Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Doãn Kế Thiện, Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210915296-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Doãn Kế Thiện, Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210915278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 15:19:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,688,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 45
- Trình độ chuyên môn Công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông MCB 128
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan phá, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn 500l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Doãn Kế Thiện, Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Doãn Kế Thiện, Phạm Thận Duật, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
95 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp
1ống nhựa PVC F110x5,5mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V5.472m
2ống nhựa PVC F110x6,8mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3.240m
3ống nhựa PVC F61x4,1mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V614m
4Cút cong F110Theo mô tả kỹ thuật Chương V40cái
5Cút cong F61Theo mô tả kỹ thuật Chương V185cái
B Phá dỡ nền tuyến
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,42100m
2Phá dỡ nền hè gạch block bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V510,38m2
3Phá dỡ nền hè gạch terazzo bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V311,37m2
4Phá dỡ kết cấu nền lát đá xanh bằng búa cănTheo mô tả kỹ thuật Chương V27,77m3
5Phá dỡ nền hè gạch BTXMm bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V74,71m2
6Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng lót nền 8cm, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V33,11m3
7Phá dỡ kêt cấu nền bê tông xi măng bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,09m3
8Cắt mặt đường bê tông nhựa Apphan, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật Chương V25,58100 m
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Apphan bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,24m3
C Thi công nền tuyến
1Đào đất đặt đường ống , đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp II nền hèTheo mô tả kỹ thuật Chương V486,52m3
2Đào đất đặt đường ống , đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp III (nền đường BTXM)Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,62m3
3Đào đất đặt đường ống bằng thủ công 50% khối lượng đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp III (nền Asphalt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V167,04m3
4Đào đất đặt đường ống bằng máy 50% khối lượng, Đất cấp III ( nền Asphalt)Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,67100m3
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật Chương V29,52100 m ống
6Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Theo mô tả kỹ thuật Chương V61,3100 m ống
7Lắp đặt nút bit ống dẫn cápTheo mô tả kỹ thuật Chương V227nút bit ống
8Phân giải và đầm nén cát tuyên ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V405,3m3
9Đắp đất nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V100,6m3
10Tháo dỡ và hoàn trả bó vỉa bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V47điểm
11Đục thành bể và hoàn trả lỗ đục bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật Chương V71lỗ
12Lắp đặt cút cong PVC F110 lên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4đầu ống
13Lắp đặt ống PVC F110 lên cộtTheo mô tả kỹ thuật Chương V28đầu ống
14Lắp đặt cút cong PVC F61 lên tườngTheo mô tả kỹ thuật Chương V156đầu ống
D Thi công bể
1Đào hố bể cáp, rộng >1m, sâu>1m ,đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V55,35m3
2Đào bể cáp, rộng>1m, sâu>1m ,đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật Chương V173,41m3
3Đắp đất xung quanh thành bể , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V39,69m3
4Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bể
5Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V17bể
6Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bể
7Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bể
8Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V32bể
9Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V20bể
10Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V4bể
11Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V49bể
12Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo mô tả kỹ thuật Chương V23bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V2bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V11bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V3bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt2bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống. Bể hạ độ sâu 51cmTheo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
18Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt2bể
19Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt1bể
20Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt2bể
21Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt27bể
22Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống.Theo TKBVTC đã được phê duyệt5bể
23Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt6bể
24Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngTheo TKBVTC đã được phê duyệt14bể
25Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hèTheo TKBVTC đã được phê duyệt43nắp đan
26Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đườngTheo TKBVTC đã được phê duyệt90nắp đan
27Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo TKBVTC đã được phê duyệt23bể
28Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTheo TKBVTC đã được phê duyệt49bể
29Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo TKBVTC đã được phê duyệt4bể
30Xây lắp Ganivo nắp bê tông 300x300 trên hèTheo TKBVTC đã được phê duyệt45ganivo
31Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 trên hèTheo TKBVTC đã được phê duyệt85ganivo
32Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 dưới đườngTheo TKBVTC đã được phê duyệt2ganivo
E Vận chuyển nhỏ
1Bốc dỡ thủ công cát đenTheo TKBVTC đã được phê duyệt494,47m3
2Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển Theo TKBVTC đã được phê duyệt494,47m3
3Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo TKBVTC đã được phê duyệt70,46m3
4Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo TKBVTC đã được phê duyệt70,46m3
5Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo TKBVTC đã được phê duyệt41,33m3
6Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo TKBVTC đã được phê duyệt41,33m3
7Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗTheo TKBVTC đã được phê duyệt1,85m3
8Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo TKBVTC đã được phê duyệt1,85m3
9Bốc dỡ thủ công xi măngTheo TKBVTC đã được phê duyệt33,19tấn
10Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo TKBVTC đã được phê duyệt33,19tấn
11Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,221000 viên
12Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật Chương V73,221000 viên
F Công việc khác
1Đổ BTXM bệ tủ POP Sunsea ngoài trời.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2blốc
2Đổ BTXM bệ tủ quang 288Fo ngoài trời.Theo mô tả kỹ thuật Chương V2blốc
G Hoàn trả nền tuyến
1Hoàn trả mặt hè gạch Block tự chènTheo mô tả kỹ thuật Chương V458,29m2
2Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoTheo mô tả kỹ thuật Chương V440,92m2
3Hoàn trả vỉa hè lát đá xanhTheo mô tả kỹ thuật Chương V35,76m2
4Hoàn trả mặt hè gạch BTXMTheo mô tả kỹ thuật Chương V84,99m2
5Hoàn trả bê tông xi măng M150Theo mô tả kỹ thuật Chương V43,5m3
6Hoàn trả bê tông mặt đường 20cm, M250Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,24m3
7Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp dưới 25cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V266,68m2
8Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp trên 18cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V477,9m2
9Tưới nhựa thấm mặt đường (1,5kg/m2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V477,9m2
10Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt trung dày 7cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V477,9m2
11Tưới nhựa thấm mặt đường (1kg/m2)Theo mô tả kỹ thuật Chương V477,9m2
12Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt mịn dày 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V477,9m2
H Vận chuyển đất thừa đổ đi 20km
1+ VC đất cấp 2 bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,95100m3
2+ VC đất cấp 2 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ cự ly ≤ 7 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,95100m3
3+ VC đất cấp 2 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ cự ly > 7 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4,95100m3
4+ VC đất cấp 3 bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,14100m3
5+ VC đất cấp 3 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ cự ly ≤ 7 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,14100m3
6+ VC đất cấp 3 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ cự ly > 7 kmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,14100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.087E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.758.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 •Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 12/2021.22
3 Công nhân kỹ thuật 45 Công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 12/2021.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông MCB 128 Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
2 Máy nén khí 600m3/h Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
3 Máy đầm bàn 1 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
4 Máy đầm dùi 1.5 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
5 Máy cắt uốn 5 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
6 Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
7 Xe ô tô 2,5 tấn Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
9 Máy khoan phá, đục bê tông Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
10 Máy trộn 500l Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động1
11 Máy lu 10T bánh thép Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->