng kênh ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,42 | m3 |
| 18 | Khe lún dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m2 |
| C | Bản BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm bản BTCT, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| D | Cống | |||
| 1 | Đào móng thi công cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m3 |
| 3 | Mua VL đá lẫn đất - KV4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,697 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | 100m |
| 6 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000mm, đoạn ống dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống cống D1000mm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống D800mm, đoạn ống dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống cống D800mm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống cống D600mm, đoạn ống dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống cống D600mm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | m2 |
| E | Cửa chia nước + đầu cống | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m2 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 90x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác KT 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m2 |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5309145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3061829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.760.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.095.520.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 9Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16Tấn | 1 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường | Đồng bộ | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80lít | 2 |
| 12 | Máy ủi | ≤ 110Cv | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi