Gói thầu: Trường Mầm non Hoa Hồng, xã Đắk Liêng; Hạng mục: Xây dựng bếp ăn bán trú; 01 phòng học chức năng; nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; hàng rào, sân trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923357-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Trường Mầm non Hoa Hồng, xã Đắk Liêng; Hạng mục: Xây dựng bếp ăn bán trú; 01 phòng học chức năng; nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; hàng rào, sân trường
Số hiệu KHLCNT 20210922622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 2.505.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:31:00 đến ngày 2021-09-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,832,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 1 và nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ giám sát, quản lý dự án, định giá xây dựng hạng 3 trở lên. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hồ sơ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ giám sát hạng 3 trở lên. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 3/7 trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đục MT 860
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào> 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị); có chứng chỉ vận hành máy công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí điêzen 360m3/h (máy khoan đá công nghiệp)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị); có chứng chỉ vận hành máy công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Bồn tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Trường Mầm non Hoa Hồng, xã Đắk Liêng; Hạng mục: Xây dựng bếp ăn bán trú; 01 phòng học chức năng; nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; hàng rào, sân trường
Trường Mầm non Hoa Hồng, xã Đắk Liêng; Hạng mục: Xây dựng bếp ăn bán trú; 01 phòng học chức năng; nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; hàng rào, sân trường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 2.505.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Hội; Thẩm tra TK BVTC – Dư toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn liên sơn huyện Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
B XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7742100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3699m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0602100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5976100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6388tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9381tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V160,455m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5122100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,738100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2239100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2239100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,066m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5694100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,734m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4368tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1903m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4584100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6095m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9471100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5153tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2487tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4244100m2
32Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V244,72m2
33Chỉ nhôm trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V126,4md
34Sản xuất Cửa đi, cửa sổ sắt kính khung ngoại thép L, khung nội thép hộp, kính trắng 5mm, pa nô tôn, phụ kiện (Chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0176m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,0176m2
36Sản xuất Hoa sắt cửa bằng sắt hộp (Đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,0176m2
39SX lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
40Lắp dựng lan can sắt (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
41Máng rửa tay InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,4md
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,662m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2998m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,03m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,47m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,94m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,71m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V39,89m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
54Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,505m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V233,255m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V115,485m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V386,015m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V258,39m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,03m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V410,375m2
C VẬT LIỆU ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Con son 2 sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D VẬT LIỆU NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + kệ + gương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Bao gồm cút, lơi, tê D114, 90, 60)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (Bao gồm cút, lơi, tê D27, 21)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0463m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1069m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2989m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1757tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
10Làm tầng lọc bểMô tả kỹ thuật theo chương V1T gói
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 04 PHÒNG 02 TẦNG, 01 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
G XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6935100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,917m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,043m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7832m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5813100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0872100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9989tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,418tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,59m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9559100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2965100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2965100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4155m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1078m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1338100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2725m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2492100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9621tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5328tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3522tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5563m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0248100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3096tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1119tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2662m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2727100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1423m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9896100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5849tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2742tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1496tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1496tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,2861m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5668100m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
37Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
38SX khung sắt kính đầu hồi (Phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,892m2
40Thi công cửa đi DLP Window, kính trắng 5mm (Hệ Châu Á dùng Profile KinBon-Trung Quốc, phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
42Thi công Cửa sổ DLP Window, kính trắng 5mm (Hệ Châu Á dùng Profile KinBon-Trung Quốc, phụ kiện GQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,78m2
44Thi công kính ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V45,78m2
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3558m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3646m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,667m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,776m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,287m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,18m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,65m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,92m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,48m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,96m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,068m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,068m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
59Cắt ron lõm 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140,4md
60Đắp hoa văn trang trí đầu cột, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,475m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,99m2
63Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,565m3
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V324,59m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V904,627m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,01m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,287m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.570,35m2
H VẬT LIỆU ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m. Tủ điện tổng KT 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Con son sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I VẬT LIỆU NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt thuyền tắm có hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cầu chặn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bộ van phao bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,611m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6199m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7979m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5619m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391m3
K HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, SÂN TRƯỜNG
L PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,632m3
M PHÁ DỠ VÁCH TƯỜNG NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG ĐỂ LÀM LỐI ĐI GIAO THÔNG GIỮA CT CŨ VÀ MỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
N LÀM MỚI RAM DỐC LỐI ĐI
1Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
O PHÁ DỠ HÀNG RÀO XÂY KÍN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,272m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V20,272m3
P HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4682100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6816m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7469m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4061100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5775m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0092100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,636m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5272100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4313tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V382,5615m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7039100m3
14Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,08m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V704,58m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V258,24m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V172,461m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa (khung hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,461m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,461m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V725,73m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V725,73m2
Q SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1656tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
8Mua đất đắp nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V37,98m2
R CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
4Trụ cờ Inox cao 5m (Bao gồm bu long móng cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S XÂY THÀNH BỒN CÂY (16 BỒN)
1Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
3Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5565m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (Thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,667m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883100m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,44m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7427tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
10Ống nhựa thoát nước PVC D220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Co nhựa D220, lơi D220Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
U HẠNG MỤC: PCCC TỔNG THỂ
V BÌNH PCCC NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ CHỨC NĂNG
1Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Kệ
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
W CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Chân đở dây D8Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Eke thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
12Ốp mũ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
X BÌNH PCCC NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3Kệ
2Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
Y CHỐNG SÉT NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Chân đở dây D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Eke thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
12Ốp mũ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Z HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Nút nhấn khẩn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Còi đèn báo cháy 32 âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Đèn báo phòng FRL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Đèn chiếu sáng sự cố 2x1,5W + ắc quy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1x1W + ắc quy 2 giờMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5100m
10Ắc quy 12V7,2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AA CẤP NƯỚC PCCC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=25l/s, H>=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=25l/s, H>=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giỏ lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Khớp nối mềm chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Công tắc áp suất 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Hộp, họng chữa cháy ngoài nhà trọn bộ, khớp vanMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Họng tiếp nước từ xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1họng
15Bảng nội quy, tiêu lệnh PcccMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Cuộn vòi chữa cháy D65 ngoài nhà 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
17Lăng phun D65/19 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AB BỂ NƯỚC PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,452m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0673m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8529tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5359tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1944m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
AC NHÀ TRẠM BƠM PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441100m3
10Bu long D16, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
12Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3474100m2
19Sản xuất cửa đi sắt bọc lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, xây dựng; Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên, trong đó có: Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư) hoặc có xác nhận chủ đầu tư, và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 1 và nhóm 2).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ giám sát, quản lý dự án, định giá xây dựng hạng 3 trở lên. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hồ sơ) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. có chứng chỉ giám sát hạng 3 trở lên. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Công nhân kỹ thuật 9 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp 3/7 trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 6T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)1
2 Đầm bàn 1Kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)4
3 Máy đục MT 860 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị1
4 Máy đầm dùi bê tông Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)4
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
6 Máy đào> 0,8m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị); có chứng chỉ vận hành máy công trình1
7 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)2
8 Máy nén khí điêzen 360m3/h (máy khoan đá công nghiệp) Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Giấy kiểm định thiết bị, chứng minh công suất thiết bị)1
9 Máy ủi 108CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị); có chứng chỉ vận hành máy công trình1
10 Máy trộn 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)4
11 Bồn tưới nước 5m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị)1
12 Ô tô tự đổ > 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Giấy chứng nhận đăng ký + kiểm định thiết bị)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->