Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu hóa chất cho đề tài Nghiên cứu phát triển vùng dược liệu đặc hữu miền Tây Nam Bộ (Rau đắng đất, Thù lù, Ngải Zingiberaceae và vài dược liệu khác từ sàng lọc) đạt chuẩn GACP phục vụ sản xuất đông dược trong nước và hướng tới xuất khẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu hóa chất cho đề tài Nghiên cứu phát triển vùng dược liệu đặc hữu miền Tây Nam Bộ (Rau đắng đất, Thù lù, Ngải Zingiberaceae và vài dược liệu khác từ sàng lọc) đạt chuẩn GACP phục vụ sản xuất đông dược trong nước và hướng tới xuất khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 15:09:00 đến ngày 2020-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,182,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi dựng mẫu | 1 | gói 10kg | Túi đựng mẫu, miệng có tape đóng | ||
| 2 | Bảo hộ lao động (áo, quần, găng tay...) | 1 | Bộ | Bộ đồ bảo hộ lao động, Tiêu chuẩn EU, Nhựa dẻo PVC, Bao gồm: Áo, quần, găng tay, ủng) | ||
| 3 | Methanol (PA) | 50 | chai 4L | Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 4 | 1,1-diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) | 3 | chai 5g | Công thức hóa học: C18H12N5O6; Trọng lượng phân tử: 394.32g/mol | ||
| 5 | Vitamin C | 2 | chai 10g | L-Ascorbic acid, công thức hóa học: C6H8O6, Tiêu chuẩn ACS reagent, ≥99%, đóng gói: 10g/chai | ||
| 6 | Syllimarin | 5 | 10 mg | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC) (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥95.0%, Đóng gói: 10mg/chai | ||
| 7 | Phosphate-Buffered Saline | 5 | 500 mL | pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 8 | Trypsin-EDTA | 5 | 100 mL/chai | Chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP, đóng gói: 100ml/chai | ||
| 9 | MEM | 5 | 500 mL | pH: 7.2-7.4, Áp suất: 0.285-0.305 Osm/kg H20, Màu: đỏ, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 10 | Dimethyl sulfoxide | 10 | 1 lít | Công thức hóa học C2H6OS, trọng lượng phân tử: 78.129(g/mol), độ tinh khiết: ≥99.9% | ||
| 11 | Penicillin-Streptomycin | 3 | 20 mL | Định lượng: 10,000 U/mL, đóng gói: 20 mL/ lọ | ||
| 12 | Fetal Bovine Serum USA | 3 | 100 mL | Chất lượng đạt tiêu chuẩn GMP, đóng gói: 100ml/chai, tạp chất ≤10 EU/mL vi khuẩn | ||
| 13 | Thuốc thử MTT | 2 | 100 mg | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 14 | Kit LDH | 3 | Bộ | Bộ kit xét nghiệm độc tế bào, 100 lần sử dụng | ||
| 15 | Tinh bột | 2 | chai | Công thức hóa học: (C6H10O5)n | ||
| 16 | α-amylase | 5 | Chai | Dạng bột, ≥400 đơn vị / mg protein, đóng gói: 5MU/chai thuỷ tinh | ||
| 17 | đệm acetat | 3 | Chai | Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥99%, đóng gói: 250g/chai | ||
| 18 | acarbose | 5 | 1g | Khối lượng phân tử: 645,6048 g/mol; Đóng gói: 100mg/viên, 100 viên/lọ | ||
| 19 | HCl | 3 | Chai | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 20 | p-nitrophenyl-α-D-glucopyranosid (pNPG) | 2 | Chai 5g | Chất rắn màu trắng, Công thức hóa học: CH₁₅NO₈, đóng gói: 5g/chai thuỷ tinh | ||
| 21 | α-glucosidase | 10 | Chai | Bột đông khô, ≥10 đơn vị / mg protein, thành phần Protein ≥50%, đóng gói: 100 đơn vị/chai thuỷ tinh | ||
| 22 | Đệm phosphat | 5 | Chai | Dùng cho sinh học phân tử, độ tinh khiết: ≥98%, đóng gói: 250g/chai | ||
| 23 | Enzyme Tyrosidase | 5 | chai | Bột đông khô, ≥ 1000 đơn vị / mg chất rắn, pH tối ưu là 6-7, đóng gói: 50000 đơn vị/ chai thủy tinh | ||
| 24 | Enzyme Xanthioxidase | 3 | chai | bột đông khô, units7 đơn vị / mg chất rắn, Độ pH tối ưu: 7,5 - 8,0, đóng gói: 100 đơn vị/ chai thủy tinh | ||
| 25 | Xanthin | 2 | chai 5g | Công thức: C5H4N4O2, Độ tinh khiết ≥99,5% (HPLC), đóng gói: 5g/chai | ||
| 26 | Allopurinol | 2 | chai 5g | Công thức phân tử C5H4N4O, Trọng lượng phân tử 136.11, đóng gói: chai 5g | ||
| 27 | Acid thiobabituric | 2 | chai 100g | Công thức hóa học: C4H4N2O2S; Trọng lượng phân tử: 144.15 g/mol; kí hiệu: T5500-100G | ||
| 28 | Trolox | 2 | chai | Một dẫn xuất hòa tan trong nước, Độ tinh khiết ≥98%, đóng gói: 500mg/chai | ||
| 29 | L-DOPA | 2 | chai 500mg | Levodopa, Công thức: C9H11NO4, Trọng lượng phân tử 247,68 g/mol, đóng gói: 500mg/chai | ||
| 30 | Malondialdehyde | 2 | chai 5g | Công thức: C3H4O2, Độ tinh khiết ≥96,0% (NT), đóng gói: 5g/chai | ||
| 31 | Ethanol 96 | 5 | 100 lít | Độ tinh khiết: 96%, 20 lít/can | ||
| 32 | Carragenin | 1 | chai 25g | Phù hợp cho việc chuẩn bị gel, dùng cho sinh học phân tử, đóng gói: 25g/chai | ||
| 33 | MDA chuẩn | 2 | chai | Malondialdehyd ( MDA ) là hợp chất hữu cơ có công thức danh nghĩa CH2(CHO)2 . Dùng cho sắc ký lỏng | ||
| 34 | Buffer pH 10 | 10 | Chai | Dung dịch tiêu chuẩn phân tích, pH 10 ở 25 °C, đóng gói: 500ml/chai | ||
| 35 | Na2CO3 | 5 | chai | Độ tinh khiết: ≥99,8% | ||
| 36 | Ethanol 96 | 1 | m3 | Độ tinh khiết: 96%, 200 lít/phuy, 1m3 = 1000 lít = 5 phuy | ||
| 37 | N-hexane | 5 | 100 lít | Độ tinh khiết: ≥ 97% | ||
| 38 | Chloroform | 3 | 100 lít | Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L | ||
| 39 | N-butanol | 8 | 100 lít | Hoá chất tinh khieests, đóng gói: 500g/lọ | ||
| 40 | Methanol | 8 | 100 lít | Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%, 20 lít/can | ||
| 41 | Ethylacetate | 5 | 100 lít | Độ tinh khiết: 99,99% | ||
| 42 | TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm | 20 | hộp | Tấm nhôm TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng. | ||
| 43 | TLC silica gel 60 RP-18 F254s, 20 bản kính 20x10 cm | 12 | hộp | Tấm nhôm TLC, silica gel biến đổi RP-18 được phủ chỉ số F254s. Các tấm TLC silica gel biến đổi RP-18 có số lượng 20 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng | ||
| 44 | Cột điều chế 21 x 250 mm, C18, 5µm | 1 | Cái | Cột điều chế C18, kích thước: 21x250mm, Có các loại cỡ hạt 5µm | ||
| 45 | Sephadex® LH-20 | 5 | lọ 100g | Sephadex ® LH-20 được sử dụng trong sắc ký lọc gel, sắc ký protein, môi trường lọc gel, nhựa và môi trường tác | ||
| 46 | Silica gel 60 SK cột, Merck | 15 | lọ 1kg | Silica gel 60 (0,040-0,063 mm) cho sắc ký cột (230-400 lưới ASTM), đóng gói: 1 kg/chai nhựa | ||
| 47 | Silica gel Flash 0,04-0,06mm, Scharlau | 50 | hộp 1kg | Silica gel 60, 0,04 - 0,06 mm, cho sắc ký flash (230 - 400 lưới ASTM), đóng gói: 1 kg/hộp | ||
| 48 | Silica gel 60 RP18 SK cột, Sigma | 2 | lọ 250g | Cột LiChrosorb ® RP-18 HPLC | ||
| 49 | NPK | 1 | Tấn | Hàm lượng N: 16%, P2O5: 6, K2O: 16%, S: 2%, MgO: 5%, CaO: 8%,SiO2: 7% | ||
| 50 | Ure | 1 | tạ | Tính chất : hạt tròn màu trắng, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc, Chất lượng : Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N | ||
| 51 | Lân | 1 | Tấn | Dạng bột màu xám trắng hoặc sẫm, với thành phần chính là loại muối tan được. | ||
| 52 | Kali | 3 | tạ | Là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng, vị rất mặn và dễ tan. | ||
| 53 | phân vi sinh | 15 | Tấn | Chất hữu cơ trên 15%, Độ ẩm: 30%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. Trung lượng: Ca: 1,0%; | ||
| 54 | NPK | 1 | Tấn | Hàm lượng N: 16%, P2O5: 6, K2O: 16%, S: 2%, MgO: 5%, CaO: 8%,SiO2: 7% | ||
| 55 | Ure | 2 | tạ | Tính chất : hạt tròn màu trắng, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính, không độc, Chất lượng : Hàm lượng Nitơ ≥ 46% N | ||
| 56 | Lân | 2 | Tấn | Dạng bột màu xám trắng hoặc sẫm, với thành phần chính là loại muối tan được. | ||
| 57 | Kali | 5 | tạ | Là loại phân kali được dùng nhiều nhất, có dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng, vị rất mặn và dễ tan. | ||
| 58 | phân vi sinh | 50 | Tấn | Chất hữu cơ trên 15%, Độ ẩm: 30%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. Trung lượng: Ca: 1,0%; | ||
| 59 | Methanol (HPLC) | 100 | chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 60 | Acetonitril (HPLC) | 100 | chai 4 llit | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 61 | Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm | 10 | hộp | Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm | ||
| 62 | Phosphate buffer (HPLC) | 5 | lọ 1 lít | pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC) | ||
| 63 | Màng lọc mẫu 0.46µm | 100 | hộp | Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái | ||
| 64 | Ethanol 96 | 6 | m3 | Độ tinh khiết: 96%, 200 lít/phuy, 1m3 = 1000 lít = 5 phuy | ||
| 65 | Silica gel GF254 plate, 25 bản | 20 | hộp | Tấm thủy tinh TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng, Hộp: 25 tấm | ||
| 66 | n-hexan | 5 | 100 lít | Độ tinh khiết: ≥ 97% | ||
| 67 | Aceton | 5 | 100 lít | Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C | ||
| 68 | Chloroform | 3 | 100 lít | Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L | ||
| 69 | Ethylacetate | 3 | 100 lít | Độ tinh khiết: 99,99% | ||
| 70 | Diaion HP-20 | 5 | 1kg | Diaion ® HP-20 được sử dụng làm chất hấp phụ cho sắc ký cột mở, kích thước hạt 250-850 mm, đóng gói: 1kg/chai | ||
| 71 | Cột tách C18, 5 mcm, 4,6 x 150mm | 3 | cái | Cột tách sắc ký lỏng C18, kích thước: 4,6x150mm, Có các loại cỡ hạt 5 mcm | ||
| 72 | Bảo vệ cột C18, 2c/gói | 10 | cái | Bảo vệ cột sắc ký lỏng C18 , Hiệu quả và độ lặp lại cực cao, Có các loại cỡ hạt 3µm, Vật liệu: thép không rỉ, Giải pH: từ 2,0 đến 8,0 | ||
| 73 | Magie stearate | 5 | 10kg | Công thức: Mg(C18H35O2)2, Khối lượng phân tử: 591,27 g/mol | ||
| 74 | Glycerin | 50 | kg | Độ tinh khiết: 99% | ||
| 75 | Glyceryl stearate/PEG-100 stearate | 50 | kg | chất nhũ hóa và làm đặc, Độ tinh khiết: 99% | ||
| 76 | Polysorbate 60 | 20 | kg | Polysorbate 60 là dầu nhũ hóa (emulsifying agent) | ||
| 77 | Isopropyl myristate | 50 | kg | Độ tinh khiết: 99,7%, | ||
| 78 | Phụ gia Dextrin | 5 | Thùng 100kg | Phụ gia thực phẩm Dextrin chống nhớt thấp với hương vị tốt | ||
| 79 | Methanol (HPLC) | 150 | Chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 80 | Acetonitril (HPLC) | 110 | Lọ 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/lọ | ||
| 81 | Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm | 10 | hộp | Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm | ||
| 82 | Phosphate buffer (HPLC) | 10 | lọ 1 lit | pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC) | ||
| 83 | Màng lọc mẫu 0.46 µm | 50 | hộp | Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái | ||
| 84 | Methanol (HPLC) | 100 | Chai 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 85 | Acetonitril (HPLC) | 100 | lọ 4 lít | Sử dụng cho máy sắc ký lỏng (HPLC); Hóa chất dạng lỏng dùng để phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,8%, Đóng gói: 4 lít/lọ | ||
| 86 | Màng lọc dung môi nilon 0.46µm, 47mm | 10 | hộp | Màng lọc dung môi nylon, dùng cho nuôi cấy tế bào, Kích thước lỗ 0.45µm; Đường kính 47mm, Đóng gói: Hộp 200 tấm | ||
| 87 | Phosphate buffer (HPLC) | 5 | lọ 1 lít | pH: 7.4, dạng lỏng, phù hợp nuôi cấy tế bào, sắc ký lỏng (HPLC) | ||
| 88 | Màng lọc mẫu 0.46 µm | 50 | hộp | Màng lọc mẫu lỗ lọc 0.46µmm, đường kính 13mm, hộp: 100 cái | ||
| 89 | Cột tách C18, 5 mcm, 4,6 x 150mm | 4 | cái | Cột tách sắc ký lỏng C18, kích thước: 4,6x150mm, Có các loại cỡ hạt 5 mcm | ||
| 90 | Bảo vệ cột C18, 2c/gói | 10 | cái | Bảo vệ cột sắc ký lỏng C18 , Hiệu quả và độ lặp lại cực cao, Có các loại cỡ hạt 3µm, Vật liệu: thép không rỉ, Giải pH: từ 2,0 đến 8,0 | ||
| 91 | TLC silica gel 60 F254, 25 bản nhôm 20x20 cm | 20 | hộp | Tấm nhôm TLC, silica gel phủ chỉ thị huỳnh quang F254. Các tấm TLC silica gel có số lượng 25 kích thước 20x20 cm cho các ứng dụng sắc ký lớp mỏng. | ||
| 92 | N-hexan (T) | 2 | 100 lít | Độ tinh khiết: ≥ 97% | ||
| 93 | Aceton (T) | 2 | 100 lít | Acetone công nghiệp; Công thức hóa học: C3H6O; Tỉ trọng: 0.791 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 56-57 độ C | ||
| 94 | Chloroform (T) | 1 | 100 lít | Công thức hóa học: CHCl3, Áp suất hơi 211 hPa (20 °C), độ hòa tan 8,7 g / L | ||
| 95 | Methanol (T) | 2 | 100 lít | Sử dụng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 99,9%, 20 lít/can | ||
| 96 | Acid acetic (PA) | 5 | lít | Công thức hóa học: CH3COOH, Hóa chất tinh khiết phân tích, Độ tinh khiết ≥ 99%, Đóng chai: 1 lít/chai | ||
| 97 | Micropipet 20 - 200µL | 10 | Cái | Thể tích: 20-200μL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 98 | Micropipet 100 - 1000µL | 10 | Cái | Thể tích: 100 - 1000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 99 | Micropipet 1000 - 5000µL | 10 | Cái | Thể tích: 1000 - 5000µL, Thao tác thuận tiện bằng một tay, dễ hiệu chuẩn và duy trì với công cụ cung cấp. Tương thích với hầu hết các loại pipette tiêu chuẩn. Đầu mũi có thể hấp tiệt trùng để tránh nhiễm khuẩn chéo, Nhiệt độ tiệt trùng: 121℃ | ||
| 100 | Septa 9mm đen PTFE/silicon (1000 cái/gói) | 10 | gói | Nắp đậy màu đen PTFE/ silicon, kích thước: 9mm, đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 101 | Syringe thủy tinh 5 ml | 50 | cái | Chất liệu: thủy tinh, dung tích: 5ml, độ chia: 500μL | ||
| 102 | Ống falcon 15ml nhựa (gói 100 cái) | 50 | cái | - Ống ly tâm 15ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 17x120mm - Đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 103 | Ống falcon 50ml nhựa (gói 100 cái) | 50 | cái | - Ống ly tâm 50ml bằng nhựa PP trong suốt, nắp PE, tiệt trùng, có rãnh, hấp lại được, không có pyrogenic - Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn - Kích thước: 30x115mm - Đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 104 | Ống nghiêm 16x150mm (25ml) (gói 500 cái) | 10 | gói | Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 16x150mm, dung tích: 25.0ml, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 500 cái/gói | ||
| 105 | Ống nghiệm Hash có nắp vặn 13x100mm | 10 | gói 100 | Chất liệu: thủy tinh, Kích thước: 13x100mm, dung tích: 9.0ml có nắp vặn, Khả năng chịu nhiệt: 250°C, đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 106 | Chai Schott Duran 250ml | 100 | cái | - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 250ml - Sợi DIN: 45 - Đường kính cổ: 70mm - Chiều cao: 143mm - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. | ||
| 107 | Chai Schott Duran 500ml | 100 | cái | - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Dung tích: 500ml - Đường kính cổ: 86mm - Chiều cao: 181mm - Thang chia vạch dễ đọc | ||
| 108 | Chai Schott Duran 1000ml | 50 | cái | - Chai trung tính thủy tinh GL45 miệng hẹp - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Đường kính cổ: 101mm - Chiều cao: 230mm - Thang chia vạch dễ đọc | ||
| 109 | Bình cầu 250 ml nhám 29/32 Schott Duran | 50 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 250ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 85mm - Chiều cao: 140mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 110 | Bình cầu 500 ml nhám 29/32 Schott Duran | 50 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 500ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 105mm - Chiều cao: 163mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 111 | Bình cầu 1000 ml nhám 29/32 Schott Duran | 30 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 131mm - Chiều cao: 210mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 112 | Bình cầu 2000 ml nhám 29/32 Schott Duran | 30 | cái | - Bình thủy tinh - Dung tích: 2000ml - Cổ nhám NS: 29/32 - Đường kính: 166mm - Chiều cao: 260mm - Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 113 | Giá đựng dụng cụ | 4 | bộ | Kích thước: 40x60cm, 3 tầng Chất liệu: Inox | ||
| 114 | Giấy thử độ pH 1-14 | 15 | cuộn | Giấy quỳ là giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu tách từ rễ cây địa y | ||
| 115 | Giấy lọc 90mm (hộp 100 tờ) | 60 | hộp | Khả năng chịu nhiệt cao. Tốc độ nhanh. Đường kính: 90mm, đóng gói: 100 tờ/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi