Gói thầu: Gói thầu số 01: Gia cố mặt đê đoạn K19+705-K22+000 đê tả Cầu, huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925588-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gia cố mặt đê đoạn K19+705-K22+000 đê tả Cầu, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp Thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 07:02:00 đến ngày 2021-09-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,095,066,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7285E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Loại công trình đê điều: Gia cố mặt đê, sửa chữa mặt đê bằng bê tông hoặc bằng bê tông nhựa trên hệ thống đê (Phân cấp đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT)).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8,90 tỷ đồng:+ Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư + Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng, kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). - Đã thực hiện các gói thầu có điều kiện địa lý tương tự: công trình, hạng mục công trình trên các tuyến đê sông thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).* Tất cả các tài liệu chứng minh đi kèm phải được công chứng hoặc được chứng thực hợp lệ. Bên mời thầu có thể yêu cầu xuất trình bản gốc nếu thấy cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi hoặc giao thông(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi, Giao thông hoặc xây dung(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | .. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gia cố mặt đê đoạn K19+705-K22+000 đê tả Cầu, huyện Hiệp Hòa Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp Thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Bắc Giang 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 433,21 | m3 |
| 2 | Đào, xúc và vận chuyển bê tông ra bãi thải -Tính như đất cấp IV (Mã vận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3321 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4904 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2295 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc màu bằng máy đào và vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6339 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng γ≤1,65T/m3 (tương đương K=0,90), tận dụng đất đào + đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,0154 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,90, đất cấp III vận chuyển từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,1018 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái đê và vận chuyển vầng cỏ tiếp 370m | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,4031 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,47 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,9723 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150,4333 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C≤12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm; BTN C12,5 hàm lượng nhựa 4,0% mua từ nơi khác đến | Mô tả kỹ thuật chương V | 151,6305 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, M200#, đá 1x2, PCB40 (Bê tông móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,91 | m3 |
| 14 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, M200#, đá 1x2, PCB40 (Bê tông rãnh biên) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,18 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông mặt đường, M250#, đá 2x4, PCB40 (Bê tông đường hành lang) | Mô tả kỹ thuật chương V | 515,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,32 | 100m2 |
| 17 | Ni lon lót đáy bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.379,82 | m2 |
| 18 | Cắt khe co, khe 1x4 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | 10m |
| 19 | Cắt khe giãn, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,54 | 10m |
| 20 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 291 | kg |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,65 | m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 (bỏ vật liệu tính bó vỉa, tính vật liệu trát bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.116 | m |
| 24 | Bó vỉa 23x26x100 (1 viên dài 1m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.116 | viên |
| B | Phần tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,17 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,09 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0469 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2301 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | 0,18 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3643E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Loại công trình đê điều: Gia cố mặt đê, sửa chữa mặt đê bằng bê tông hoặc bằng bê tông nhựa trên hệ thống đê (Phân cấp đê theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT)).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 8,90 tỷ đồng:+ Chứng minh bằng Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư + Hợp đồng thi công + phụ lục khối lượng, kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành hạng mục công trình (có công chứng) đã được ký giữa nhà thầu, chủ đầu tư và các bên có liên quan để chứng minh công trình đã thi công đúng tiến độ, đảm bảo kỹ mỹ thuật và hóa đơn khối lượng hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh với quy mô và cấp công trình bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). - Đã thực hiện các gói thầu có điều kiện địa lý tương tự: công trình, hạng mục công trình trên các tuyến đê sông thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư phần giá trị công việc đã thực hiện).* Tất cả các tài liệu chứng minh đi kèm phải được công chứng hoặc được chứng thực hợp lệ. Bên mời thầu có thể yêu cầu xuất trình bản gốc nếu thấy cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công tình cấp IV cùng lĩnh vực (có tính chất tương tự, chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);+ Có thời gian tối thiểu 05 năm liên tục gần đây (xác định theo ngày cấp bằng và theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Thủy lợi hoặc giao thông(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Thủy lợi, Giao thông hoặc xây dung(Kèm theo quyết định thành lập BCH công trường) | 2 | 2 |
| 4 | Kế toán | 1 | Trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | .. | 1 |
| 2 | Máy ủi | . | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ | . | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa bê tông các loại | . | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | . | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | . | 3 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy lu các loại | . | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | . | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | . | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | . | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi