Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 02 dãy phòng chức năng + 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng 02 dãy phòng chức năng + 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 13:35:00 đến ngày 2021-09-23 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,812,598,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng 02 dãy phòng chức năng + 02 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm (hạng mục: Xây dựng dãy phòng chức năng 01 + 02 phòng học, dãy phòng chức năng 02, cổng chính, nhà xe học sinh, hệ thống PCCC) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI; Địa chỉ: Ấp 3 – Thị trấn Gành Hào – Đông Hải – Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Hải (Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG + 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,154 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 131,54 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 338,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 283,104 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55,754 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,633 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,908 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 583,247 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 836,91 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 253,663 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 583,247 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 398,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,61 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,99 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,75 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,75 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49,75 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 giả đá, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 89,45 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,591 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,765 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc cấp, cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 117,705 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,333 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,265 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,265 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 373,265 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 5,5( tương đương nhôm xingfa ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,6 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ khung nhôm 5,5 ( tương đương nhôm xingfa ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 165,9 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,76 | m2 |
| 29 | SXLD Khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 217,596 | m2 |
| 30 | SXLD Vách ngăn tiểu khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa sắt kéo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm ngọn >=4.4cm, L=4,7m cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,014 | 100m |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,682 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,731 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,682 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,623 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,925 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,364 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,1 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,02 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 341 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 nhám vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 172,784 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch ceramic 400x400 nhám vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44,61 | m2 |
| 47 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 58,073 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,823 | m2 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,076 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 525,522 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 792,345 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 525,522 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,823 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 343,2 | m2 |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,772 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,3 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,42 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83,42 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,24 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,868 | m3 |
| 63 | Kẽ jon mặt bên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114 | m |
| 64 | Logo bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 4x8x1.8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 966,3 | m |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,489 | tấn |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt trần tấm nhựa khung xương thép 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 425,24 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,393 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Lưới mắt cáo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 521,24 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 45 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm nhật 1500w-220v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Tuýt led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn Tuýt led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | cái |
| 79 | Cung cấp Tủ điện inox 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 340 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 400 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 280 | m |
| 86 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 87 | Mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 112 | cái |
| 88 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 89 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cuộn |
| 90 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 91 | Linh kiện chống điện giật 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cọc đồng fi 16 L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cọc |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh 1HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,36 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác D=120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng có thùng nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện van xả | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lavabo sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 104 | Van xả nhựa fi27 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi nước inox D=21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt T nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co giảm PVC D27x21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa giảm PVC D=90x60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 119 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 2 HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,67 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 122 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.4cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 403,772 | 100m |
| 123 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,336 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,336 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 101,004 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,899 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,276 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,403 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,554 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,853 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,585 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,563 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,605 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,957 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,826 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,09 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,491 | 100m3 |
| 142 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,233 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,275 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,795 | 100m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,265 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,265 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 345,265 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,619 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,633 | 100m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 563,3 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 550,404 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 485,304 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65,1 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,697 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,492 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,96 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,076 | 100m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 507,6 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 410,607 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,78 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 223,827 | m2 |
| 162 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 359,04 | m2 |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 359,04 | m2 |
| 164 | Đắp chỉ thành sê nô, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 157,24 | m |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 157,24 | m |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,824 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,76 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,925 | 100m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 482,104 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 470,567 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 470,567 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,16 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 411,015 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 411,015 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 411,015 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 196 | cái |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,271 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,83 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,307 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,554 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,438 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,814 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,91 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,826 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,772 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,019 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,76 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,482 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,742 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,132 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,47 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,644 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,606 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,99 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,675 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,851 | tấn |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,402 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,088 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,066 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,618 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,814 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,96 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,121 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,177 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,339 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,148 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,197 | tấn |
| 212 | Tay vịn ram dốc inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,6 | m |
| 213 | Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,4 | m |
| 214 | Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Trụ |
| 215 | Lan can cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,4 | m |
| 216 | Hoa văn Inox ô trống 20x20x1.5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 90 | bộ |
| 217 | Lan can inox 90x1.5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 98 | m |
| 218 | Trụ inox sân khấu 90x1.5 , L=1.1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | trụ |
| 219 | Dây xích inox sân khấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,5 | m |
| 220 | Inox V 30x30x3 ốp vách khe lún | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,08 | kg |
| B | XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,696 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 96,96 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,14 | m2 |
| 5 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,071 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,355 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,578 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,205 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 266,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 141,205 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 125,335 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,509 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,725 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,725 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,725 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,8 | m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,231 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,64 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lát đá bậc tam cấp + cầu thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,18 | m2 |
| 21 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,689 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,765 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,765 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 186,765 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 5,5 (tương đương nhôm xingfa ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,92 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ khung nhôm 5,5 (tương đương nhôm xingfa ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,88 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,88 | m2 |
| 28 | SXLD Khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 93,395 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 146,48 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 nhám, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70,32 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26,366 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 131,83 | m2 |
| 33 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,767 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 152,405 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 284,235 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 131,83 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 152,405 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 73,6 | m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,881 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,025 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,025 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 43,19 | m2 |
| 43 | Kẽ jon mặt bên | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114 | m |
| 44 | Logo bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 4x8x1.8 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 362 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,933 | tấn |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt trần tấm nhựa khung xương thép 600x600 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 145,52 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,576 | 100m2 |
| 49 | Lưới mắt cáo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 330,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 100A-250v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 50A250v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 2 cực 10A-220v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 6A-220v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm 1500w-220v | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Tuýt led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 58 | Tủ điện inox 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 màu trắng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 66 | Mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 67 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cuộn |
| 69 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | m |
| 70 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cọc đồng fi 16 L=2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 75 | Rọ chắn rác D=120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,139 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tràm ngọn >=0.44 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 152,339 | 100m |
| 80 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,965 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,965 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,076 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,651 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,232 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,728 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,446 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,116 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,087 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,806 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,402 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 96 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,236 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,035 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,671 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,26 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 153,26 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 163,26 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,747 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 276 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 262,732 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,672 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69,06 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,371 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,69 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,433 | 100m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 237,2 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 236,665 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 126,945 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 109,72 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,16 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 183,16 | m2 |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,2 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,2 | m |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,041 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,918 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,871 | 100m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,1 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 187,1 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,6 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,5 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,306 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 173,84 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 173,84 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 173,84 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84 | cái |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,796 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,886 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,116 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,757 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,436 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,337 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,756 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,651 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,218 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,414 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,618 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,199 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,781 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,43 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,138 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,149 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,181 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,279 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,58 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,893 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,713 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,024 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,48 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,066 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,801 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,177 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,339 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,515 | tấn |
| 166 | Tay vịn cầu thang gỗ câm xe 60x120 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,2 | m |
| 167 | Trụ tay vịn gỗ câm xe fi 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Trụ |
| 168 | Lan can cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,4 | m |
| 169 | Hoa văn Inox ô trống 20x20x1.5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | bộ |
| 170 | Lan can inox 90x1.5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 171 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,307 | tấn |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,344 | m3 |
| 8 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64,12 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,272 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,424 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,615 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,976 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 3x6x1.5 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,6 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,214 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,301 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,301 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,121 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Bulong phi 16 L=400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 25 | Bulong L=50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 26 | Thép bản | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | Kg |
| D | XÂY DỰNG MỚI HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,783 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,398 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,353 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,353 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,646 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 173,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,741 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,096 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 151,365 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,325 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,774 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,626 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,112 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,158 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 29 | Thép bản | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | kg |
| 30 | Bulong fi 14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Cửa đi Đ1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,26 | m2 |
| 32 | Tấm waterbar dạng V2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41,4 | md |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 5 ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Inox bậc thang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,5 | m |
| E | XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,645 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,156 | m3 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,012 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,251 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,532 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,532 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,917 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,083 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,02 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,02 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 42,02 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,442 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,56 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,56 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,56 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,055 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,016 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,133 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,006 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,061 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,34 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,294 | tấn |
| 42 | Bộ chữ bảng hiệu trường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt chính, phụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,375 | m2 |
| 49 | Đắp vữa XM M75 dầy 20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,8 | m |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,86 | m2 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,04 | m3 |
| 52 | Cung cấp và ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,86 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về điện * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 8,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 35 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này * Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm: - Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước - Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo) | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi