Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Dâu đi Gò Tim - Trung Tiến, xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Dâu đi Gò Tim - Trung Tiến, xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 11:32:00 đến ngày 2021-09-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5436745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.048.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao độn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Dâu đi Gò Tim - Trung Tiến, xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Dâu đi Gò Tim - Trung Tiến, xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Quang Hải, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 333,2581 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải ra bãi thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 333,3112 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7835 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4774 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8659 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3283 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 166,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,5354 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cục bê tông ra bãi đổ thải, bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9987 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3123 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6295 | 100m2 |
| 12 | Rải vải bạt chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,0823 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 441,65 | m3 |
| C | RÃNH B400 | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mũ tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210,14 | m3 |
| 6 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,98 | 100m2 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 382,08 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50,94 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,0835 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2258 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 398 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC B500 | |||
| 1 | Đào rãnh nước, bằng máy đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông rãnh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5484 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1362 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6252 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất chân hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3751 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,97 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ BT hố ga | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1037 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,72 | m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4994 | 100m2 |
| 8 | Trát thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,92 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1097 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| F | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 5 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0147 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5436745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.048.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao độn | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô | Sử dụng tốt, có đăng kí và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi