Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210865825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguôn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 89 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 11:14:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,415,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,158,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu một trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.415.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.524.740.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp suất ăn.Ghi chú:- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có) và hóa đơn GTGT (bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn GTGT (bản sao công ty). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.891.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.782.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc bằng cấp về quản lý kinh tế.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chung trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ cán bộ quản lý chung.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc nấu ăn.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí Cán bộ giám sát chất lượng trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ giám sát chất lượng.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành về nấu ăn.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí Bếp trưởng trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Bếp trưởng(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ bếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo nghề về nấu ăn trở lên.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 01 năm đảm nhận vị trí Phụ bếp trong công việc tương tự thuộc 01 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Phụ bếp.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phục vụ |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu tài liệu chứng minh.Nhà thầu có bản kê danh sách nhân viên phục vụ kèm theo có xác nhận của công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp suất ăn phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2021 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Hà Nội Tiền lương, tiền hỗ trợ theo ngày, tiền ăn, các khoản bảo hiểm, nước uống hàng ngày của HLV và VĐV thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu năm 2021 89 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguôn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu có ngành nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu; Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các đơn vị cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên vật liệu đầu vào. Kèm theo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc những giấy tờ có tính chất pháp lý cao hơn của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.158.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội – Địa chỉ - Phố Đỗ Xuân Hợp, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – Địa chỉ: số 47 Hàng Dầu, Quận Hoàn Kiếm Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hà Nội, phố Đỗ Xuân Hợp, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38489293, Fax: 024.38489293 |
| E-CDNT 36 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển Thành phố ( Tuyến 1) | Theo mô tả tại Chương V | Suất ăn | 31.330 | 31.330 x 220.000vnđ/ suất = 6.892.600.000 vnđ (cung cấp suất ăn cho 482 HLV, VĐV trong 65 ngày) |
| 2 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển trẻ Thành phố ( Tuyến 2) | Theo mô tả tại Chương V | Suất ăn | 33.930 | 33.930 x 175.000 vnđ/suất =5.937.750.000vnđ (cung cấp suất ăn cho 522 HLV, VĐV trong 65 ngày) |
| 3 | Suất ăn cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu Thành phố ( Tuyến 3) | Theo mô tả tại Chương V | Suất ăn | 42.965 | 42.965 x 130.000 vnđ/suất = 5.585.450.000vnđ (cung cấp suất ăn cho 661 HLV, VĐV trong 65 ngày) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.84158E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.524.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.415.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.524.740.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp suất ăn.Ghi chú:- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, biên bản quyết toán (nếu có) và hóa đơn GTGT (bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng so với giá trị yêu cầu) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và hóa đơn GTGT (bản sao công ty). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.891.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.782.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc bằng cấp về quản lý kinh tế.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí cán bộ quản lý chung trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ cán bộ quản lý chung.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng. | 2 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc công nghệ sinh học hoặc nấu ăn.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí Cán bộ giám sát chất lượng trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ giám sát chất lượng.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Bếp trưởng | 3 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành về nấu ăn.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 02 năm đảm nhận vị trí Bếp trưởng trong công việc tương tự thuộc 02 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Bếp trưởng(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ bếp | 8 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận được đào tạo nghề về nấu ăn trở lên.+ Có quá trình làm việc (tối thiểu 01 năm đảm nhận vị trí Phụ bếp trong công việc tương tự thuộc 01 gói thầu cùng loại).+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Phụ bếp.(Tài liệu chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ có bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 1 |
| 5 | Nhân viên phục vụ | 30 | Không yêu cầu tài liệu chứng minh.Nhà thầu có bản kê danh sách nhân viên phục vụ kèm theo có xác nhận của công ty. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi