Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2021 (theo Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 10:49:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,328,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13498E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dàn cầu thép; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long. * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.165.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP (Trường hợp chưa có chứng chỉ hành nghề được phân hạng thì phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Giao thông cầu đường bộ. còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thép. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Cần cẩu bánh xích (hoặc ô tô có gắn cẩu tự hành) - sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Sà lan công trình ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy khoan đứng - Công suất ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy mài - Công suất ≥1,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥210 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Máy biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu thép trên các tuyến đường tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2021 (theo Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đây là gói thầu chỉ cho phép Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu. Khi tham gia dự thầu Nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh: + Giấy xác nhận xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2019 của doanh nghiệp; + Tài liệu xác định Tổng nguồn vốn (được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế) hoặc tài liệu xác định xác định Tổng doanh thu (là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế); + Tờ khai xác định quy mô doanh nghiệp theo Phụ lục đính kèm Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018 của Chính phủ. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 269 đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý, bảo trì công trình giao thông. Địa chỉ: Số 269, Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KHU VỰC 3 | |||
| C | Gia cố trụ tạm cầu Kênh Hậu 500; cầu 89; cầu 93 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (chiều dài ngập đất) (Cầu Kênh 93; cầu Kênh 89; cầu Kênh Hậu 500) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (chiều dài không ngập đất) (cầu Kênh 93; cầu Kênh 89; cầu Kênh Hậu 500) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Nối cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (cầu Kênh 93; cầu Kênh 89; cầu Kênh Hậu 500) | Chương V của E-HSMT | 2,8391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,8391 | tấn |
| 6 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 155,9 | m2 |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| D | Gia cố trụ cầu Kênh Xáng Mới | |||
| E | Đê vây | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung vây (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép (Khấu hao tháng đầu 1,5%; Khấu hao cho 01 lần lắp đặt tháo dỡ 2 lần * 5%) | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 5 | Cung cấp goăng cau su | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| F | Dán sợi | |||
| 1 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 3 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dùng | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 5 | Bê tông không co ngót tính năng cao | Chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 6 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 8 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m |
| 9 | Quét sơn chống tia UV | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| G | Cầu Kênh Hậu 500 | |||
| 1 | Cung cấp giằng chéo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn đk70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 4 | Cung cấp dây ru băng | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 5 | Cung cấp đèn giao thông | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| I | KHU VỰC 4 | |||
| J | Cầu Cống Lầu | |||
| 1 | Gia công dầm dọc dàn kín (dầm dọc; dầm dọc nối nhịp; dầm ngang) | Chương V của E-HSMT | 7,5199 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10,4609 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 17,9808 | tấn |
| 4 | Cung cấp mặt sàn cầu | Chương V của E-HSMT | 3 | tấm |
| 5 | Cung cấp bu lông M22 dầm dọc | Chương V của E-HSMT | 584 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M16 (mặt cầu thay mới; Phần tháo dỡ tận dụng 50% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 468 | cái |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 993,94 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 522,46 | m2 |
| 9 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 1.516,4 | m2 |
| K | Cầu Bạch Ngưu | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 349,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 194,08 | m2 |
| 3 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V của E-HSMT | 543,32 | m2 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH | |||
| 1 | (Tạm tính 5% chi phí xây dựng. Chi phí dự phòng chỉ được thanh toán khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) | Theo E-HSMT | 1 | khoàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13498E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dàn cầu thép; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long. * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu);+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.165.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng III trở lên theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP (Trường hợp chưa có chứng chỉ hành nghề được phân hạng thì phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 02 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Giao thông cầu đường bộ. còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Đã từng phụ trách giám sát kỹ thuât, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thépTài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dụng giao thông (cầu, đường bộ) được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công mới hoặc sửa chữa cầu dàn thép. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Cần cẩu bánh xích (hoặc ô tô có gắn cẩu tự hành) - sức nâng ≥ 10T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | + Máy đóng cọc ≥ 1,2T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | + Sà lan công trình ≥ 200T | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, có giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | + Máy khoan đứng - Công suất ≥ 2,7kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, | 2 |
| 5 | + Máy mài - Công suất ≥1,0CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, | 2 |
| 6 | + Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥210 m3/h | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, | 2 |
| 7 | + Máy biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥23kW | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi