Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo Tổng trạm Viettel Nguyễn Thành Hãn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210882186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo Tổng trạm Viettel Nguyễn Thành Hãn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:02:00 đến ngày 2021-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,424,201,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo Tổng trạm Viettel Nguyễn Thành Hãn Cải tạo, sửa chữa Tổng trạm Viettel Nguyễn Thành Hãn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Tầng 2, Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa sơn tường ngoài nhà Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.065,995 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh mảng tường không bong tróc sơn bả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 266,499 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, trần dầm cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.065,995 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.332,494 | m2 |
| B | Sửa chữa sơn tường trong nhà Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 630,999 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh mảng tường không bong tróc sơn bả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 630,999 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 630,999 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.051,665 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh ố bẩn trên bề mặt chân tường cũ: | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,649 | m2 |
| 6 | Sơn Epoxy chân tường khu vực hành lang chung (1 nước lót + 2 nước phủ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,649 | m2 |
| C | Cải tạo sửa chữa cửa sổ Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,552 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,362 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng Ván khuôn gỗ lanh tô, bậu cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,383 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , bậu cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,181 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,229 | tấn |
| 7 | Bê tông bậu cửa, lanh tô cửa sổ có B15, đá 1x2 đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,214 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà tiếp giáp bậu cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,143 | m2 |
| 9 | Đóng lưới thép mắt cáo chống nứt tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,54 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt lớp vữa phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,143 | m2 |
| 11 | Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia liên kết trước khi trát | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116,143 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,873 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,27 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ cửa chống tràn nước phía trong cửa sổ, vữa XM M75, KT 20x50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 357 | m |
| D | Xây tường bịt cửa tôn và móng mệ đỡ dàn nóng tầng 2 Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Khoan lỗ cấy râu thép vào tường bằng keo (bao gồm công tác khoan tạo lỗ, vệ sinh, keo Sikadua AB 731 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | lỗ |
| 2 | Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,008 | tấn |
| 3 | Quét nước xi măng có trộn phụ gia tăng kết dính trước khi xây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,318 | m2 |
| 4 | Xây tường bịt các cửa tôn bằng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,465 | m3 |
| 5 | Đục lớp vữa trát tường cũ xung quanh chu vi ô cửa để đóng lưới mắt cáo chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,68 | m2 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,68 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,69 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy điều hoà cục bộ bằng thủ công vào vị trí cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| E | Xử lý chân thép đỡ bảng quảng cáo cũ Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Xử lý thanh chống thép đỡ bảng quảng cáo cũ (bao gồm: tháo dỡ, đục tường cắt vít sắt nở, trám trét sika chống thấm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| F | Sửa chữa đá ốp móng chân tường Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,022 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,022 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt lớp vữa phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,022 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,022 | m2 |
| 5 | Ốp đá trang trí móng chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,022 | m2 |
| G | Bồn hoa mặt tiền Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm + lớp đá rối trang trí dày 2cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,384 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7,5, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,36 | m2 |
| 7 | Ốp đá granít màu đen dày 2cm vào bồn hoa, sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,92 | m2 |
| H | Sửa chữa đá ốp bậc tam cấp Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp bậc cấp cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,014 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,014 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt bậc cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,014 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite màu đen dày 2cm, VXM 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,014 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,191 | m3 |
| I | Chống thấm sê nô, mái sảnh tầng 2 Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ nền sê nô và chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,823 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,335 | m3 |
| 3 | Vệ sinh trám trét, đục tẩy, xử lý làm phẳng sàn trước khi quét chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,823 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái (bao gồm nhân công và vật tư trọn gói theo quy trình thiết kế) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | vị trí |
| 5 | Trát lót tạo phẳng chân tường, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,48 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô, mái sảnh màng chống thấm gốc polyurethane (1 lớp lót, 2 lớp phủ,) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,823 | m2 |
| 7 | Láng vữa không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 bảo vệ lớp chống thấm, tạo dốc về ống thoát nước mái (bao gôm cả vén chân tường tạo vát ở góc) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77,823 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,557 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| J | Sơn chổng rỉ thang lên mái Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,864 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,864 | m2 |
| K | Xử lý vữa trát trong nhà tầng tum bị mục hư hỏng Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Phá bỏ lớp vữa cũ trên bề mặt tường, trần, cột, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh mảng tường không bong tróc sơn bả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | m2 |
| 3 | Quét lớp hồ dầu có trộn phụ gia liên kết trước khi trát | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54 | m2 |
| L | Xử lý ống thoát mùi bếp bị hỏng Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng ống thoát mùi bằng inox 304 (bao gồm vật tư và nhân công trọn gói), kích thước dài 6m KT 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| M | Chống thấm cổ ồng điều hòa khí phòng ăn tầng 3 Nhà làm việc 3 tầng NTH01 | |||
| 1 | Chống thấm cố ống xuyên sàn bao gồm (đục bê tông, vệ sinh, quấn băng trương nở, đổ vữa rót không có ngót...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | vị trí |
| N | Sửa chữa máng xối tôn tầng 1 Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xôi tôn cũ hư hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3288 | 100m2 |
| 2 | Gia công thép hình đỡ máng thu nước tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0297 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ khung thép đỡ máng xối | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,52 | m2 |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung hình đỡ mãng xối tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0297 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3617 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (ống thu nước hai đầu máng xối) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Phễu thu hai đầu máng xối Inox 304, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| O | Sửa chữa bậc cấp tầng 1 bị hư hỏng Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ đá bậc cấp bị hỏng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát bậc cấp, bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt bậc cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| 4 | Lát đá granít màu đen dày 2cm bậc tam cấp, VXM 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | m2 |
| P | Sửa chữa ống thoát nước khu vệ sinh nam (Tầng 2,3,4,5) Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường dọc theo đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,56 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường dọc theo đường ống đã tháo gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,56 | m2 |
| 4 | Đục tường chôn ống nước, sâu >3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,208 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,208 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố chống nứt vết đục tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| 9 | Ốp lại gạch Ceramic KT 250x400 tương đương màu hiện trạng có trát vữa M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ nút xả tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | bộ |
| Q | Sửa chữa vữa trát tường hành lang bong mục (Tầng 2, 3, 4) Nhà NTH02 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,358 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt lớp vữa phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,358 | m2 |
| 3 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,358 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,358 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,42 | m2 |
| R | Sửa chữa trần thạch cao vệ sinh nam hư hỏng (Tầng 3, 4) Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần khung xương nổi 610x610, tấm trần Calcium Cilicate chịu nước dày 3,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,56 | m2 |
| S | Xử lý chống thấm nền vệ sinh tầng 4 Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí cũ: | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi trong phòng vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch, bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ vữa trát chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,36 | m2 |
| 7 | Chống thấm cố ống thoát nước mái bao gồm (đục bê tông, vệ sinh, quấn băng trương nở, đổ vữa rót không có ngót...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | vị trí |
| 8 | Vệ sinh trám trét bề mặt nền bê tông (bao gồm đục tẩy vị trí gồ ghề, trám những vị trí lõm, thổi bụi sạch sẽ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,34 | m2 |
| 9 | Trát chân tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,36 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm nền sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng gốc xi măng, quét dày 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,34 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,98 | m2 |
| 12 | Trát thành chân tường vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 400x400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,98 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường Ceramic KT250x400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,36 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,1 | m2 |
| T | Xử lý chống thấm tường bệ đỡ lavabo tầng 2,3,4,5 Nhà NTH02 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm tường bằng màng gốc xi măng, quét dày 2 lớp (tương đương Sika 107) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,24 | m2 |
| U | Sửa chữa trần thạch cao tầng 5 Nhà NTH02 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hành lang tầng 5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần khung xương nổi 610x610, tấm trần Calcium Cilicate chịu nước dày 3,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,2 | m2 |
| V | Cải tạo sửa chữa nhà đặt máy 6 tầng (NTH 03) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi cũ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cạnh tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,488 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh sạch bề mặt lớp sơn cạo bỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,488 | m2 |
| 4 | Quét lớp hồ dầu xi măng trộn phụ gia tăng kết dính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,488 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ chặn nước Kt 20x50mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,4 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường cạnh cửa ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,488 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,488 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lại cửa chống cháy, quay hướng ra ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | m2 |
| 9 | Bơm chống thấm keo silicone khung cửa cả 2 mặt khe cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,8 | m |
| 10 | Thuê Gondola phục vụ thi công ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| W | Nhà để xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 138,2592 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,4439 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3664 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,2498 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5501 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5516 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7,5, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, B20, đá 1x2, độ sụt 10-12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,3357 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7163 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2, độ sụt 6-8 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1763 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4859 | 100m3 |
| 16 | Đào móng dầm bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1544 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7,5, đá 2x4, độ sụt 2-4 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,031 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn lót dầm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1534 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4416 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0926 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2318 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép - ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6136 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, B20, đá 1x2, độ sụt 10-12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,597 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7,5, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,3252 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,3252 | m3 |
| 26 | Gia cường chân cột bằng vữa không có ngót dày 5cm (Bao gồm ghép ván khuôn, nhân công và vật tư) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cấu kiện |
| 27 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,6585 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng dầm thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,0806 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 498,02 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6553 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái , đổ bằng máy bơm bê tông, B20, đá 1x2, độ sụt 10-12 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,3527 | m3 |
| 32 | Lợp mái tôn lót sàn tầng 2 bằng tấm Bondek H50W1000, dày 1,15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2203 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,47mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4674 | 100m2 |
| 34 | Gia công và lắp đặt máng xối tôn thu nước bằng tôn phẳng, KT 0,47x600x1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,1 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3802 | 100m |
| 36 | Gia công và lắp đặt đai thép hình đỡ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 37 | Máng nhựa thu nước; KT rộng đáy 135mm, rộng đỉnh 210mm, cao 130mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,121 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp Inox D14 giằng mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hệ thống |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ D14, bằng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 40 | Gia công lan can, cầu thang thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7091 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | m2 |
| 42 | Gia công cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1025 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2412 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,6712 | m2 |
| 45 | Mài bề mặt bê tông nền sàn bằng máy trước khi sơn Epoxy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 232,061 | m2 |
| 46 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 232,061 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ vạch nền nhà xe bằng sơn Epoxy , chiều rộng 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,784 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại MCB 2 cực 1 pha 25A-250V | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat loại MCB 1 cực 1 pha 16A-250V | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện nổi 8 module | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 51 | Đèn Tuýp LED TUBE kiểu Batten PIFB Series 40W-220V; dài 1,2m đèn đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | bộ |
| 52 | Công tắc 1 chiều loại đôi (Bao gồm đế âm + Mặt nạ 2 lỗ) nổi tường 220V-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 53 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC/PVC 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 54 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 55 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m |
| 56 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt Ống luồn PVC D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống luồn PVC D25 (đi nổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống luồn PVC D32 (đi nổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| X | Hàng rào, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7536 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,331 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7,5, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,777 | m3 |
| 5 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông , vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,71 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,68 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,087 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9638 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 295,6144 | m2 |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh mảng tường không bong tróc sơn bả | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 295,6144 | m2 |
| 11 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 591,2288 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,1379 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45,1379 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 224,4088 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 224,4088 | m2 |
| Y | Cửa, vách nhôm kính | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay: 01 bộ kích thước 1050x2800mm Cửa đi nhôm hệ 55 dày nhôm 2mm, sơn tĩnh điện màu black grey ral 7021, kính trắng cường lực dày 8mm, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương, dán decan mờ, bao gồm keo dán, gioăng…, phụ kiện cửa đi đồng bộ (Kinlong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,94 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hấtKhung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, cửa sổ mở hất dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu black grey ral 7021, kính dán 2 lớp dày 8.38mm, màu super silver dark blue, bao gồm keo dán, gioăng… Phụ kiện cửa sổ mở hất đồng bộ (Kinlong hoặc tương đương)- Kích thước 2300x1600mm: 23 bộ- Kích thước 1000x1600mm: 09 bộ- Kích thước 800x800mm: 09 bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 104,8 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định: Khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, cửa sổ mở hất dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu black grey ral 7021, kính dán 2 lớp dày 8.38mm, màu super silver dark blue, bao gồm keo dán, gioăng… Phụ kiện cửa sổ mở hất đồng bộ (Kinlong hoặc tương đương)- Kích thước 2300x500mm: 23 bộ- Kích thước 1000x500mm: 09 bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi