Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:27:00 đến ngày 2021-10-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,381,192,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV KCN WHA, tỉnh Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp: (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu lien quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ... của từng loại hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | : - Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, lắp đặt & các dịch vụ liên quan đến chân công trình (Tại xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,
Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp dao nối đất 1 cực-DS/1ES-72/400A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A | 6 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Trụ đỡ phù hợp biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Biến điện áp 110kV (kèm đếm sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Trụ đỡ phù hợp biến điện áp 110kV | 8 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Chống sét van 1 pha 110kV (kèm đếm sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Trụ đỡ phù hợp chống sét van 1 pha 110kV | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Chống sét van 1 pha 72kV (kèm ghi sét và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 7 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Tủ cầu dao cầu chì 24kV (cấp cho máy biến áp tự dùng) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 24kV-10kA ( kèm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm kẹp cực, bộ ghi sét, phụ kiện lắp đặt) | 3 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Tủ điện xoay chiều (380/220-AC) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp) | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Bộ ắc quy 220VDC-200Ah (bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện) | 2 | bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Hệ thống giám sát ắc quy Online | 1 | Hệ thống | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 32 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 112 (CRP3) | 1 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 33 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 2 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 34 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 4 | tủ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 35 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | 429 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 36 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x240mm2 | 34 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 37 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2 | 43 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 38 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | 94 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 39 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2 | 162 | m | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 40 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | 9 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 41 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | 9 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 42 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 43 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 44 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 45 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 46 | Hộp đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | 4 | Bộ | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 47 | Đầu cốt đồng M95mm2 | 16 | Đầu | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 48 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (bao gồm lắp đặt công tơ A cấp, đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống công tơ, đo đếm xa | |
| 49 | Cáp hạ thế, cáp nhị thứ (kèm đầy đủ đầu cốt, dây thít, nhãn cáp, phụ kiện đấu nối) | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Trạm biến áp 110kV | |
| 50 | Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer (kèm 2 màn hình 32 inch, hệ điều hành bản quyền) | 1 | T.bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 51 | Máy chủ Communication & Gateway (loại Server Computer và hệ điều hành bản quyền) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 52 | Bộ thu tín hiệu GPS synchronization clock + Giá lắp+ Card chuẩn PCI | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 53 | LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 04 port FO connector, 100/1000Mb/s | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 54 | LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 55 | Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 56 | Máy in A3 | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 57 | Vỏ tủ nguồn và lắp đặt thiết bị SCADA (bao gồm atomat, cáp nguồn, dây nhảy quang, hàng kẹp, máng dẫn cáp,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 58 | Bàn điều khiển hình + 4 ghế | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 59 | Vật liệu lắp đặt cho hệ thống SCADA và máy tính (cáp quang, cáp mạng, đầu cốt, đầu nối quang, phụ kiện đấu nối,…) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối SCADA | |
| 60 | Module SFP 1 Gigabit, 60km phù hợp với switch layer 3 hiện hữu tại các địa điểm lắp đặt | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 61 | Thiết bị quang Switch Layer 3 (trang bị tối thiểu 4 cổng SFP 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 30km đến 60km; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 04 cồng 100/1000/10G GE Base-T) | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 62 | Điện thoại cố định, hotline VoIP | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 63 | Máy Fax | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 64 | Firewall | 2 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 65 | Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi | 4 | hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 66 | Vật liệu lắp đặt cho hệ thống viễn thông (cáp cấp nguồn, ống nhựa luồn cáp, cáng quang NMOC, hộp nối cáp quang,… và đầy đủ phụ kiện đấu nối) | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 67 | Vỏ tủ nguồn và lắp đặt thiết bị viễn thông (bao gồm cáp quang, dây nhảy quang, hàng kẹp, thanh Din,… đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống viễn thông | |
| 68 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 69 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...) | 4 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 70 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ phụ kiện...) | 5 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 71 | Tủ rack camera (bao gồm đầy đủ thiết bị, vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 72 | Màn hình 42 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 73 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A+ Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N+ Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24+ Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC+ Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 10 | Hộp | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát | |
| 74 | Vật liệu, phụ kiện lắp đặt cho hệ thống Camera (Bao gồm cáp quang multimode 4 lõi, cáp mạng CAT 6E, cáp nguồn, ống nhựa cứng SP D25, ống nhựa xoắn HDPE D32/25, phụ kiện đấu nối…) | 1 | trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống camera giám sát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cóđại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiệnnghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữacủa nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điềukiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chiphí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóahoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trongthời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảohành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịutrách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sựcố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờtính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trườnghợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phảichịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt,thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành,đảm bảo cung cấp điện liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi