Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926306-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210876245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ Công An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 11:31:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,925,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 3500 kg, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (xây dựng): Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh
Sửa chữa cơ sở vật chất các phòng PA09, PC01, PC04, PK02 và Bệnh xá Công an tỉnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ Công An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Cường Phát. Địa chỉ: Số 167N4, Khu dân cư Bửu Long, Khu phố 1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, Khu phố 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thiết kế Nguyên Thành. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 5/9, Tổ 24, Khu phố 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Xây dựng Bách Thiên Phúc. Địa chỉ: Số 22/175, đường Hồ Văn Đại, Kp3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH , địa chỉ: Số 5/9, tổ 24, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 161 Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0693.480.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG PA09
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,65m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,65m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật59,65m2
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,38m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,38m2 cấu kiện
22CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23CC khóa tay nắm gạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
25CCLĐ rèm nhựa lá dọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
27Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
28Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,28m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,736m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,36m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
32Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,824m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
35Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
37CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,41m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,41m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,41m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
46CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
48CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51CCLĐ bộ xả lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
52CC khóa tay nắm gạtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
55CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
56Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
57CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
61Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
62Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,456m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,56m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
67Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,8m2
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
69CCLĐ Bộ xả lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
70CCLĐ Bộ van xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20.0
71Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,205100m2
76Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
77CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
79CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
80Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
82CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
83Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật31bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
B HẠNG MỤC: PHÒNG PC01
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,08m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,08m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,08m2
7CC vách nhôm kính hệ 1000, kính mờ 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
8Vách kính khung nhôm trong nhà7,92m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
11CCLĐ decal mờ cửa đi, cửa sổTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
12CC khóa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
14CCLĐ rèm nhựa lá dọcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,119100m2
C HẠNG MỤC: PHÒNG PC04
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật34bộ
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D65mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D42mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D21mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10CCLĐ Bộ van xả xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
12CCLĐ Bộ xả lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG PK02
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,085m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,568m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,277m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,767m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,085m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,085m2
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,336m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,72m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,44m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,78m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,78m2
33CC Cửa nhôm kính hệ 700, kính mờ 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật77bộ
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bể
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
47Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
49CCLĐ Bộ van xả xí bệtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51CCLĐ Bộ xả lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
54Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
56CC Khóa cửa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21bộ
58CCLĐ Kính mờ dày 5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
E HẠNG MỤC: BỆNH XÁ CÔNG AN TỈNH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2CCLĐ Bộ xả lavaboTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,92m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,92m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,92m2
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,938m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,384m3
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,635m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,635m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,635m2
16Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,773m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,177m3
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật11bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
24Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Vệ sinh súc rửa bể chứa nướcTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
26CC Khóa cửa tay nắm trònTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
27Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật101bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy cắt Còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít2
3 Máy đục Còn sử dụng tốt1
4 Xe tải Trọng tải >= 3500 kg, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->