Gói thầu: Cung cấp cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 thực hiện dự án Xây dựng mô hình trồng rừng thâm canh gỗ lớn bằng giống keo lai mô được công nhận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 12:21:00 đến ngày 2021-09-20 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp 03 hợp đồng cây giống keo lai mô, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 250.000.000 đồng; 03 hợp đồng cung cấp phân bón NPK, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 155.000.000 đồng. Và tổng giá trị 01 hợp đồng (cây giống và phân bón) ≥ 405.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống cây keo lai mô và phân bón NPK, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.215.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành cây giống tối thiểu 30 ngày kể từ ngày bàn giao cho bên A; Thời gian bảo hành phân bón tối thiểu là 6 tháng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng cây giống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, chăm sóc cây giống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lâm nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng phân bón |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học hoặc bằng cấp tương tự về phân bón. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cây giống Keo lai mô và phân bón NPK năm 2021 Dự án Xây dựng mô hình trồng rừng thâm canh gỗ lớn bằng giống Keo lai mô được công nhận 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước cấp năm 2021 thực hiện dự án Xây dựng mô hình trồng rừng thâm canh gỗ lớn bằng giống keo lai mô được công nhận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; 2) Bản sao chứng nhận: Trường hợp công ty sản xuất phân bón là Giấy phép sản xuất phân bón hoặc nếu là cửa hàng, công ty buôn bán phân bón là Giấy chứng nhận Đủ điều kiện buôn bán phân bón (theo khoản 1, điều 42 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14). 3) Bản sao bằng cấp chuyên môn hoặc bồi dưỡng chuyên môn: - Đối với sản xuất phân bón (theo điểm e, khoản 2, điều 41 Luật Trồng trọt số: 31/2018/QH14) hoặc; - Đối với buôn bán phân bón (theo điểm c, khoản 2, Điều 42 Luật Trồng trọt số: 31/2018/QH14). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với cây giống keo lai mô dòng AH1, AH7 và BV75 + Cây giống sản xuất từ nuôi cấy mô các dòng AH1, AH7, BV75; + Cây giống được quản lý theo quy định, có bảng kê vật liệu giống và hồ sơ nguồn gốc giống theo quy định. - Đối với phân bón: + Nhà thầu cần cung cấp bằng chứng về kết quả thử nghiệm hàm lượng N, P, K trong phân NPK 5:10:3 của nhà sản xuất trong thời gian 3 tháng (tính đến thời điểm đóng hồ sơ thầu), đảm bảo hàm lượng N, P, K theo quy định và bằng chứng công nhận phân bón được lưu hành tại Việt Nam. + Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa/ký mã hiệu của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm hàng hóa đến hiện trường trồng rừng của mô hình. Nhà thầu có trách nhiệm vận chuyển hàng hóa và chịu toàn bộ chi phí bốc xếp, vận chuyển, giao nhận tới hiện trường trồng rừng của từng hộ tham gia mô hình và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Đối với cây giống là ≥30 ngày; đối với phân bón là ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm bản sao công chứng các hợp đồng tương tự đã thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến nay theo yêu cầu tại mục 2 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam;
Địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 02438362230
Fax: 02438362230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Liên Sơn, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn, thuộc Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp, địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: số 46 Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02438362230; Fax: 02438362230. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây giống Keo lai mô, dòng AH1 | 73.040 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2, chương V- yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. | |
| 2 | Cây giống Keo lai mô, dòng BV75 | 23.738 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2, chương V- yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. | |
| 3 | Cây giống Keo lai mô, dòng AH7 | 3.652 | cây | Mô tả chi tiết tại Mục 2, chương V- yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. | |
| 4 | Phân bón NPK 5:10:3 | 27.556 | kg | Mô tả chi tiết tại Mục 2, chương V- yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | - Nhà thầu phải chịu mọi chi phí gồm: công bốc xếp hàng hóa lên xuống xe, cước phí vận chuyển hàng hóa tới hiện trường trồng rừng của từng hộ gia đình tham gia Dự án, khoảng cách vận chuyển đến tại hiện trường trồng rừng trên đồi của từng hộ gia đình dao động từ 1,0-5,0km bằng đường mòn đi bộ, không có đường ô tô. - Quy cách sản phẩm: Phân bón được đóng bao, trọng lượng 50 kg/bao. Khối lượng lẻ của mỗi hộ được đóng thành bao riêng biệt. - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Còn hạn sử dụng ít nhất 12 tháng kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. - Phân bón không bị đóng cục, không bị ẩm ướt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã cung cấp 03 hợp đồng cây giống keo lai mô, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 250.000.000 đồng; 03 hợp đồng cung cấp phân bón NPK, mỗi hợp đồng giá trị ≥ 155.000.000 đồng. Và tổng giá trị 01 hợp đồng (cây giống và phân bón) ≥ 405.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giống cây keo lai mô và phân bón NPK, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.215.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành cây giống tối thiểu 30 ngày kể từ ngày bàn giao cho bên A; Thời gian bảo hành phân bón tối thiểu là 6 tháng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát chất lượng cây giống | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng, chăm sóc cây giống | 1 | Kỹ sư lâm nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng phân bón | 1 | Có bằng trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học hoặc bằng cấp tương tự về phân bón. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi