Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở 15 Trần Bình Trọng, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926398-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở 15 Trần Bình Trọng, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210910027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:30:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,575,541,239 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, cơ khí, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở 15 Trần Bình Trọng, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội năm 2021
công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở 15 Trần Bình Trọng, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng III trở lên. • Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2020. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ B2
1Tháo dỡ nền thảm nhựaChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,93m2
2Thi công vách ngăn bằng tấm AlumiumChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,244m2
3Gia công vách tôn xốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,2995m2
4Gia công thép hộp khung xươngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,0848m2
7Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,113m2
8Phào nhựa chân tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,51md
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600Chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,93m2
10Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
11Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,16m2
13Hàn các vị trí mối hàn không đảm bảo và hư hỏng bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,93m2
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0143tấn
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,392m2
17Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0103tấn
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,944m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0134100m2
21Lắp đặt hộp đựng AptomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
26Gia công thang sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3513tấn
27Lắp dựng cầu thang sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3513tấn
28Lắp dựng lan can sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,669m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật48,3708m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,575100m2
31Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,575100m2/tháng
32Lưới chắn vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật157,5m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2231tấn
34Tháo dỡ lưới đen ngoài trờiChương V – Yêu cầu kỹ thuật279,93m2
35Tháo dỡ nền thảm nhựaChương V – Yêu cầu kỹ thuật41,8964m2
36Vận chuyển hệ cốt thép ra kho bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
37Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,371m3
38Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0055m3
39Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật52,689m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật79,0056m2
41Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật79,0056m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật52,6704m2
43Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật131,676m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2713100m2
45Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2713100m2/tháng
46Lưới chắn vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật127,13m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,8456m2
48Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật112,66m
49Cắt tường gạch bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật89,791m
50Phá dỡ tường xây gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6917m3
51Bốc xếp gỗ các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2393m3
52Tháo dỡ nẹp cửa cũ các loại cửa thay mớiChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
53Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,6917m3
54Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 - Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,916m2
55Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật35,916m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật53,874m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,634m2
58Sản xuất khuôn đơn KT: 140x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,44m
59Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật124,44m cấu kiện
60Sản xuất cửa đi pano gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật34,8493m2
61Sản xuất cửa sổ pano gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,6852m2
62Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi rộng 3,5 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật188,92md
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,5345m2 cấu kiện
64Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu kỹ thuật141bộ
65Lắp đặt bản lề cửa các loại bản lề inox - cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật1101bộ
66Lắp crêmôn cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật81bộ
67Lắp chốt ngang (1 chốt) cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật61bộ
68Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật21bộ
69Lắp móc gió Inox 304 150MMChương V – Yêu cầu kỹ thuật201bộ
70Lắp đặt chốt dọc cửa sổ, ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật101bộ
71Lắp tay co thủy lực cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật41bộ
72Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, khuôn cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,022m2
73Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật77,069m2
74Gia công cửa sắt, song sắt các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1249m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,1249m2
76Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,904m2
77Phụ kiện bản về , then cài, khóa cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật281m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật63,8661m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật562m2
81Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật344,8661m2
82Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật618,2m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật618,2m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật506,0286m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5968100m2
86Thuê giáo thi công ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5968100m2/tháng
87Lưới chống vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật659,68m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,5968100m2
89Thu gom dường dây điện ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật142,71m2
91Bốc xếp gỗ các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,2813m3
92Cắt tường gạch bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật40,61m
93Phá dỡ tường xây gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8501m3
94Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
95Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,8501m3
96Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 - Trát vữa xi măng cát vàng vào má cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,24m2
97Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,24m2
98Lát đá qua cửa bằng đá Granit tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật7,5md
99Sản xuất khuôn đơn KT: 140x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,8m
100Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,8m cấu kiện
101Sản xuất cửa sổ gỗ Pano chớp gỗ tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,56m2
102Sản xuất cửa đi pano gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam PhiChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,75m2
103Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Nam Phi rộng 3,5 cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật96,2md
104Lắp dựng cửa không có khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật142,71m2 cấu kiện
105Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật285,42m2
106Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa các loại ( Khuôn cửa)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,434m2
107Lắp móc gió tương đương Inox 304 150MMChương V – Yêu cầu kỹ thuật551bộ
108Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật561bộ
109Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu kỹ thuật71bộ
110Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa điChương V – Yêu cầu kỹ thuật71bộ
111Lắp bản lề inox cửa các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2661bộ
112Bạt che chắn cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật197,12m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật214,0889m2
114Tháo dỡ bóng + hộp bóng cũ hành langChương V – Yêu cầu kỹ thuật4tầng
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật28bộ
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật120m
117Ống gen D16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật120md
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,338m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,338m2
120Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật70,338m2
121Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,338m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,322m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật70,338m2
124Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,322m2
125Dọn đồ trong phòng để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3công
126Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
127Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
128Vận chuyển cửa nhôm cũ và chậu rửa cũ xuống bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2tầng
129Cửa sổ mở hất, nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
130Lắp dựng cửa khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
131Lắp đặt tay co cửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Lắp đặt vách Compact dày 12mm ( Bao gồm phụ kiện Inox 304)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0325m2
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
135Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
136Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x700mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
137Cung cấp và lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
138Cung cấp và lắp đặt giá treo khăn inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
139Tháo dỡ trần thạch cao cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,613m2
140Vận chuyển tấm thạch cao cũ đến bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,613m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 600x600 chịu ẩmChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,613m2
142Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật257,4699m2
143Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật76,6161m2
144Vệ sinh nền và tưới nước xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật257,4699m2
145Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật257,4699m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật257,4699m2
147Trát tường sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật76,6161m2
148Đục xung quanh cổ ống và chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cổ ống
149Lắp dựng cốp pha và chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cổ ống
150Lắp đặt cầu chắn rác PVC D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
151Lắp đặt ống PVC D125Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
152Đai giữ ống D125Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60cái
153Lắp đặt chếch PVC D125Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
154Lắp đặt Cút PVC D125Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
155Tháo dỡ mái bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật367,081m2
156Tháo dỡ xà gồ mái phần hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4156tấn
157Nhân công cắt dâu sắt D10 xà gồ cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
158Vận chuyển xà gồ cũ từ trên cao xuốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
159Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4156tấn
160Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4156tấn
161Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật43,491m2
162Xây thường thu hồi mái, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2952m3
163Trát tường sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,7748m2
164Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0872100kg
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1562m3
166Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
167Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
168Vệ sinh bảo dưỡng điều hòaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
169Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
170Lắp đặt ống PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
171Lắp đặt Cút PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
172Đai dữ ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
173Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tôn XốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,6708100m2
174Tôn úp nóc + bo sườnChương V – Yêu cầu kỹ thuật67,52md
175Keo silicon chèn kheChương V – Yêu cầu kỹ thuật10chai
176Vận chuyển vật liệu từ dưới lên caoChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
177Đục nhám mặt bê tông bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật38,645m2
178Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,8645m3
179Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật38,645m2
180Tấm Grating kích thước 500x1000mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2tấm
181Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,8703m3
182Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật41,6749tấn
183Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,8703m3
184Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật30,8703m3
B HẠNG MỤC : HỘI TRƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật87,077m2
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật87,077m2
3Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật87,077m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật508,3515m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6928100m2
6Thuê giáo thi công ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6928100m2/tháng
7Lưới chống vật rơi và chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật269,28m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7582m3
9Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa vận chuyển tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,7236tấn
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7582m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7582m3
C HẠNG MỤC: NHÀ B3
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V – Yêu cầu kỹ thuật4máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2mChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
3Bảo ôn đường ống lớp bọc ốngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước ngưngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt cút PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật60cái
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt Bơm tăng áp 1,5 KWChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Phụ kiện và công lắp đặt bơm tăng ápChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
13Lắp đặt Cút PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt Van khóa PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Rắc co PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,8m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
20Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2/tháng
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, sen tắmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật20,475m2
24Vận chuyển cửa xuống kho bãi tập kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật3Tầng
25Cắt tường gạch bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,41m
26Phá dỡ tường xây gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,4921m3
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
28Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật57,945m2
29Phá dỡ nền bê tông, bê tông tôn nềnChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,4863m3
30Cắt tường gạch bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật44,41m
31Đục phá dỡ tường xây gạch rộng 15cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật93,66m
32Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
33Ốp gạch vá tường bằng gạch 300x450Chương V – Yêu cầu kỹ thuật137,76md
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Xây cột, trụ, tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4703m3
36Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,571m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6695m2
38Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,6886m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,6886m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật73,677m2
41Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,0974m3
42Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật57,945m2
43Khoan rút lõi bê tông đường kính D120, D110...Chương V – Yêu cầu kỹ thuật17lỗ khoan
44Lắp dựng cốp pha và chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật171 lỗ
45Lắp đặt chậu tiểu nam ( Tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Tận dụng)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6bộ
47Phụ kiện, vật liệu phụ lắp đặt thiết bị vệ sinh tận dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6khu
48Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật9bộ
49Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
50Vách Compact có cửa khu vệ sinh dày 12mm (phụ kiện inox304 đi kèm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật66,368m2
51Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
53Măng xông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
54Cút ren trong PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật25cái
55Đấu nối đường ống cấp nước cũ vào thiết bị tận dụngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6khu
56Đai dữ ống D90, D110 inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật25cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
60Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
61Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
62Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
64Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
65Lắp đặt Cút nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
66Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
68Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
69Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
70Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
71Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật20cái
72Đấu nối đường ống thoát vào đường ống hiện trạngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6khu
73Lắp đặt bóng đèn led tròn lắp nổi ốp trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật40bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
76Lắp đặt ống nhựa trìm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
77Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật33,5611tấn
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8601m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8601m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,8601m3
D HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH TẦNG 1 (NHÀ CSBV MỤC TIÊU)
1Tháo dỡ bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ vòi tắm hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ vòi xịtChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ + cửa cũ ra khoChương V – Yêu cầu kỹ thuật2công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước thải sau nhà vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
7Tháo dỡ đường dây điện nhà vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,4115m2
9Cắt tường bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,81m
10Phá dỡ tường xây gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,6025m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,7456m2
12Phá dỡ nền bê tông nền khu vệ sinh tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,474m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,112m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0585m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật46,38m2
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật131 lỗ khoan
17Đinh D10 L25cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật13cái
18Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,5552m3
19Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,137m2
20Lót ni long chống mất nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,137m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,6873m3
22Bê tông nền, vữa BT M150 đá 1x2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,41371 m3
23Quét dung dịch nền vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,542m2
24Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,137m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật20,312m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,87m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
28Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật2171 lỗ khoan
29Bơm đầy dung dịchChương V – Yêu cầu kỹ thuật217lỗ khoan
30Quét dung dịch mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
31Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,67m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,0585m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật50,78m2
35Vách Compact có cửa khu vệ sinh dày 12mm (phụ iện inox304 đi kèm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,17m2
37Sản xuất vách kính, vách nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,372m2
38Lắp dựng cửa, vách khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,542m2
39Lắp đặt tay co cửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,405m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,137m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật28,542m2
44Cắt tường bê tông bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật341m
45Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
46Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
47Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
48Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
50Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
51Lát gạch đỏ 400x400mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
53Bê tông lót nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,132m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
57Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,108m3
58Tấm đan rãnh bằng bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá, dương vànhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi ( chậu âm bàn đá)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
66Lắp đặt dây cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
67Lắp đặt đun nước nóng 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 500x750mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
72Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt giá treo khăn inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt van cơ tiểu namChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
77Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lát đá mặt bệ các loại - đá granite tự nhiên bản rộng 600Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,95md
79Diềm bàn đá rộng 12cm đá Granit tự nhiênChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,9m
80Gía đỡ bàn thép hộp inox 40x40x1,5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,51m
81Đinh bật fi12 lắp giá đỡ bàn đá, keo....Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bể
83Giá đỡ chân téc inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Phụ kiện van vòi các loại kèm theoChương V – Yêu cầu kỹ thuật2BỘ
85Xây trèn ống nước cũ và mới bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,095m3
86Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
89Lắp đặt van khóa PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Măng xông ren ngoài PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Cút vuông PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật11cái
93Cút vuông ren trong PPR D32 - 1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật11cái
95Tê đều PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Tê đều PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
97Tê thu PPR D32-25-32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Tê đều ren trong PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
99Tê đều ren trong PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật7cái
100Lắp đặt Kép đúcChương V – Yêu cầu kỹ thuật13cái
101Tê ren ngoài inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Chếch PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Măng xông PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Măng xông PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
105Măng xông ren trong PPR D20mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
106Côn thu PPR D32/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
107Bịt ren ngoài nhựa D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật19cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
112Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
113Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
114Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
115Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật15cái
116Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt Chếch nhựa PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
118Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
120Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
121Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
122Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
124Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
125Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D34mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
126Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
128Lắp đặt bóng đèn led tròn lắp nổi ốp trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
130Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
131Lắp đặt hộp đựng AutomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
132Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 32AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
137Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
138Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
139Lắp đặt ống nhựa trìm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
140Lắp đặt ống nhựa trìm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật25m
141Lắp đặt ống nhựa trìm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
142Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,579m3
143Đào đất móng băng bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3982m3
144Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,3982m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,1327m3
146Bạt lót chống mất nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,5431m2
147Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2895m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1592m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0804100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0788tấn
152Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,1146m3
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,296m2
154Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,6232m2
155Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,6543m2
156Đánh màu xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,6232m2
157Cút vuông thông bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
159Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3531100kg
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
162Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,1655m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,1655m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật16,1655m3
E HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NHÀ 2 TẦNG ( CỔNG 90 TRẦN QUỐC TOẢN)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ vòi tắm hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Vận chuyển các thiết bị vệ sinh cũ + cửa cũ ra khoChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước thải sau nhà vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
7Tháo dỡ đường dây điện nhà vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,3125m2
9Phá dỡ tường xây gạchChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3396m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,045m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,838m2
12Phá dỡ nền bê tông nền khu vệ sinh tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,381m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật23,0609m2
15Khoan rút lõi bê tông cốt thep đường kính ống D90, D125Chương V – Yêu cầu kỹ thuật31lỗ
16Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7758m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,9207m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật341 lỗ khoan
19Cấy thép D10; L 200 liên kết tường mới và cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật34cái
20Quét hồ dầu xi măng liên kết tường mới và cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,737m2
21Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,045m2
22Lót ni long chống mất nước tầng 1Chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,207m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,4604m3
24Bê tông nền, vữa BT M150 đá 1x2mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,20451 m3
25Quét dung dịch nền vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật9,441m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,045m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( Bù vị trí lồi lõm)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14,2518m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật39,1394m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,97m2
30Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,3911m2
31Sản xuất vách kính, nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, ,kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,43m2
32Lắp dựng cửa, vách khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,8211m2
33Lắp đặt tay co cửa vệ sinhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp dựng cốp pha và cổ ống bằng vữa tự chảyChương V – Yêu cầu kỹ thuật31 lỗ
35Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Xi phông chậu rửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt dây cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt vòi gạt đồngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
44lắp đặt gương soi 500x700mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt kệ kínhChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt lô để xà phòng Inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt giá treo khăn inox 304Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Bơm tăng áp 1,5 KWChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Phụ kiện và công lắp đặt bơm tăng ápChương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Hộp đựng 600x600 che bơm tăng ápChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D90 InoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Xây trèn ống nước cũ và mới bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,495m3
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
56Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
57Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
58Lắp đặt van khóa PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Măng xông ren trong PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt rắc co ngoài PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Cút vuông PPR D32mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Cút vuông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
63Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
64Tê đều PPR D32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Tê đều PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
66Tê thu PPR D25-25-32 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Tê đều ren trong PPR D25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật9cái
68Lắp đặt Kép đúcChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Tê ren ngoài inoxChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Măng xông PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Côn thu PPR 32/25 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Măng xông ren trong PPR D25mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Bịt ren ngoài nhựa D25Chương V – Yêu cầu kỹ thuật14cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
77Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
79Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
80Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
81Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
84Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
85Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D42mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
87Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
89Lắp đặt bóng đèn led tròn lắp nổi ốp trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt hộp đựng AutomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
94Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 20AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 25AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
98Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
101Hút bể phốt cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,3m3
102Khoan rút lõi D140 bê tông cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1lỗ khoan
103Trát tường vị trí nứt bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
104Sử lý chống nứt ngoài thành bểChương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
105Tháo dỡ tấm đan và lắp đặt hoàn trả tấm đan bể phốtChương V – Yêu cầu kỹ thuật4công
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4976m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4976m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,4976m3
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Gia công hàng rào song sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,125m2
2Lắp dựng lan can, hàng rào sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật69,125m2
3Gia công cột bằng thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2102tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2102tấn
5Bulong D10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật64cái
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu kỹ thuật641 lỗ khoan
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật78,725m2
8Ghép cốp pha, đổ bê tông tự chảy chân cộtChương V – Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật285,8155m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật682,8215m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật717,6326m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật717,6326m2
13Sản xuất hàng rào kỹ thuật cao 65cmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,7md
14Sản xuất, lắp đặt mũi mác hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật140cái
15Sửa vị trí hàng rào sắt hư hỏng nhân công 3,5/7Chương V – Yêu cầu kỹ thuật71,7633công
16Sửa các vị trí hàng rào sắt bị hư hỏng bằng máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật71,7633m2
17Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,1216m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật126,5063m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật159,3092m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật318,37m
21Công tác trám vá cạnh cột, tường vị trí không tính được bằng khối lượngChương V – Yêu cầu kỹ thuật59,8575Công
22Đắp mũ vát chéo đầu trụ hàng rào (KT: 330x330)Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,5công
23Đắp mũ trụ cổng kỹ thuậtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6Công
24Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật968,637m2
25Bạt tre xe vị trí lán để xe máyChương V – Yêu cầu kỹ thuật272,36m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4463100m2
27Thuê giàn giáo thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,4463100m2/tháng
28Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7902m3
29Lót nilong chống mất nướcChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,9012m2
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,7902m3
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2894m3
32Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,8907tấn
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2894m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật10,2894m3
G HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ A2
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8915m3
2Đục nhám mặt bê tông bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,2697m2
3Vệ sinh bề mặt bê tông và tưới nước xi măng tạo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật37,8299m2
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,8915m3
5Vệ sinh bề mặt bê tông và tưới nước xi măng tạo liên kếtChương V – Yêu cầu kỹ thuật88,2697m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật126,0995m2
7Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật126,0995m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,66m2
9Tấm Grating kíc thước 500x1000mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật2tấm
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0968m3
11Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,088m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
13Đắp đất bồn hoaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,4175m3
14Tôn dập chữ V sát tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,72md
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật131,0822m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật524,3286m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,275m2
18Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật118,8072m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m2
20Lưới sắt 10x10 chống nứtChương V – Yêu cầu kỹ thuật10m2
21Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật262,1644m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật262,1644m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật393,2464m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8077100m2
25Thuê giáo thi công ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,8077100m2/tháng
26Lưới chống vật rơi và chắn bụiChương V – Yêu cầu kỹ thuật680,77m2
27Cắt đinh D10, D6 tường ngoài nhàChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
28Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2208tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,2208tấn
30Gia công sản xuất bản mã dày 5mmChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
31Lắp dựng bản mãChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
32Dây văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,76m
33Móc khóa cápChương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ lưới chắn vật rơiChương V – Yêu cầu kỹ thuật21,87m2
35Bu long B16Chương V – Yêu cầu kỹ thuật32cái
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật105,288m2
37Bốc xếp gỗ các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật3,1586m3
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗChương V – Yêu cầu kỹ thuật210,576m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật90,4047m2
40Hóa chất, dung dịnh tẩy sơn lớp sơn cũ trên gỗ cũChương V – Yêu cầu kỹ thuật300,9807m2
41Tháo dỡ phụ kiện hư hỏngChương V – Yêu cầu kỹ thuật5công
42Sửa cửa cũ hư hỏng gồm : Sửa cửa gỗ cong, vênh, cửa sập sệ, tra dầu mỡ bản lề ...Chương V – Yêu cầu kỹ thuật52,644m2
43Lắp bản lề cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật1751bộ
44Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật1401bộ
45Bạt che chắn cửa sổChương V – Yêu cầu kỹ thuật105,288m2
46Lắp dựng cửa không có khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật105,288m2 cấu kiện
47Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật210,576m2
48Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ khuônChương V – Yêu cầu kỹ thuật90,4047m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V – Yêu cầu kỹ thuật65,4537m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu kỹ thuật65,4537m2
51Quét dung dịch mái, tường, sênô, ô văngChương V – Yêu cầu kỹ thuật65,4537m2
52Đục và chống thấm ghép cốp pha cổ ống thoát nước mưaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6cổ ống
53Gia công song sắt cửaChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1318m2
54Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1318m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, hoa sắtChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1318m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1318m2
57Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, , kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,1318m2
58Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V – Yêu cầu kỹ thuật137,497m2
59Vận chuyển mái tôn xuống khoChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,497m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu kỹ thuật1,375100m2
61Tôn úp sườn cạnh tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật27,79md
62Vận chuyển tôn lợp lên cao để thi côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật137,497m2
63Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật6cái
64Lắp đặt ống PVC: D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
65Đai giữ ống D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
66Lắp đặt chếch PVC D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
67Lắp đặt cút PVC D110Chương V – Yêu cầu kỹ thuật18cái
68Thông tắc ống thoát nước sát nhà xeChương V – Yêu cầu kỹ thuật3công
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8148m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8148m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật8,8148m3
H HẠNG MỤC: NHÀ C2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,9058m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật113,2235m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu kỹ thuật45,5555m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,7556m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V – Yêu cầu kỹ thuật110,7315m2
6Khoan cây thép tường xây bị cửa D10Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,513m3
8Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,664m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,626m2
10Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật15,8545m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật98,963m2
12Đá lát qua cửa đi bằng đá GranitChương V – Yêu cầu kỹ thuật2,2md
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật61,0396m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu kỹ thuật110,7315m2
15Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,466m3
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45,5555m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu kỹ thuật12,663m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V – Yêu cầu kỹ thuật51,16m
19Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật51,161m
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,251m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,62m2
22Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật4,686m2
23Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
24Sản xuất vách kính, vách nhôm tương đương hệ Việt pháp, Xingfa, kính 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnChương V – Yêu cầu kỹ thuật6,82m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu kỹ thuật24,706m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LedChương V – Yêu cầu kỹ thuật7bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Chương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Lắp đặt hộp đựng AtomatChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 32AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt các Aptomat 2 pha - 25AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 16AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Lắp đặt các Aptomat 1 pha - 6AmpeChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt các RCBO 1 phaChương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật30m
40Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu kỹ thuật81m
41Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật64m
42Lắp đặt dây đơn Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật55m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật64m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật45m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V – Yêu cầu kỹ thuật35m
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V – Yêu cầu kỹ thuật2máy
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpChương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
50Lắp đặt cút PVC D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Đai dữ ống D21Chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,5998m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,5998m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 19Km bằng ô tôChương V – Yêu cầu kỹ thuật14,5998m3
I THIẾT BỊ
1Điều hòa tủ đứng 28.000BTU 1 chiềuChương V – Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Điều hòa 1 chiều 18.000BTU InverterChương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.863E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; CMND/CCCD; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư điện, tự động hóa, hệ thống điện...- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dânTài liệu chứng minh: Bằng đại học; CMND/CCCD; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.31
5 Công nhân tham gia thi công gói thầu 20 - Bao gồm các tổ đội: nề, sơn, mộc, cơ khí, điện – nước- Nhà thầu phải có bản kê khai Danh sách chi tiết về các tổ thi công công trình. Trong danh sách, nhà thầu phải chỉ rõ tên từng đội thi công, danh sách công nhân, trình độ tay nghề- Cam kết của nhà thầu về việc công nhân trực tiếp tham gia xây dựng công trình, trước khi làm việc tại công trình này phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động.- Cam kết của nhà thầu về việc huy động công nhân đáp ứng tiến độ thi công.Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 1,5kW1
3 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 1,0kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
5 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->