Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:58:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,542,101,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.779.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc phù hợp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình giao thông đường bộ) và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.c./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.c./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 ≥ m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến tổ 1, tổ 2 đi Châu Pha 18 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã - Sự nghiệp giao thông 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Số 412 đường Độc Lập, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,525 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,211 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly ≤ 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,848 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,848 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,892 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 39,464 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,92 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 39,464 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 39,464 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,803 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,803 | 100m3 |
| 14 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,88 | m3 |
| 15 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác 70x70x70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | m2 |
| 20 | Làm lớp đá dăm nước đệm móng gờ chặn, chiều dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,893 | 100m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,786 | 100m2 |
| 22 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 57,862 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh loại, quy mô công trình của cấp có thẩm quyền.Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.779.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc phù hợp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (loại công trình giao thông đường bộ) và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.c./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng giao thông.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành về xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh:Có bản chụp được chứng thực/công chứng tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:a./ Bằng tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu.b./ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.c./ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 8T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 ≥ m3 | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Có tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị.- Có tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi