Gói thầu: Mua sắm cáp và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm cáp và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:46:00 đến ngày 2021-09-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,803,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm cáp và phụ kiện Mua sắm hàng hóa thực hiện hợp đồng 10/HĐĐB-QK/2021 ngày 06/7/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn chặn | 240 | Cái | - Kích thước lõi: EGD25- Công suất cứ đại: 60W- Chất liệu: lõi sắt từ, khung nhựa | ||
| 2 | Dây điện chịu nhiệt | 1.040 | m | - Dây bọc Silicon chịu nhiệt độ cao- Kiểu dây: 1 lõi nhiều sợi Niken, độ dẻo cao.- Nhiệt độ max: 200 °C- Tiết diện lõi dây: 2.5mm2 | ||
| 3 | Dây tín hiệu chịu nhiệt và chống nhiễu | 1.600 | m | Cáp truyền tín hiệu dạng bus- Lõi đồng, nhiều sợi- Số sợi cáp: 4 sợi- Độ dày lớp vỏ: 1,5mm- Trở kháng: 75Ω±2- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C | ||
| 4 | Dây tín hiệu | 640 | m | - Cáp truyền tín hiệu dạng bus- Lõi đồng, nhiều sợi- Số sợi cáp: 2 sợi- Độ dày lớp vỏ: 1,5mm- Trở kháng: 50Ω±2- Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C | ||
| 5 | Thiếc hàn | 12 | kg | Thành phần: Thiếc 80%, Bạc 3%, đồng 7%, hỗn hợp nhựa thông 10%- Đường kính sợi: 0.8mm, 0.6mm, 1.5mm | ||
| 6 | Keo tản nhiệt cho IC, diode công suất | 96 | Hộp | - Nhiệt độ dẫn nhiệt: 8.5w/mk- Gồm các hạt cacbon li ti với hiệu suất dẫn nhiệt cực cao | ||
| 7 | Keo silicon trung tính chuyên dụng | 48 | Hộp | Nhiệt độ thi công: -50 °C đến 300 oC- Độ chịu nhiệt sau thi công: -100 °C đến 250 °C- Thời gian khô: 10p đến 15p (ở 250 °C )- Thời gian bảo quản: 12 tháng (tại 250 oC) | ||
| 8 | Nhựa thông | 4,8 | Kg | - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất: | ||
| 9 | Bu lông, ốc vít inox các loại | 2.720 | Bộ | Bu lông, Ốc vít do Việt Nam sản xuất: (đường kính – độ dài – số lượng)- Chất liệu: inox ko pha tạp chất- Loại 1: M2x15 – 900 bộ- Loại 2:M3.5x10 – 900 bộ - Loại 3: M4x15 – 920 bộ- Bước ren: 1 ~ 4mm | ||
| 10 | Cọc đồng đỡ mạch, cao 5mm, ren M3 | 720 | Chiếc | - Đầu vít dài 5mm- Cố định PCB, làm đầu nối dây, chân đế cho các mạch.- Ren 3mm- Chất liệu: Đồng nguyên chất | ||
| 11 | Đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối | 240 | Chiếc | - Chiếu sáng với công nghệ COB- Điện áp: DC5V- Màu vỏ: Đen-Vàng | ||
| 12 | Giắc 2 chân hàn trên mạch dòng cực đại 10A | 240 | Chiếc | - Số lượng chân: 2chân- Kích thước chân: rộng 5.5mm, dài 9mm- Kích thước ngoài: 25x15x5mm- Khoảng cách các chân: 7,6mm- Số hàng chân: 01- Dòng chịu cực đại:10A | ||
| 13 | Giắc 2 chân hàn trên mạch dòng cực đại 30A | 480 | Chiếc | - Số lượng chân: 2chân- Số lượng chân: 2chân- Kích thước chân: rộng 8.5mm, dài 11mm- Kích thước ngoài: 35x15x5mm- Khoảng cách các chân: 8,6mm- Số hàng chân: 01- Dòng chịu cực đại: 30A | ||
| 14 | Giắc khối 42 chân | 16 | Chiếc | Giắc:- Số lượng chân: 42 chân- Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm- Kích thước ngoài: 125x30x45mm- Khoảng cách các chân: 2.54 mm- Khoảng cách các hàng chân: 4,5mm- Số hàng chân: 02- Các chân được mạ bạc | ||
| 15 | Giắc khối 9 chân | 16 | Chiếc | Giắc:- Số lượng chân: 09 chân- Kích thước chân: đường kính 1.5mm, dài 10mm- Kích thước ngoài: 95x30x40mm- Khoảng cách các chân: 5mm- Khoảng cách các hàng chân: 4,2mm- Số hàng chân: 02- Các chân được mạ bạc | ||
| 16 | Hộp đồng bộ phụ kiện đóng gói thiết bị sau chế tạo | 24 | Hộp | - Thùng bao gói ngoài: Chất liệu gỗ, sơn màu xanh quân sự, - Thùng bao gói trong: chất liệu bìa cát tông loại và nilon hút chân không- Gia công theo bản vẽ | ||
| 17 | Lỗ kiểm tra tín hiệu trên mặt khối | 480 | Chiếc | - Dùng để kiểm tra tín hiệu điện áp trên mặt khối- Chất liệu: nhựa bọc đồng (vỏ nhựa bọc đồng)- Đường kính ngoài: 6mm- Đường kính trong: 4mm | ||
| 18 | Phụ kiện đệm và đỡ giắc 8mm | 16 | Bộ | - Chức năng chống vênh khi bắt vít- Chất liệu: Inox không pha tạp- Đường kính ngoài: 12mm- Đường kính trong: 8mm | ||
| 19 | Phụ kiện đệm và đỡ giắc 12mm | 16 | Bộ | - Chức năng chống vênh khi bắt vít- Chất liệu: Inox không pha tạp- Đường kính ngoài: 15mm- Đường kính trong: 12mm | ||
| 20 | Sơn phủ mạch | 9,6 | Kg | Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất: - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước và nhiệt độ. | ||
| 21 | Tấm tản nhiệt 1W | 240 | Cái | - Dùng tản nhiệt mạch công suất - Chất liệu: nhôm đúc xẻ khe- 4 chân cắm đế- Công suất: 1W | ||
| 22 | Tấm tản nhiệt 2W | 480 | Cái | - Dùng tản nhiệt mạch công suất - Chất liệu: nhôm đúc xẻ khe- 4 chân cắm đế- Công suất: 2W | ||
| 23 | Tấm tản nhiệt 4W | 80 | Cái | - Dùng tản nhiệt mạch công suất - Chất liệu: nhôm đúc xẻ khe- 2 lỗ bắt ép khung khối- Công suất: 4W | ||
| 24 | Tấm tản nhiệt 8W | 160 | Cái | - Dùng tản nhiệt mạch công suất - Chất liệu: nhôm đúc xẻ khe- 4 lỗ bắt ép khung khối- Công suất: 8W | ||
| 25 | Vít bắt khối với tủ, thép gia công | 80 | Chiếc | - Chất liệu: Thép cacbon SUS 304- Bề mặt: Thép mã kẽm chống ăn mòn- Đường kính mũ: 8mm- Bước ren: 3- Chiều dài: 12mm | ||
| 26 | Vít đầu chìm 4mm | 320 | Chiếc | - Chất liệu: Thép cacbon SUS 304- Bề mặt: Thép mã kẽm chống ăn mòn- Dạng Vít: Lục lăng- Đường kính vít: 4mm- Chiều dài: 10mm | ||
| 27 | Vít đầu chìm 5mm | 320 | Chiếc | - Chất liệu: Thép cacbon SUS 304- Bề mặt: Thép mã kẽm chống ăn mòn- Dạng vít: Lục lăng.- Đường kính vít: 5mm- Chiều dài: 10mm | ||
| 28 | Vỏ chụp đèn LED báo hiệu sự cố trên mặt khối | 240 | Chiếc | - Chất liệu: nhựa cứng cách nhiệt.- Đường kính: 45 mm- Hình dạng: Vòng- Màu sắc: Trắng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi