Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 11:31:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,925,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 3500 kg, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ Công An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG PA09 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,65 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,65 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,65 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m2 cấu kiện |
| 22 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | CC khóa tay nắm gạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 25 | CCLĐ rèm nhựa lá dọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 32 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 37 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,41 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,41 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,41 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 46 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 48 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | CCLĐ bộ xả lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | CC khóa tay nắm gạt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 57 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 69 | CCLĐ Bộ xả lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | CCLĐ Bộ van xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 79 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG PC01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,08 | m2 |
| 7 | CC vách nhôm kính hệ 1000, kính mờ 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 7,92 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 11 | CCLĐ decal mờ cửa đi, cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 12 | CC khóa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 14 | CCLĐ rèm nhựa lá dọc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,119 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG PC04 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D65mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D42mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D21mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | CCLĐ Bộ van xả xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | CCLĐ Bộ xả lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG PK02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,767 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,085 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,085 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 33 | CC Cửa nhôm kính hệ 700, kính mờ 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 77 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | CCLĐ Bộ van xả xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | CCLĐ Bộ xả lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | CC Khóa cửa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 58 | CCLĐ Kính mờ dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | CCLĐ Bộ xả lavabo | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,384 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,635 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,635 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,635 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,773 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Vệ sinh súc rửa bể chứa nước | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | CC Khóa cửa tay nắm tròn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy cắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe tải | Trọng tải >= 3500 kg, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi