Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927253-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20210927183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:34:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 555,961,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tê.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định, chính xác định kỳ và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách, quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự Kế toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán/kinh tế (có bản sao công chứng).- Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế
Cung ứng hóa chất và vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 30 Tô Hiến Thành - Phường Phú Cát - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: : Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 93 đường Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địa chỉ: Số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168 Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng Tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 30 Tô Hiến Thành - Phường Phú Cát - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: : Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 93 đường Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam). - Xác nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (có các tài liệu tham chiếu).
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu hàng hóa: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP đối với hàng hóa không thuộc danh mục phải xin giấy phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế (Yêu cầu chi tiết cho từng loại mặt hàng tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Hạn dùng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng: Nhà thầu cung ứng hàng hóa trúng thầu có hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng (Nhà thầu cam kết cung cấp trong E-HSDT). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Về kiểm soát chất lượng: + Có Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất và/hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), chứng nhận ISO… đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và/hoặc chứng chỉ đạt chất lượng CE, ISO… đối với hàng hóa nhập khẩu. - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong danh mục hàng hoá mời thầu ởmục 2, chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 12.2
Đối vớicác hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng đảm bảo tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: Số 93 đường Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Thừa Thiên Huế, số 93 đường Đặng Huy Trứ, phường Phước Vĩnh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 822 538
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cá nhân12HộpMô tả tại chương V
2Băng cuộn30CuộnMô tả tại chương V
3Băng dính lụa (2.5cm x 5m)100CuộnMô tả tại chương V
4Băng thun 3 móc50CuộnMô tả tại chương V
5Bơm tiêm nhựa 10ml100cáiMô tả tại chương V
6Bơm tiêm nhựa 1ml1.000cáiMô tả tại chương V
7Bơm tiêm nhựa 5ml55.000cáiMô tả tại chương V
8Bông thấm nước30kgMô tả tại chương V
9Catheter40CáiMô tả tại chương V
10Cloramin B50kgMô tả tại chương V
11Cồn 70 độ 60ml30LọMô tả tại chương V
12Cồn 70 độ có can120LítMô tả tại chương V
13Đầu Col vàng5.000cáiMô tả tại chương V
14Đầu Col xanh3.000cáiMô tả tại chương V
15Dây chuyền dịch30bộMô tả tại chương V
16Dây Garo20SợiMô tả tại chương V
17Dây hút nhớt người lớn, trẻ em20CáiMô tả tại chương V
18Dây máy điện xung60SợiMô tả tại chương V
19Dây máy điện xung3CặpMô tả tại chương V
20Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em40Cái/SợiMô tả tại chương V
21Đè lưỡi gỗ tiệt trùng500cáiMô tả tại chương V
22Dung dịch sát khuẩn tay nhanh100ChaiMô tả tại chương V
23Gạc vô trùng50góiMô tả tại chương V
24Găng tay không vô trùng các cỡ1.500ĐôiMô tả tại chương V
25Găng tay vô trùng các cỡ20ĐôiMô tả tại chương V
26Gel siêu âm16CanMô tả tại chương V
27Giấy in máy điện tim 3 cần30CuộnMô tả tại chương V
28Giấy in máy sinh hóa (Giấy in nhiệt)20CuộnMô tả tại chương V
29Hộp đựng vật sắc nhọn (Hộp đựng bơm kim tiêm an toàn)100CáiMô tả tại chương V
30Huyết áp Người lớn5CáiMô tả tại chương V
31Huyết áp trẻ em2CáiMô tả tại chương V
32Kim châm cứu đã tiệt trùng350.000CáiMô tả tại chương V
33Kim châm cứu đã tiệt trùng (Kim hoàn khiêu)250.000CáiMô tả tại chương V
34Kim sạc thuốc 18G (Kim lấy thuốc)30CáiMô tả tại chương V
35Kính chống giọt bắn40CáiMô tả tại chương V
36Lam kính 71022HộpMô tả tại chương V
37Lamcet (Kim chích máu)200CáiMô tả tại chương V
38Lamen1HộpMô tả tại chương V
39Mặt nạ thở Oxy10CáiMô tả tại chương V
40Miếng dán điện cực300CặpMô tả tại chương V
41Mũ giấy phẩu thuật500CáiMô tả tại chương V
42Natri Citrat 3,8%1ChaiMô tả tại chương V
43Nước cất20LítMô tả tại chương V
44Ống nghe người lớn, trẻ em7CáiMô tả tại chương V
45Ống nghiệm EDTA 5ml1.000CáiMô tả tại chương V
46Ống nghiệm INHIGLY nắp lam500CáiMô tả tại chương V
47Ống nghiệm nhựa 5ml5.000CáiMô tả tại chương V
48Ống nghiệm SERUM nắp đỏ1.000CáiMô tả tại chương V
49Oxy già 60ml30LọMô tả tại chương V
50Oxy y tế 3m34BìnhMô tả tại chương V
51Oxy y tế 6m36BìnhMô tả tại chương V
52Phim X- Quang (20 x 25cm)500TấmMô tả tại chương V
53Povidone iodine 10%30ChaiMô tả tại chương V
54Test Glucose mao mạch (Que thử đường huyết)100Que/TestMô tả tại chương V
55Test nước tiểu 10 thông số1HộpMô tả tại chương V
56Dầu soi kính HV Cedar1ChaiMô tả tại chương V
57Dung dịch Acid uric1HộpMô tả tại chương V
58Dung dịch Calcium1HộpMô tả tại chương V
59Dung dịch Cholesterol3HộpMô tả tại chương V
60Dung dịch Control2HộpMô tả tại chương V
61Dung dịch Creatinine1HộpMô tả tại chương V
62Dung dịch Glucose3HộpMô tả tại chương V
63Dung dịch GOT/AST1HộpMô tả tại chương V
64Dung dịch GPT/SLT1HộpMô tả tại chương V
65Dung dịch HDL/Direct2HộpMô tả tại chương V
66Dung dịch Triglycerides3HộpMô tả tại chương V
67Dung dịch Urea1HộpMô tả tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư y tê.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chất do nhà thầu cung cấp. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định, chính xác định kỳ và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách, quản lý dự án 1 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.32
2 Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư 1 Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác.21
3 Nhân sự Kế toán: 01 người 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán/kinh tế (có bản sao công chứng).- Có hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động kèm theo chứng thực bản sao bằng cấp chứng chỉ đi kèm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->