Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm Y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm Y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926435 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 11:51:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,216,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Mai Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm Y tế thuộc Trung tâm Y tế huyện Mai Sơn năm 2021 mua sắm vật tư, văn phòng phẩm phục vụ hoạt động công tác của các khoa, phòng, trạm y tế thuộc Trung tâm y tế huyện Mai Sơn năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A5 | 44 | Gam | Bề mặt giấy đẹp, mịn, láng, có định lượng cao 70gsm (1m2 giấy nặng 70gr).500 tờ, kích thước 21 x 15 x 5cm hàng nhập khẩu | ||
| 2 | Giấy in A4 | 1.010 | Gam | Giấy có độ trắng sáng cao, bề mặt láng mịn, có độ bám mực tốt, có định lượng cao 70gsm. 500 tờ kích thước 210x279mm. hàng nhập khẩu | ||
| 3 | Bìa bóng kính | 7 | Gam | Chất liệu bóng kính trong suốt; Kích thước: khổ A4 (210x297mm); Đóng gói 100 tờ/ Định lượng: dày 1.2 mm | ||
| 4 | Bìa A4 màu vàng | 15 | Gam | Chất liệu giấy bìa: Độ trắng sáng tiêu chuẩn, mịn và bám màu mực tốt, bền dai còn giúp máy chạy ổn định, hạn chế tối đa kẹt giấy.; Khổ giấy : A4, 180gsm.Đóng gói: 100 tờ/ Ram – Màu Vàng | ||
| 5 | Bìa A4 màu xanh | 59 | Gam | Chất liệu giấy bìa: Độ trắng sáng tiêu chuẩn, mịn và bám màu mực tốt, bền dai còn giúp máy chạy ổn định, hạn chế tối đa kẹt giấy.; Khổ giấy : A4, 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/ Ram – Màu Xanh | ||
| 6 | Bìa A4 màu màu hồng | 7 | Gam | Chất liệu giấy bìa: Độ trắng sáng tiêu chuẩn, mịn và bám màu mực tốt, bền dai còn giúp máy chạy ổn định, hạn chế tối đa kẹt giấy.; Khổ giấy : A4, 180gsm. Đóng gói: 100 tờ/ Ram – Màu Hồng | ||
| 7 | Ghim 3 lá nhỡ | 91 | Hộp | Hộp bé 10 cái | ||
| 8 | Bút bi | 1.284 | Cái | Chất liệu thân bút bằng nhựa, duột bút bi mực xanh; cấu tạo đóng mở bằng nút bấm. Loại bút với kích thước đầu bi 0.7mm - nét chữ đậm hơn.Thiết kế Grip giúp êm tay và giảm trơn tuột khi viết thường xuyên. Giắt được làm bằng kim loại, tảm và nút xi kim loại sáng bóng | ||
| 9 | Ghim số 10 | 110 | Hộp | Hộp bé 10 cái | ||
| 10 | Bàn dập ghim loại nhỏ | 22 | Cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; loại nhỏ dập ghim độ dày từ 0,5 cm | ||
| 11 | Bàn dập ghim loại nhỡ | 5 | Cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; loại nhỡ dập ghim độ dày từ 1 cm | ||
| 12 | Bàn dập ghim to đại | 2 | Cái | Chất liệu thép sơn tĩnh điện; loại to đại dập ghim độ dày từ 1,5 đến 2 cm | ||
| 13 | Khay đựng bút | 2 | Cái | Chất liệu gỗ, 03 hốc bút | ||
| 14 | Sổ tay bìa da đen cứng (30 x 20 cm) | 97 | Quyển | Chất liệu giấy không thấm mực (kích thước 30 x 20 cm) bìa da đen cứng | ||
| 15 | Keo dán khô | 76 | Lọ | Lọ nhựa có nắp soáy, thể tích 8g | ||
| 16 | Hộp dựng tài liệu 10cm | 30 | Cái | Hộp dựng tài liệu 10cm màu xanh, chất liệu gấy ép cứng | ||
| 17 | Dao dọc giấy | 2 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, thép không gỉ | ||
| 18 | Cặp thủ đô vàng màu đen | 6 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh Size: 39.5 x 29.5 x 12 (cm). | ||
| 19 | Cặp 3 dây | 130 | Cái | Chất liệu giấy ép Kích thước: 210mm x 297mm | ||
| 20 | Cặp trình ký | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa, Kim Loại Kích Thước: 23 x 31.5 cm | ||
| 21 | Bút viết bảng | 27 | Cái | Chất liệu quản bút nhựa, duột mực màu xanh.Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết, viết được dài 600m | ||
| 22 | Bút viết bảng | 7 | Cái | Chất liệu quản bút nhựa, duột mực màu đen. Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết, viết được dài 600m | ||
| 23 | Bút viết bảng | 48 | Cái | Chất liệu quản bút nhựa, duột mực màu đỏ. Đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, nét viết êm, dễ dàng lau sạch mực sau khi viết, viết được dài 600m. | ||
| 24 | Sổ A4 bìa mềm 120 trang | 62 | Quyển | Kích thước 210x297 mm (+-2mm); dòng kẻ tiêu chuẩn 4 sao; giấy viết cao cấp chống thấm, chống lóa; định lượng 60g/m2. | ||
| 25 | Sổ A4 bìa cứng 400 trang | 39 | Quyển | Kích thước 210x297 mm (+-2mm); dòng kẻ tiêu chuẩn 4 sao; giấy viết cao cấp chống thấm, chống lóa; định lượng 60g/m2. | ||
| 26 | Sổ tay 17,5x25cm x 200 trang | 12 | Quyển | Kích thước 175x250 mm (+-2mm); dòng kẻ tiêu chuẩn 4 sao; giấy viết cao cấp chống thấm, chống lóa; định lượng 60g/m2 | ||
| 27 | Sổ giáo án 400 trang | 23 | Quyển | Kích thước 210x297 mm (+-2mm); dòng kẻ tiêu chuẩn 4 sao; giấy viết cao cấp chống thấm, chống lóa; định lượng 60g/m2. | ||
| 28 | Bút bi nến | 140 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, đường nét 0,5mm | ||
| 29 | Bút xóa dán | 50 | Cái | Chất liệu nhựa cứng, bên trong có chưa dải dán trắng, độ dài 12 m | ||
| 30 | Bút xóa nước | 14 | Cái | Chất liệu nhựa, có chứa bầu mực xóa trắng; Dung tích mực 12 ml; Hình dáng thân bút đẹp; Đóng gói 10 cây/hộp; Trọng lượng 34 gam | ||
| 31 | Giấy nhớ 5 màu | 63 | Tệp | Chất liệu giấy, bề mặt dưới có 1 đường mép keo dán nhẹ. PR02 hộp 5 màu, Size : 76x15.2 mm | ||
| 32 | Giấy nhớ màu vàng nhỡ | 21 | Tệp | Chất liệu giấy, bề mặt dưới có 1 đường mép keo dán nhẹ. Size : 50x76mm | ||
| 33 | Giấy nhớ loại loại to | 29 | Tệp | Chất liệu giấy, bề mặt dưới có 1 đường mép keo dán nhẹ. Size : 102x76mm | ||
| 34 | Ghim dập cỡ 23\6 | 8 | Hộp | Được sản xuất từ thép chống rỉ,mạ inox, hôp nhỏ 10 cái | ||
| 35 | Kẹp Clip 25 | 136 | Hộp | Được sản xuất từ thép,sơn đen, râu bằng thép chống rỉ. hôp 10 cái | ||
| 36 | Kẹp Clip 32 | 45 | Hộp | Được sản xuất từ thép,sơn đen, râu bằng thép chống rỉ. hôp 10 cái | ||
| 37 | Kẹp clip 19 | 30 | Hộp | Được sản xuất từ thép,sơn đen, râu bằng thép chống rỉ. hôp 10 cái | ||
| 38 | Ghim cài chữ A | 100 | Hộp | 10 Hộp nhỏ 100 ghim/Hộp to 1000 ghim | ||
| 39 | Kẹp Clip 51 | 61 | Hộp | Được sản xuất từ thép,sơn đen, râu bằng thép chống rỉ. hôp 10 cái | ||
| 40 | Băng dính xanh | 56 | Cuộn | Băng dính xanh -3M, | ||
| 41 | Băng dính trắng bản to | 14 | Cuộn | Chất liệu ni long trắng trong có bề mặt dính bên trong; Kích thước bề mặt 5 cm dán gáy; Loại cuộn to | ||
| 42 | Máy tính Casio IS-40B | 5 | Cái | Thương hiệu caso, Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 179,5 × 126,5 × 32,6 mm | ||
| 43 | Túi đựng tài liệu loại to | 380 | Cái | Chất liệu nhựa ni lon màu trắng trong dày, dẻo; Đựng được 500 tờ giấy A4 | ||
| 44 | Túi đựng tài liệu loại nhỡ | 350 | Cái | Chất liệu nhựa ni lon màu trắng trong dày, dẻo; Đựng được 300 tờ giấy A5 | ||
| 45 | Thước kẻ 30cm | 8 | Cái | Chất liệu nhựa dẻo, màu sắc trắng trong, chiều dài 30 cm | ||
| 46 | Lịch để bàn | 9 | Quyển | Lịch để bàn chất liệu nhựa: Giấy Kích thước: 21.5*25.5cm | ||
| 47 | Bút đánh dấu màu vàng, cam | 19 | Cái | Chất liệu nhựa; có duột mực các màu; đầu bút ngoại nhập chất lượng cao, độ mực ra nhẹ, đều, không bay màu; Hình dáng thân bút đẹp, có nắp đóng bút. | ||
| 48 | Bút chì | 7 | Cái | Hàng thông dụng trên thị trường | ||
| 49 | Tẩy bút chì | 1 | Cái | Hàng thông dụng trên thị trường | ||
| 50 | Mực dấu đỏ | 9 | Lọ | Lọ nhựa 28ml, bên trong chưa mực mầu đỏ | ||
| 51 | Mực dấu xanh | 8 | Lọ | Lọ nhựa 28ml, bên trong chưa mực mầu xanh | ||
| 52 | Sổ công văn đến 200 trang | 6 | Quyển | Chất liệu : Giấy trắng mịn, viết êm tay, không nhòe; Đóng quyển bìa cactong cứng hoa văn có nhãn sổ in ấn theo quy cách sổ công văn đi - đến; kích thước 21x30cm. | ||
| 53 | Sổ công văn đi 20 trang | 5 | Quyển | Chất liệu : Giấy trắng mịn, viết êm tay, không nhòe; Đóng quyển bìa cactong cứng hoa văn có nhãn sổ in ấn theo quy cách sổ công văn đi - đến; kích thước 21x30cm. | ||
| 54 | Nước lau nhà sạch | 20 | Chai | Chai nhựa có nắp – Dung dịch nước lau nhà sạch, tinh dầu thiên nhiên – thể tích 997 ml | ||
| 55 | Cây lau nhà | 6 | Cái | Chất liệu Inox, cán dài 1,5m, | ||
| 56 | Găng tay cao su dài | 13 | Đôi | Chất liệu cao su; dẻo, mềm, thật tay; độ dài thân găng tay 40 cm | ||
| 57 | Giá đựng tài liệu nhựa nhiều ngăn | 6 | Cái | Giá đựng tài liệu nhựa nhiều ngăn Chất liệu inox, nhựa 3 tầng nằm ngang | ||
| 58 | Xà phòng giặt | 44 | Kg | Dạng Bột - Túi 1kg | ||
| 59 | Xà phòng rửa tay | 43 | Chai | Dạng lỏng - Dung tích Đóng chai 77ml, | ||
| 60 | Nước tẩy bồn cầu, nhà vệ sinh | 41 | Chai | Dạng dung dịch Đóng chai 960ml | ||
| 61 | Chổi chít | 35 | Cái | Chổi bông chít bánh tẻ, | ||
| 62 | Chổi rễ (dứa) | 22 | Cái | Hàng thông dụng trên thị trường | ||
| 63 | Chậu nhựa 20 lít | 8 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 20lit 60x20 cm , | ||
| 64 | Xô nhựa có nắp 20 lít | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 22lit, | ||
| 65 | Xô nhựa 10 lít | 6 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 10lit, | ||
| 66 | Bình đựng nước | 2 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 2,5 lít. | ||
| 67 | Cốc nhựa uống nước | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, thể tích 250ml, | ||
| 68 | Ấm điện đun nước (5lít) | 3 | Cái | chất liệu Inox 304 | ||
| 69 | Thùng đựng rác có nắp | 10 | Cái | Chất liệu nhựa, | ||
| 70 | Sọt đựng rác không nắp | 7 | Cái | Chất liệu nhựa, Đường kính 26cm x Cao 30cm | ||
| 71 | Khăn lau tay | 52 | Cái | Chất liệu: Vải. Kích thước: 25 x 44 cm | ||
| 72 | Cọ toilet | 16 | Cái | Chất liệu nhựa, kích thước 40x9x9cm, | ||
| 73 | Cây lau nhà (Bộ có cả thùng vắt nước) | 6 | Cái | Chất liệu thùng Nhựa PE, PP, APS. kích thước 27cm x 25.5cm x 40cm | ||
| 74 | Dao phát cỏ | 7 | Cái | Chất liệu thép, hàng thông dụng trên thị trường | ||
| 75 | Cuốc | 7 | Cái | Chất liệu thép, hàng thông dụng trên thị trường | ||
| 76 | Chăn đông | 4 | Cái | Chất liệu vải, mền lông cừu | ||
| 77 | Chiếu một mét 2 | 8 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợpKích thước dài 200cm x 100cm, | ||
| 78 | Chiếu 90 | 12 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp Kích thước dài 200m x 90cm, | ||
| 79 | Bàn chải giặt | 6 | Cái | Chất liệu: Nhựa. Trọng lượng: 200gr. | ||
| 80 | Chổi nhựa | 10 | Cái | Cán bàng inox , lông quót chất liệu sợi nhựa tổng hợp | ||
| 81 | Giấy vệ sinh | 97 | Bịch | Chất liệu giấy mềm mịn, siêu giai, thấm hút tốt. 1 bịch 20 cuộn nhỏ. | ||
| 82 | Túi bóng màu vàng 5kg | 11 | Kg | Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE. | ||
| 83 | Túi bóng màu xanh 5kg | 12 | Kg | Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE. | ||
| 84 | Túi bóng màu vàng 10kg | 10 | Kg | Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE. | ||
| 85 | Túi bóng màu xanh 10kg | 12 | Kg | Chất liệu: Nilon loại HDPE, LDPE | ||
| 86 | Kéo cắt giấy to | 25 | Cái | Cán nhựa đen, chất liệu thép không gỉ | ||
| 87 | Móc treo dán tường | 40 | Cái | Móc treo nhựa trong, kích thước 6cm, khối lượng chịu lực 10kg, | ||
| 88 | Hòm tôn tài liệu | 15 | Cái | Chất liệu thép tôn mỏng cao 25cm, rộng 35cm, dài 55cm. | ||
| 89 | Khóa hòm | 15 | Cái | Chất liệu thép, 02 chìa khóa, | ||
| 90 | Cân 100Kg (Cân đồng hồ) | 1 | Cái | Chất liệu sắt. Cân đồng hồ 100 kg, | ||
| 91 | Cân 5Kg | 1 | Cái | Chất liệu sắt. Cân đồng hồ 5kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi