Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu hóa chất cho đề tài Nghiên cứu phát triển vùng dược liệu đặc hữu miền Tây Nam Bộ (Rau đắng đất, Thù lù, Ngải Zingiberaceae và vài dược liệu khác từ sàng lọc) đạt chuẩn GACP phục vụ sản xuất đông dược trong nước và hướng tới xuất khẩu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239402-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu hóa chất cho đề tài Nghiên cứu phát triển vùng dược liệu đặc hữu miền Tây Nam Bộ (Rau đắng đất, Thù lù, Ngải Zingiberaceae và vài dược liệu khác từ sàng lọc) đạt chuẩn GACP phục vụ sản xuất đông dược trong nước và hướng tới xuất khẩu
Số hiệu KHLCNT 20200229289
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 15:09:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Túi dựng mẫu 1 gói 10kg Túi đựng mẫu, miệng có tape đóng
2 Bảo hộ lao động (áo, quần, găng tay...) 1 Bộ Bộ đồ bảo hộ lao động, Tiêu chuẩn EU, Nhựa dẻo PVC, Bao gồm: Áo, quần, găng tay, ủng)
3 Methanol (PA) 50 chai 4L Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai
4 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) 3 chai 5g Công thức hóa học: C18H12N5O6; Trọng lượng phân tử: 394.32g/mol
5 Vitamin C 2 chai 10g L-Ascorbic acid, công thức hóa học: C6H8O6, Tiêu chuẩn ACS reagent, ≥99%, đóng gói: 10g/chai
6 Syllimarin 5 10 mg Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC) (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥95.0%, Đóng gói: 10mg/chai
7 Phosphate-Buffered Saline 5 500 mL pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, đóng gói: 500ml/chai
8 Trypsin-EDTA 5 100 mL/chai Chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP, đóng gói: 100ml/chai
9 MEM 5 500 mL pH: 7.2-7.4, Áp suất: 0.285-0.305 Osm/kg H20, Màu: đỏ, đóng gói: 500ml/chai
10 Dimethyl sulfoxide 10 1 lít Công thức hóa học C2H6OS, trọng lượng phân tử: 78.129(g/mol), độ tinh khiết: ≥99.9%
11 Penicillin-Streptomycin 3 20 mL Định lượng: 10,000 U/mL, đóng gói: 20 mL/ lọ
12 Fetal Bovine Serum USA 3 100 mL Chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP, đóng gói: 100ml/chai, tạp chất ≤10 EU/mL vi khuẩn
13 Thuốc thử MTT 2 100 mg Độ tinh khiết: 98%
14 Kit LDH 3 Bộ Bộ kit xét nghiệm độc tế bào, 100 lần sử dụng
15 Tinh bột 2 chai Công thức hóa học: (C6H10O5)n
16 α-amylase 5 Chai Dạng bột, ≥400 đơn vị / mg protein, đóng gói: 5MU/chai thuỷ tinh
17 đệm acetat 3 Chai Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥99%, đóng gói: 250g/chai
18 acarbose 5 1g Khối lượng phân tử: 645,6048 g/mol; Đóng gói: 100mg/viên, 100 viên/lọ
19 HCl 3 Chai Độ tinh khiết: 98%
20 p-nitrophenyl-α-D-glucopyranosid (pNPG) 2 Chai 5g Chất rắn màu trắng, Công thức hóa học: CH₁₅NO₈, đóng gói: 5g/chai thuỷ tinh
21 α-glucosidase 10 Chai Bột đông khô, ≥10 đơn vị / mg protein, thành phần Protein ≥50%, đóng gói: 100 đơn vị/chai thuỷ tinh
22 Đệm phosphat 5 Chai Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥98%, đóng gói: 250g/chai
23 Enzyme Tyrosidase 5 chai Bột đông khô, ≥ 1000 đơn vị / mg chất rắn, pH tối ưu là 6-7, đóng gói: 50000 đơn vị/ chai thủy tinh
24 Enzyme Xanthioxidase 3 chai bột đông khô, units7 đơn vị / mg chất rắn, Độ pH tối ưu: 7,5 - 8,0, đóng gói: 100 đơn vị/ chai thủy tinh
25 Xanthin 2 chai 5g Công thức: C5H4N4O2, Độ tinh khiết ≥99,5% (HPLC), đóng gói: 5g/chai
26 Allopurinol 2 chai 5g Công thức phân tử C5H4N4O, Trọng lượng phân tử 136.11, đóng gói: chai 5g
27 Acid thiobabituric 2 chai 100g Công thức hóa học: C4H4N2O2S; Trọng lượng phân tử: 144.15 g/mol; kí hiệu: T5500-100G
28 Trolox 2 chai Một dẫn xuất hòa tan trong nước, Độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: 500mg/chai
29 L-DOPA 2 chai 500mg Levodopa, Công thức: C9H11NO4, Trọng lượng phân tử 247,68 g/mol, đóng gói: 500mg/chai
30 Malondialdehyde 2 chai 5g Công thức: C3H4O2, Độ tinh khiết ≥96,0% (NT), đóng gói: 5g/chai
31 Ethanol 96 5 100 lít Độ tinh khiết: 96%, 20 lít/can
32 Carragenin 1 chai 25g Phù hợp cho việc chuẩn bị gel, dùng cho sinh học phân tử, đóng gói: 25g/chai
33 MDA chuẩn 2 chai Malondialdehyd ( MDA ) là hợp chất hữu cơ có công thức danh nghĩa CH2(CHO)2 . Dùng cho sắc ký lỏng
34 Buffer pH 10 10 Chai Dung dịch tiêu chuẩn phân tích, pH 10 ở 25 °C, đóng gói: 500ml/chai
35 Na2CO3 5 chai Độ tinh khiết: ≥99,8%
36 Ethanol 96 1 m3 Độ tinh khiết: 96%, 200 lít/phuy, 1m3 = 1000 lít = 5 phuy
37 N-hexane 5 100 lít Độ tinh khiết: ≥ 97%
38 Chloroform 3 100 lít Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L
39 N-butanol 8 100 lít Hoá chất tinh khieests, đóng gói: 500g/lọ
40 Methanol 8 100 lít Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%, 20 lít/can
41 Ethylacetate 5 100 lít Độ tinh khiết: 99,99%
42 TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm 20 hộp Tấm nhôm TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng.
43 TLC silica gel 60 RP-18 F254s, 20 bản kính 20x10 cm 12 hộp Tấm nhôm TLC, silica gel biến đổi RP-18 được phủ chỉ số F254s. Các tấm TLC silica gel biến đổi RP-18 có số lượng 20 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng
44 Cột điều chế 21 x 250 mm, C18, 5µm  1 Cái Cột điều chế C18, kích thước: 21x250mm, Có các loại cỡ hạt 5µm
45 Sephadex® LH-20 5 lọ 100g Sephadex ® LH-20 được sử dụng trong sắc ký lọc gel, sắc ký protein, môi trường lọc gel, nhựa và môi trường tác
46 Silica gel 60 SK cột, Merck 15 lọ 1kg Silica gel 60 (0,040-0,063 mm) cho sắc ký cột (230-400 lưới ASTM), đóng gói: 1 kg/chai nhựa
47 Silica gel Flash 0,04-0,06mm, Scharlau 50 hộp 1kg Silica gel 60, 0,04 - 0,06 mm, cho sắc ký flash (230 - 400 lưới ASTM), đóng gói: 1 kg/hộp
48 Silica gel 60 RP18 SK cột, Sigma 2 lọ 250g Cột LiChrosorb ® RP-18 HPLC
49 NPK 1 Tấn Hàm lượng N: 16%, P2O5: 6, K2O: 16%, S: 2%, MgO: 5%, CaO: 8%,SiO2: 7%
50 Ure 1 tạ Tính chất : hạt tròn màu trắng, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc, Chất lượng : Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N
51 Lân 1 Tấn Dạng bột màu xám trắng hoặc sẫm, với thành phần chính là loại muối tan được.
52 Kali 3 tạ Là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng, vị rất mặn và dễ tan.
53 phân vi sinh 15 Tấn Chất hữu cơ trên 15%, Độ ẩm: 30%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. Trung lượng: Ca: 1,0%;
54 NPK 1 Tấn Hàm lượng N: 16%, P2O5: 6, K2O: 16%, S: 2%, MgO: 5%, CaO: 8%,SiO2: 7%
55 Ure 2 tạ Tính chất : hạt tròn màu trắng, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc, Chất lượng : Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N
56 Lân 2 Tấn Dạng bột màu xám trắng hoặc sẫm, với thành phần chính là loại muối tan được.
57 Kali 5 tạ Là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng, vị rất mặn và dễ tan.
58 phân vi sinh 50 Tấn Chất hữu cơ trên 15%, Độ ẩm: 30%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. Trung lượng: Ca: 1,0%;
59 Methanol (HPLC) 100 chai 4 lít Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai
60 Acetonitril (HPLC) 100 chai 4 llit Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/chai
61 Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm 10 hộp Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm
62 Phosphate buffer (HPLC) 5 lọ 1 lít pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC)
63 Màng lọc mẫu 0.46µm 100 hộp Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái
64 Ethanol 96 6 m3 Độ tinh khiết: 96%, 200 lít/phuy, 1m3 = 1000 lít = 5 phuy
65 Silica gel GF254 plate, 25 bản 20 hộp Tấm thủy tinh TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng, Hộp: 25 tấm
66 n-hexan 5 100 lít Độ tinh khiết: ≥ 97%
67 Aceton 5 100 lít Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C
68 Chloroform 3 100 lít Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L
69 Ethylacetate 3 100 lít Độ tinh khiết: 99,99%
70 Diaion HP-20 5  1kg Diaion ® HP-20 được sử dụng làm chất hấp phụ cho sắc ký cột mở, kích thước hạt 250-850 mm, đóng gói: 1kg/chai
71 Cột tách C18, 5 mcm, 4,6 x 150mm 3 cái Cột tách sắc ký lỏng C18, kích thước: 4,6x150mm, Có các loại cỡ hạt 5 mcm
72 Bảo vệ cột C18, 2c/gói 10 cái Bảo vệ cột sắc ký lỏng C18 , Hiệu quả và độ lặp lại cực cao, Có các loại cỡ hạt 3µm, Vật liệu: thép không rỉ, Giải pH: từ 2,0 đến 8,0
73 Magie stearate 5 10kg Công thức: Mg(C18H35O2)2, Khối lượng phân tử: 591,27 g/mol
74 Glycerin 50 kg Độ tinh khiết: 99%
75 Glyceryl stearate/PEG-100 stearate 50 kg chất nhũ hóa và làm đặc, Độ tinh khiết: 99%
76 Polysorbate 60 20 kg Polysorbate 60 là dầu nhũ hóa (emulsifying agent)
77 Isopropyl myristate 50 kg Độ tinh khiết: 99,7%,
78 Phụ gia Dextrin 5 Thùng 100kg Phụ gia thực phẩm Dextrin chống nhớt thấp với hương vị tốt
79 Methanol (HPLC) 150 Chai 4 lít Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai
80 Acetonitril (HPLC) 110 Lọ 4 lít Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/lọ
81 Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm 10 hộp Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm
82 Phosphate buffer (HPLC) 10 lọ 1 lit pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC)
83 Màng lọc mẫu 0.46 µm 50 hộp Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái
84 Methanol (HPLC) 100 Chai 4 lít Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai
85 Acetonitril (HPLC) 100 lọ 4 lít Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/lọ
86 Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm 10 hộp Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm
87 Phosphate buffer (HPLC) 5 lọ 1 lít pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC)
88 Màng lọc mẫu 0.46 µm 50 hộp Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái
89 Cột tách C18, 5 mcm, 4,6 x 150mm 4 cái Cột tách sắc ký lỏng C18, kích thước: 4,6x150mm, Có các loại cỡ hạt 5 mcm
90 Bảo vệ cột C18, 2c/gói 10 cái Bảo vệ cột sắc ký lỏng C18 , Hiệu quả và độ lặp lại cực cao, Có các loại cỡ hạt 3µm, Vật liệu: thép không rỉ, Giải pH: từ 2,0 đến 8,0
91 TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm 20 hộp Tấm nhôm TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng.
92 N-hexan (T) 2 100 lít Độ tinh khiết: ≥ 97%
93 Aceton (T) 2 100 lít Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C
94 Chloroform (T) 1 100 lít Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L
95 Methanol (T) 2 100 lít Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%, 20 lít/can
96 Acid acetic (PA) 5 lít Công thức hóa học: CH3COOH, Hóa chất tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đóng chai: 1 lít/chai
97 Micropipet 20 - 200µL 10 Cái Thể tích: 20-200μL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃
98 Micropipet 100 - 1000µL 10 Cái Thể tích: 100 - 1000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃
99 Micropipet 1000 - 5000µL 10 Cái Thể tích: 1000 - 5000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃
100 Septa 9mm đen PTFE/silicon (1000 cái/gói) 10 gói Nắp đậy màu đen PTFE/ silicon, kích thước: 9mm, đóng gói: 1000 cái/gói
101 Syringe thủy tinh 5 ml 50 cái Chất liệu: thủy tinh, dung tích: 5ml, độ chia: 500μL
102 Ống falcon 15ml nhựa (gói 100 cái) 50 cái - Ống ly tâm 15ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 17x120mm - Đóng gói: 100 cái/gói
103 Ống falcon 50ml nhựa (gói 100 cái) 50 cái - Ống ly tâm 50ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 30x115mm - Đóng gói: 100 cái/gói
104 Ống nghiêm 16x150mm (25ml) (gói 500 cái) 10 gói Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 16x150mm, dung tích: 25.0ml, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 500 cái/gói
105 Ống nghiệm Hash có nắp vặn 13x100mm 10 gói 100 Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 13x100mm, dung tích: 9.0ml có nắp vặn, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 100 cái/gói
106 Chai Schott Duran 250ml 100 cái - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 250ml - Sợi DIN: 45 - Đường kính cổ: 70mm - Chiều cao: 143mm - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.
107 Chai Schott Duran 500ml 100 cái - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 500ml - Đường kính cổ: 86mm - Chiều cao: 181mm - Thang chia vạch dễ đọc
108 Chai Schott Duran 1000ml 50 cái - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Đường kính cổ: 101mm - Chiều cao: 230mm - Thang chia vạch dễ đọc
109 Bình cầu 250 ml nhám 29/32 Schott Duran 50 cái - Bình thủy tinh - Dung tích: 250ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 85mm - Chiều cao: 140mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
110 Bình cầu 500 ml nhám 29/32 Schott Duran 50 cái - Bình thủy tinh - Dung tích: 500ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 105mm - Chiều cao: 163mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
111 Bình cầu 1000 ml nhám 29/32 Schott Duran 30 cái - Bình thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 131mm - Chiều cao: 210mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
112 Bình cầu 2000 ml nhám 29/32 Schott Duran 30 cái - Bình thủy tinh - Dung tích: 2000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 166mm - Chiều cao: 260mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
113 Giá đựng dụng cụ 4 bộ Kích thước: 40x60cm, 3 tầng Chất liệu: Inox
114 Giấy thử độ pH 1-14 15 cuộn Giấy quỳ là giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu tách từ rễ cây địa y
115 Giấy lọc 90mm (hộp 100 tờ) 60 hộp Khả năng chịu nhiệt cao. Tốc độ nhanh. Đường kính: 90mm, đóng gói: 100 tờ/hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->