Gói thầu: Xây lắp số 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926823-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 13:53:00 đến ngày 2021-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,444,480,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, hợp đồng có cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống Camera tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pa lăng xích kéo tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Trang bị, dụng cụ an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp số 05 Các hạng mục sửa chữa lớn bổ sung năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 195, đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tháp B tòa nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình Hà Nội. Điện thoại: 02422.100.703 - Fax: 02438.244.038; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P.Kế hoạch - Vật tư - Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. 195 đường Trần Phú - P.Liên Bảo - TP.Vĩnh Yên - T.Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.365.6622 - Fax: 0211.3.861.152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa Đường dây 22kV nhánh rẽ Yên Bình 3, Hoàng Phú Nông, NN Kim Xá, Cẩm Chiền, Nghĩa Hưng 1, Hoàng Phú, Yên Bình 2, Tứ Kỳ 1, Nghĩa Hưng 2 | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| D | Phần vật liệu, phụ kiện: | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | Quả |
| 2 | Ty sứ 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | Cái |
| 3 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 117 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| E | Phụ kiện: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 93 | cái |
| 4 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2 đã bao gồm móc U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 5 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 đã bao gồm móc U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 6 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 đã bao gồm móc U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 78 | cái |
| 7 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 123 | cái |
| 8 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 9 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | bộ |
| 10 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 50-70 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 12 | Kẹp hotline nhôm cho dây trần 95-120 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Đầu cốt bản đồng đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 16 | Biển bản an toàn + số cột Bao gồm đai thép + khóa đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| F | Xà, cấu kiện | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tấm néo sứ chuỗi 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22.C.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| G | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| H | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tấm néo sứ chuỗi 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22.C.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Kéo dải dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,952 | km |
| 9 | Kéo dải dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,914 | km |
| 10 | Kéo dải dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,04 | km |
| 11 | Thi công kéo dây qua vị trí vượt đường giao thông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 12 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 137 | 10quả |
| 13 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 177 | 1 bộ cách điện |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,952 | km |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,914 | km |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,04 | km |
| 20 | Thu hồi :Silicone-24kV.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Thu hồi :CNK-Silicone-22kV.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | 1 bộ cách điện |
| 22 | Thu hồi :ΠC-24kV.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | chuỗi |
| 23 | Thu hồi :SĐD-24.th | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12,9 | 10quả |
| 24 | Thu hồi xà X1B-22.th trọng lượng24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Thu hồi xà X1Δ-22.th trọng lượng21kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Thu hồi xà X2Δ-22.th trọng lượng47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 27 | Thu hồi xà X2B-22.th trọng lượng53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| I | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 3 pha ) |
| J | Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các trạm biến áp Kim Đê, CQT kim Đê, Cam Giá 1, Cam Giá 3, Bích chu 1 - huyện Vĩnh Tường | |||
| K | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 182 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 178 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng A50-240-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 320 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 9 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 170 | cuộn |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 68 | m |
| 11 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.070 | bộ |
| 12 | Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phối 400V | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bình |
| 13 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và bó ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 14 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | Thẻ |
| 15 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | bộ |
| 16 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 17 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 145 | cái |
| 18 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 19 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 20 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp dọc X2L.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 22 | Xà lánh hạ thế cột vuông đúp ngang X2LV.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| L | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 37 | bộ |
| 2 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 145 | cái |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | cái |
| 5 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | bộ |
| 6 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp dọc X2L.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột vuông đúp ngang X2LV.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,414 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 10 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,954 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,95 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,722 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 13 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | vị trí |
| 14 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,68 | 100m |
| 16 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,414 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 17 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,954 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 18 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,95 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 19 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,722 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 20 | Tháo xà néo lệch 3 pha 4 dây X1L, trọng lượng 4kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| M | Sửa chữa đường dây 0.4kV sau cácTBACQT Xóm Phổ, Thanh Lãng 2, Sơn Bỉ, Lưu Quang, Thắng Lợi - huyện Bình Xuyên | |||
| N | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp treo KT 4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Kẹp treo KT 4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 73 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 240 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 7 | Móc giữ cáp MGC-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 8 | Tăng đơ néo (TD24) + 02 khóa chữ U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Dây cáp thép bọc nhựa đường kính phi 10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58 | m |
| 10 | Ghíp nhôm đa năng A25-150-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 336 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 189,75 | cuộn |
| 15 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | m |
| 16 | Keo bọt bịt đáy tủ phân phối 400V chống chim chuột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bình |
| 17 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.010 | bộ |
| 18 | Đai thép+khóa đai bó móc treo cáp, hòm công tơ và ống HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 104 | bộ |
| 19 | Thẻ phân pha lộ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 51 | cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cột |
| 21 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | bộ |
| 22 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 23 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 85 | cái |
| 24 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 25 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 26 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp dọc X2L.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 30 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 31 | Xà lệch hạ thế cột vuông đúp dọc X2LV.d-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Xà lánh hạ thế cột vuông đúp ngang X2LV.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện xà chụp cột đúp PK-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 35 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | m |
| O | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | móng |
| 2 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | VT |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | vị trí |
| 4 | Đào lấp tiếp địa lặp lại ĐL-RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| P | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cột |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 5 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 85 | cái |
| 6 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | cái |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột tròn đơn X2L-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp dọc X2L.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 12 | Xà lệch hạ thế cột vuông đơn X2LV-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà lệch hạ thế cột vuông đúp dọc X2LV.d-1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Xà lánh hạ thế cột vuông đúp ngang X2LV.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Phụ kiện xà chụp cột đúp PK-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 17 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,156 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 19 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,243 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 20 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,529 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 21 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,151 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Kéo dải dây thép bọc nhựa tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,058 | km |
| 23 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | vị trí |
| 24 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,66 | 100m |
| 26 | Ép lắp đặt đầu cốt AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,7 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép lắp đặt đầu cốt AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép lắp đặt đầu cốt AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 và hòm Công tơ 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | hộp |
| 30 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | hộp |
| 31 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,156 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 32 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,243 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 33 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,529 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 34 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,151 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 35 | Tháo chuyển dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,053 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 36 | Thay cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | cột |
| Q | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | chỉ tiêu |
| R | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh rẽ Gia Khánh 5, Lưu Quang, Sơn Bỉ, Trung Đoàn 834 lộ 474E25.4; Nhánh rẽ Nhân Lý, Can Bi, Nhân Vực, Thượng Đức lộ 474E25.7; Các nhánh rẽ Làng Nghề Thanh Lãng, Võ Thị Sáu, Thanh Lãng 2 lộ 477E25.7; Nhánh rẽ Sư 304A lộ 474E4.3; Sửa chữa TBA Gia Khánh 5, TBA Lưu Quang, TBA Trung Đoàn 834; TBA Can Bi, TBA Võ Thị Sáu; TBA Thanh Lãng 2 | |||
| S | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV - 630A + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động ngang, chuyển động dọc giá đỡ tay thao tác, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A ngoài trời + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi phụ tải 24kV+ dây chì | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu chì ống PK-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện CU/XLPE/PVC 1x50-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 164 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 02 móc treo chữ U; 01 mắt nối trung gian; 01 chốt hãm; 01 chỗ chẻ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 280 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện dây bọc gồm 12 móc treo chữ U; 05 mắt nối trung gian; 02 chốt hãm; 04 chỗ chẻ; 02 khánh đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 10 | Sứ xuyên tường đầu TBA-22kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | quả |
| 11 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 147 | cái |
| 13 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 99 | cái |
| 14 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 95mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | cái |
| 15 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 70mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | cái |
| 16 | Dây néo định hình cho dây bọc tiết diện 50mm2 (bao gồm 02 khóa chữ U) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 103 | cái |
| 17 | Ghíp đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 256 | cái |
| 18 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 50-185 mm2 dây bọc trung thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 19 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 20 | Ghíp bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp hotline nhôm tiết diệ 50-70 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 22 | Kẹp hotline nhôm tiết diện 95-120 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 27 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Chụp cách điện chống sét van TBA ( 1 bộ 3 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 29 | Chụp cách điện cầu chì tự rơi FCO - TBA ( 1 bộ 6 cái có phân mầu vàng, đỏ, xanh) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 30 | Biển bản an toàn + số cột và đai thép khóa đai đi kèm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | cái |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cột đúp ngang + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ CSV mặt MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 35 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ bằng cột 22kV X2B-22C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 38 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 39 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 41 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 42 | Giá đỡ MBA tim 2,6m XMBA-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 45 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 46 | Xà Phụ 1 sứ cột đúp ngang X1P-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 48 | Xà néo cột pi tim 2,6m + chụp tròn XIIC-2,6m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo cột pi tim 1,4m + chụp trònXIIC-1.4m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Cấu kiện, phụ kiện cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp tổng 400V | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 52 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 53 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| T | Chi phí thay thế thiết bị | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 22kV/35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay DCL ba pha ≤35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay cầu chì PK | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thay chống sét van | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Tháo chuyển MBA công suất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 máy |
| 6 | Tháo chuyển DCL đến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 7 | Tháo chuyển tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tháo chuyển tủ tụ bù hạ thế xoay chiều 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo chuyển chống sét van đến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Tháo chuyển cầu chì PK đến 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 bộ 3 pha |
| U | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đúp ngang + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ CSV mặt MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng cột đơn 22kV X2B-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bằng cột 22kV X2B-22C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 8 | Xà néo chuỗi cột đơn 22kV X2BC-22.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo chuỗi cột đúp dọc 22kV X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo chuỗi cột đúp ngang 22kV X2BC-22n.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ MBA tim 2,6m XMBA-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao tim 2.6m XCD-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác tim 2.6m GTT-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Thang trèo-2.6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Xà Phụ 1 sứ cột đúp ngang X1P-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tim 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo cột pi tim 2,6m + chụp tròn XIIC-2,6m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo cột pi tim 1,4m + chụp trònXIIC-1.4m.C | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Cấu kiện, phụ kiện cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp tổng 400V | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao TTT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa cột RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,145 | km |
| 25 | Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,184 | km |
| 26 | Kéo mới dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,401 | km |
| 27 | Thay dây đồng M tiết diện dây 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,024 | km |
| 28 | Thi công kéo dây qua vị trí bẻ góc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16,7 | 10quả |
| 30 | Lắp đặt Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 292 | 1 bộ cách điện |
| 31 | Ép đầu cốt tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt tiết diện 120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Thu hồi dây dẫn AC 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,145 | km |
| 36 | Thu hồi dây dẫn AC 70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10,935 | km |
| 37 | Thu hồi dây dẫn AC 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,308 | km |
| 38 | Thu hồi thanh đồng 8mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,072 | km |
| 39 | Thu hồi sứ 24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24,9 | 10quả |
| 40 | Thu hồi cách điện PC70, Polime-24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 148 | 1 bộ cách điện |
| 41 | Thu hồi xà GTT-2.6m.th trọng lượng 66kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 42 | Thu hồi xà TT.th trọng lượng 26kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Thu hồi xà TTT.th trọng lượng 5kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 44 | Thu hồi xà X1P.th trọng lượng 8kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Thu hồi xà X1B.th trọng lượng 24kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 46 | Thu hồi xà X2B.th trọng lượng 53kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 47 | Thu hồi xà X2BC.th trọng lượng 65kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 48 | Thu hồi xà X2RNBL.th trọng lượng 47kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 49 | Thu hồi xà X2L-2T.th trọng lượng 113kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 50 | Thu hồi xà XDC.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 51 | Thu hồi xà X3B.th trọng lượng 29kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 52 | Thu hồi xà XCC-2.6m.th trọng lượng 38kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 53 | Thu hồi xà XCD-2.6m.th trọng lượng 75kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 54 | Thu hồi xà XCD.th trọng lượng 59kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 55 | Thu hồi xà XCD+PK.th trọng lượng 66kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 56 | Thu hồi xà PK-1.th trọng lượng 15kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 57 | Thu hồi xà XCSV.th trọng lượng 27kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 58 | Thu hồi xà XII-2.6m.th trọng lượng 46kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 59 | Thu hồi xà XIIC.th trọng lượng 37kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 60 | Thu hồi xà XMBA-2.6m.th trọng lượng 126kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Thu hồi xà XSTG-2.6m.th trọng lượng 25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 62 | Thu hồi xà GĐC-400V.th trọng lượng 10kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 63 | Tháo chuyển xà X2RNBL-22.tc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 64 | Tháo chuyển xà đỡ cầu chì XCC.tc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 65 | Tháo chuyển xà đỡ MBA tim cột 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 66 | Tháo chuyển xà đỡ sứ trung gian tim cột 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 67 | Tháo chuyển ghế thao tác tim cột 2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 68 | Tháo chuyển thang trèo TT-2,6m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 69 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho PCVP | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Công trình |
| V | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào lấp tiếp địa RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| W | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 02 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ ( 3 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| X | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Vị trí |
| Y | Sửa chữa đường dây 0.4kV sau các trạm biến áp Phúc Thắng 6, Xuân Mai 2, Phúc Thắng 3, Tiền Châu 3, Xuân Hòa 6 - TP Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc | |||
| Z | Chi phí mua sắm vật tư | |||
| 1 | Kẹp hãm KH4x70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | bộ |
| 2 | Kẹp hãm KH4x95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm KH4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 200 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng A50-240-3BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 213 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện (phân biệt ba màu vàng xanh đỏ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120,3 | cuộn |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | m |
| 10 | Ghíp phập 2bulong IPC 25-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 464 | bộ |
| 11 | Keo bọt bịt lỗ chống chim chuột tủ phân phối 400V | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bình |
| 12 | Đai thép đơn bó hòm công tơ và bó ống nhựa HDPE xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 61 | bộ |
| 13 | Thẻ phân pha nhận diện lộ hạ áp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 78 | Thẻ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm không ứng lực trước NPC.I- 8,5-190-5,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | Cột |
| 15 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | bộ |
| 16 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 17 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 71 | cái |
| 18 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 20 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| AA | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đơn M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm đúp M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông vị trí móng cột đơn M1 & MH1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | VT |
| 4 | Phá vỡ bê tông vị trí móng cột đúp M3 & MH3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | vị trí |
| AB | Chi phí lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột BT thủ công, chiều cao 8,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 47 | bộ |
| 4 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 5 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 71 | cái |
| 6 | Cổ dề móc cáp vặn xoắn cột bê tông vuông đúp CDV-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột đơn ly tâm X2L | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột ly tâm đúp ngang X2L.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên nền đường bê tông RLL-BT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Bộ |
| 10 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,448 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 11 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,583 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 12 | Kéo dải dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,047 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 13 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | vị trí |
| 14 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây dẫn tiết diện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 65mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 100m |
| 16 | Ép lắp đặt đầu cốt AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép lắp đặt đầu cốt AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép lắp đặt đầu cốt AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Tháo chuyển hòm công tơ H2 và hòm Công tơ 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hộp |
| 20 | Tháo chuyển hòm công tơ H4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | hộp |
| 21 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,448 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 22 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,583 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 23 | Thu hồi dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,047 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 24 | Tháo chuyển căng lại dây dẫn AL/XLPE4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,05 | km |
| 25 | Tháo chuyển căng lại dây dẫn AL/XLPE4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,044 | km |
| 26 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: Sứ các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 64 | 1 cách điện |
| 27 | Thu hồi xà X1-4 trọng lượng 5kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 28 | Thu hồi xà X2L-4 trọng lượng 8kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi cột bê tông H | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | cột |
| AC | Chi phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chỉ tiêu |
| AD | Sửa chữa hệ thống camera giám sát vận hành thiết bị trong trạm 110kV Lập Thạch | |||
| AE | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Camera theo dõi, giám sát thiết bị theo thông số kỹ thuật của dự án kèm theo giá đỡ, chân đế camera phù hợp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch mạng Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6e có chống nhiễu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 4 | Dây cáp quang cho camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 570 | m |
| 5 | Hộp ghen 24x14 đi trên tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 162 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây mạng D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 438 | m |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền mạng nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện kèm bộ nguồn chuyển đổi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Cái |
| 9 | Đầu ghi hình Camrea kèm chuột, bàn phím, màn hình theo thông số kỹ thuật của dự án | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 11 | Vật tư phụ (Cút nối, hộp kỹ thuật, đinh vít, băng keo…) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Phần |
| AF | Chi phí thay thiết bị | |||
| AG | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi dây cáp mạng Lan, cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 6 | Tháo thu hồi dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 7 | Tháo ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 100m |
| 8 | Tháo ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 9 | Tháo chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7 | 1 bộ 3 pha |
| AH | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Lan, Cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 6 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7 | 1 bộ 3 pha |
| AI | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp mạng lan. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| AJ | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| AK | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm và TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| AL | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm và TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| AM | Sửa chữa hệ thống camera giám sát vận hành thiết bị trong trạm 110kV Vĩnh Yên | |||
| AN | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Camera theo dõi, giám sát thiết bị theo thông số kỹ thuật của dự án kèm theo giá đỡ, chân đế camera phù hợp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch mạng Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6e có chống nhiễu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 4 | Dây cáp quang cho camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 725 | m |
| 5 | Hộp ghen 24x14 đi trên tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 153 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây mạng D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 366 | m |
| 7 | Bộ chống sét lan truyền mạng nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | Cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện kèm bộ nguồn chuyển đổi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Cái |
| 9 | Đầu ghi hình Camrea kèm chuột, bàn phím, màn hình theo thông số kỹ thuật của dự án | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 350 | m |
| 11 | Vật tư phụ (Cút nối, hộp kỹ thuật, đinh vít, băng keo…) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Phần |
| AO | Chi phí thay thiết bị | |||
| AP | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi dây cáp mạng Lan, cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 6 | Tháo thu hồi dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,5 | 100m |
| 7 | Tháo ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,7 | 100m |
| 8 | Tháo ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,5 | 100m |
| 9 | Tháo chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| AQ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Lan, Cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 6 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 1 bộ 3 pha |
| AR | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp mạng lan. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| AS | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| AT | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Thiết bị |
| AU | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | Thiết bị |
| AV | Sửa chữa hệ thống camera giám sát vận hành thiết bị trong trạm 110kV Phúc Yên | |||
| AW | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Máy tính Gateway/server (kèm phầm mềm HĐH bản quyền) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Camera theo dõi, giám sát thiết bị theo thông số kỹ thuật của dự án kèm theo giá đỡ, chân đế camera phù hợp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch mạng Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6e có chống nhiễu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 5 | Dây cáp quang cho camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 460 | m |
| 6 | Hộp ghen 24x14 đi trên tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 141 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây mạng D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 345 | m |
| 8 | Bộ chống sét lan truyền mạng nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện kèm bộ nguồn chuyển đổi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Cái |
| 10 | Đầu ghi hình Camrea kèm chuột, bàn phím, màn hình theo thông số kỹ thuật của dự án | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 12 | Vật tư phụ (Cút nối, hộp kỹ thuật, đinh vít, băng keo…) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Phần |
| AX | Chi phí thay thiết bị | |||
| AY | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi máy tính gateaway | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây cáp mạng Lan, cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 7 | Tháo thu hồi dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 8 | Tháo ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,5 | 100m |
| 9 | Tháo ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,4 | 100m |
| 10 | Tháo chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 bộ 3 pha |
| AZ | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính gateway tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng Lan, Cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 7 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,4 | 100m |
| 11 | Lắp chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | 1 bộ 3 pha |
| BA | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp mạng lan. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| BB | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| BC | Cài đặt kiểm tra, cấu hình máy tính Gateway | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ / trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hệ thống |
| BD | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BE | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BF | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| BG | Ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BH | Ngăn lộ tổng/xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | ngăn |
| BI | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm và TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| BJ | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm và TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| BK | Sửa chữa hệ thống camera giám sát vận hành thiết bị trong trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| BL | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Máy tính Gateway/server (kèm phầm mềm HĐH bản quyền) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Camera theo dõi, giám sát thiết bị theo thông số kỹ thuật của dự án kèm theo giá đỡ, chân đế camera phù hợp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch mạng Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6e có chống nhiễu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 5 | Dây cáp quang cho camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 685 | m |
| 6 | Hộp ghen 24x14 đi trên tường | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây mạng D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 540 | m |
| 8 | Bộ chống sét lan truyền mạng nguồn AC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | Cái |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện kèm bộ nguồn chuyển đổi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | Cái |
| 10 | Đầu ghi hình Camrea kèm chuột, bàn phím, màn hình theo thông số kỹ thuật của dự án | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 cấp nguồn cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 12 | Vật tư phụ (Cút nối, hộp kỹ thuật, đinh vít, băng keo…) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Phần |
| BM | Chi phí thay thiết bị | |||
| BN | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi máy tính gateaway | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Tháo thu hồi camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi dây cáp mạng Lan, cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 7 | Tháo thu hồi dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 8 | Tháo ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,4 | 100m |
| 9 | Tháo ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 10 | Tháo chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7 | 1 bộ 3 pha |
| BO | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính gateway tại trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt camera trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối hộp nối cáp quang loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng Lan, Cáp quang cho Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 2x1,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen D24x14 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp chống sét hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7 | 1 bộ 3 pha |
| BP | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp mạng lan. | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp mạng lan | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cái |
| BQ | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| BR | Cài đặt kiểm tra, cấu hình máy tính Gateway | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ / trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hệ thống |
| BS | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BT | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BU | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | ngăn |
| BV | Ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | ngăn |
| BW | Ngăn lộ tổng/xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | ngăn |
| BX | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại trạm | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| BY | Cài đặt, cấu hình máy tính Camera tại TTĐK | |||
| 1 | Đo thử, kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt, khai báo Switch Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | Thiết bị |
| 3 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Camera | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên, hợp đồng có cung cấp, lắp đặt hệ thống Camera; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần CNTT | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành viễn thông hoặc CNTT;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ và thẻ an toàn điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình lắp đặt hệ thống Camera tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | 2.5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | 5-15 tấn | 1 |
| 3 | Pa lăng xích kéo tay | 1.5 tấn | 3 |
| 4 | Trang bị, dụng cụ an toàn | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi