Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926070-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210782880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 11:01:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,376,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.564974E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.663.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ren, cắt ống nước
- Đặc điểm thiết bị đường kính D15 - D100
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị đường kính ống đến D110
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Kim Quan, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Trí Việt. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang. Nhà thầu tham dự thầu cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tỉnh Tuyên Quang, Bộ Nông Nghiệp và PTNT và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang sẽ không được phép tham gia.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang , địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật xếp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Tuyên Quang, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: (0207) 3821443; Fax: (0207) 3820571.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: tổ 5 phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8,05m3
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT65,97m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT225,28m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,36m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,14m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,72m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,094100m2
8Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,346tấn
9Gia công, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,016tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5,67m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,567100m2
12Gia công, Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,612tấn
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT140,83m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT65,89m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,88m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,88m2
17Quét vôi 3 nước trắngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT47,88m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT162,57m2
19Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,35mm, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,661100m2
20Gia công, lắp dựng xà gồ thép 80*40*1,2mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,11tấn
21Tôn diềm mái + úp nócTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31,5m
22Công phát dọn cỏ, vệ sinh khu vực nhà trạmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10công
23Công đánh rêu mốc tường rào, sân trạm bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10công
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu - Hàng ràoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT192m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,431m2
26Vẹ sinh, đánh gỉ cổng sắtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
27Công hàn lại cổngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2công
28Biển ghi tên công trình tính cả nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,9m2
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,22m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2,7m3
2Lắp đặt dây dẫn 3*6mm2+1*4mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT410m
3Đai thép không rỉTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24Cái
4Khóa đaiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24Bộ
5Kẹp siếtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24Cái
6Xà đòn dây điện tại trạm chữ U thép hình 50x50x5L=1.5mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
C ĐIỆN TRẠM BƠM
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15*25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m
5Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1hộp
12Vít M3+M4+NởTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT350bộ
13Lắp đặt puli tường ≥35x35Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
14Băng dính điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cuộn
15Bình cứu hoảTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2bình
16Điện vận hành thử, nghiệm thu chờ bàn giaoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT200kw
17Vận hành thử, cấp nước chờ bàn giaoTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10công
D NƯỚC TRẠM BƠM
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
2Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
7Băng renTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cuộn
8Chắn rác inoxTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt van phao D=15Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
E TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1.118,221m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT932,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT18,45100m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT16,2100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT27m3
6Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT36m3
7Lát gạch Tezazo vỉa hè tuyến nhánhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT360m2
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ công ( Đoạn qua đường nhựa)Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
12Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,03100m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,08100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,67100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,36100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,05100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,66100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11,19100 m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,4100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1,6100m
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT50cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT43cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT25cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT10cái
26Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT11cái
28Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19cái
29Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT17cái
30Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT15cái
31Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT19cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
36Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 90*75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 90*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
38Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
39Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 75*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 50*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 50*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt Chuyển bậc HDPE - Đường kính 40*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 90*90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
45Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 75*75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 63*63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt Ba chạc đều HDPE - Đường kính 50*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
48Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 90*75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 75*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 63*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
53Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 50*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt Ba chạc thu HDPE - Đường kính 40*32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT7cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
61Lắp đặt Van phao - Đường kính50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
62Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23cái
64Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT31cái
65Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT29cái
66Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21cái
67Lắp đặt Nối góc HDPE - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9cái
68Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26cái
69Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT32cái
70Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT80cái
71Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT72cái
72Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 32*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT26cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
75Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
76Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80*80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65*50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
81Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3cái
83Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 80mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
84Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
85Băng zen cả công trìnhTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT800cuộn
F LẮP ĐẶT HỘ SỬ DỤNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính ≤25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,225100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT53,75100 m
3Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT645cái
4Lắp Khâu nối ren trong HDPE - Đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
5Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
6Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15*15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
7Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
8Lắp đặt Vòi gạt 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215bộ
9Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
10Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
11Rắc co đồng D15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT430cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215cái
13Hộp nhựa bảo vệ đồng hồTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT215hộp
G HẦM VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4,16m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,156100kg
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,4m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT4cái
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT3,08100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,67100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT21,36100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT23,05100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT24,66100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT9,39100m
H ĐẤU NỐI GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT5cái
2Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
7Bu Loong M14Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8Bộ
8Măng sông thép D65Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT8cái
9Keo dán 2 thành phầnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1lọ
10Băng dính điệnTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2Cuộn
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 65mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT0,22100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
13Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT2cặp bích
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.564974E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.663.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
5 Máy ren, cắt ống nước đường kính D15 - D1001
6 Máy bơm nước công suất ≥ 0,75Kw1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw1
8 Máy hàn nhiệt đường kính ống đến D1101
9 Ô tô tải ≥ 4,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->