Gói thầu: GTDTT-2022 - Thi công, cung cấp VTTB thi công công trình tái chỉnh trang dây Thông tin trên trụ điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859512-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ
Tên gói thầu GTDTT-2022 - Thi công, cung cấp VTTB thi công công trình tái chỉnh trang dây Thông tin trên trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20210853742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quản lý dây thông tin năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 11:29:00 đến ngày 2021-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 559,160,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38741377E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67748275E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: Các công trình xây lắp kéo rải dây cáp thông tin hoặc các công trình bó gọn dây cáp thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.412.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.825.286 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (tối thiểu 02 người cho 02 Lô)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 02 người cho 02 Lô)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cung cấp DS công nhân kỹ thuật lành nghề: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 16 người (cho 02 Lô) và cung cấp HS chứng minh.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích căn dây 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép bằng thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe vận tải
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển VTTB
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
E-CDNT 1.2 GTDTT-2022 - Thi công, cung cấp VTTB thi công công trình tái chỉnh trang dây Thông tin trên trụ điện
Tái Chỉnh trang dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Quản lý dây thông tin năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú; 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Tổ chức Nhân sự); 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.400.725; Fax: (84-8) 38.127.682


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú , địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú; 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Phần còn lại không thể đưa lên Hệ thống đấu thầu qua mạng là: 01 bản chính và 03 bản chụp (được niêm phong đầy đủ con dấu của Nhà thầu); Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… còn hiệu lực; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên(trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Đối với máy móc của nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (Hợp đồng mua; Đăng ký phương tiện; Đăng kiểm chất lượng thiết bị …) - Đối với máy móc nhà thầu thuê phải có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy phép đăng ký kinh doanh bên cho thuê; Hợp đồng mua; Giấy đăng ký phương tiện; Đăng kiểm chất lượng thiết bị …) có hợp đồng nguyên tắc cho nhà thầu thuê. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú; 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.400.800; Fax: (84-8) 38.127.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư); 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.178.312; Fax: (84-8) 38.127.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CN Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Tổ chức Nhân sự); 42B Trần Hưng Đạo, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM; Điện thoại: (84-8) 22.400.725; Fax: (84-8) 38.127.682
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT-Công ty Điện lực Tân Phú - Đinh Trung Hậu (ĐT: 0966.655.977); email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tái chỉnh trang dây thông tin đi trên trụ điện lực các tuyến hẻm Thoại Ngọc Hầu, Đường số 27, Bờ Bao Tân Thắng, Nguyễn Đỗ Cung, Sơn Kỳ, Trường Chinh, Tân Kỳ Tân Quý, Đoàn Giỏi, Đỗ Nhuận, Hồ Đắc Di, Chế Lan Viên, Nguyễn Hữu Tiến, Dương Đức Hiền
B PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI, THU HỒI CÁP THÔNG TIN, TRỤ KHÔNG SỬ DỤNG:
C Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện
1Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 5130,23km
2Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 5102,096km
3Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương 532,642km
4Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2Mô tả kỹ thuật theo chương 512,046km
D Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột
1Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 591,161km
2Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 571,4672km
3Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương 522,8494km
4Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2Mô tả kỹ thuật theo chương 58,4322km
E Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột
1Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7348tấn
2Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 55,7174tấn
F PHẦN LẮP MỚI VTTB:
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương 55,234km
G PHẦN VTTB B CẤP
1Cáp thép 50mm2 bọc HDPEMô tả kỹ thuật theo chương 55,234km
2Kẹp 3 bulon 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương 5233Cái
3Boulon 16x300+2rondellMô tả kỹ thuật theo chương 5233Cái
4Đai bó cáp ĐK 150Mô tả kỹ thuật theo chương 550Bộ
5Đai bó cáp ĐK 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52.281Bộ
6Dây bó cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương 512.777Mét
H Tái chỉnh trang dây thông tin đi trên trụ điện lực các đường và hẻm Kênh Tân Hóa, Phú Thọ Hòa, Lê Văn Phan và các tuyến hẻm lớn thuộc đường Lê Văn Phan, Vườn Lài, Lê Thúc Hoạch, Thoại Ngọc Hầu, Tân Thành, Nguyễn Sơn
I PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI, THU HỒI CÁP THÔNG TIN, TRỤ KHÔNG SỬ DỤNG:
J Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột điện
1Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 5138,477km
2Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 565,827km
3Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương 516,648km
4Tháo dỡ cáp đồng trên cột ≤ 200x2Mô tả kỹ thuật theo chương 57,809km
K Sắp xếp, bó gọn lại cáp thông tin các loại trên cột
1Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 596,9339km
2Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 546,0789km
3Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương 511,6536km
4Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột ≤ 200x2Mô tả kỹ thuật theo chương 55,4663km
L Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột
1Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 10x2Mô tả kỹ thuật theo chương 52,908tấn
2Thu hồi cáp đồng trên cột ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6863tấn
M PHẦN LẮP MỚI VTTB:
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,52km
N PHẦN VTTB B CẤP
1Cáp thép 50mm2 bọc HDPEMô tả kỹ thuật theo chương 50,52km
2Kẹp 3 bulon 5/8"Mô tả kỹ thuật theo chương 5103Cái
3Boulon 16x300+2rondellMô tả kỹ thuật theo chương 587Cái
4Đai bó cáp ĐK 150Mô tả kỹ thuật theo chương 562Bộ
5Đai bó cáp ĐK 200Mô tả kỹ thuật theo chương 576Bộ
6Dây bó cáp viễn thôngMô tả kỹ thuật theo chương 510.537Mét
O Chi phí khác
1Chi phí bảo hiểmNhà thầu mua bảo hiểm cho toàn công trình (gồm 02 lô thầu) với giá trị không vượt quá 1.402.474 đồng (trước thuế)1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38741377E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67748275E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với gói thầu này, khái niệm hàng hóa tương tự là: Các công trình xây lắp kéo rải dây cáp thông tin hoặc các công trình bó gọn dây cáp thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.412.643 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥782.825.286 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (tối thiểu 02 người cho 02 Lô) 2 Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)43
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: Kỹ sư (tối thiểu 02 người cho 02 Lô) 2 Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)32
3 Cung cấp DS công nhân kỹ thuật lành nghề: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, tối thiểu 16 người (cho 02 Lô) và cung cấp HS chứng minh. 10 Theo thông tin trong Chương III (đính kèm với hồ sơ mời thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích căn dây 1 tấn Dùng để căng dây2
2 Kìm ép thủy lực Dùng để ép bằng thủy lực2
3 Xe vận tải Dùng để vận chuyển VTTB1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->