Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920308-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210920272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn bảo vệ đất lúa 5.000 triệu đồng; phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:44:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,104,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8314859E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 4.273.468.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.468.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 05 thợ ván khuôn, 05 thợ bê tông, 05 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả thiết bị)
Nâng cấp, kiên cố hóa tuyến kênh Cát Minh Vinh, phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ nguồn bảo vệ đất lúa 5.000 triệu đồng; phần còn lại ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quảng Vinh. + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Vinh. Địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kiến An. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc; Địa chỉ: Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0976676985. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quảng Vinh. + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Vinh. Địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. Đối với các công trình Chủ đầu tư là cá nhân hoặc tập thể là tư nhân thì phải nộp kèm theo giấy phép xây dựng. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Quảng Vinh. + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Vinh. Địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn; địa chỉ: Số 06, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND phường Quảng Vinh; Địa chỉ: phường Quảng Vinh, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. - Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 11, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0243768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến kênh
1Đào bùn đặc bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt527,598m3
2Đào bùn đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,528100m3
3Đào xúc đất để vận chuyển bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,81m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 70m bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt586,22m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,862100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,862100m3
7Đào bóc phong hoá bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt704,8621m3
8Đào đất phong hoá bằng máy đào - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,783100m3
9Đào xúc đất để vận chuyển bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,31m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt783,18m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,832100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,832100m3
13Đào kênh bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt753,871m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,488100m3
15Mua đất tại đồi Phú Nham - Hà TrungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.230,16m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt323,01610m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt323,01610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt323,01610m³/1km
19Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.230,16m3
20Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.230,16m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.230,16m3
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15gốc
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70cây
25Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt70gốc
26Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bụi
27Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8100m2
28Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt232,92m3
29Ván khuôn đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,184100m2
30Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt458,12m3
31Ván khuôn tường kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,655100m2
32Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt608,68m3
33Ván khuôn bê tông thanh giằng kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,143100m2
34Bê tông thanh giằng kênh M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,71m3
35Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,65m3
36Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100,88m2
38Cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,8tấn
39Cốt thép tường kênh , ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,484tấn
40Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,043tấn
41Cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,092tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101cấu kiện
43Đắp đê quai K=0,85 (sử dụng đất đắp kênh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m3
44Phá đê quai - tận dụng để đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1201m3
45Mua ống nhựa PVC D315mm, dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 315mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2100m
B Hạng mục 2: Cống qua đường
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,359100m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,9m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo đổ lên ô tôTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,9m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,359100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,359100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,122100m3
7Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3591m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,581100m3
9Mua đất tại đồi Phú Nham - Hà TrungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,105m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,41110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,41110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,41110m³/1km
13Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,105m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,105m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,105m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,58m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,19m3
18Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,88m3
19Bê tông đáy ống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,3m3
20Bê tông tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,94m3
21Bê tông mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,34m3
22Bê tông bản quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,74m3
23Bê tông gia cố 2 bên cầu, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,64m3
24Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt138,19m2
25Ván khuôn đáy, bản quá độ, gia cố cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,555100m2
26Ván khuôn tường cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,81100m2
27Ván khuôn bản mặt cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,386100m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,163100m3
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,52m2
30Thép cống, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,632tấn
31Thép cống ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,716tấn
32Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,856tấn
C Hạng mục 3: Cống đầu kênh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,35100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8911m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,295100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,029m3
5Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,46m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,86m3
7Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,33m3
8Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,308100m2
9Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m2
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4mối nối
13Sản xuất cửa và khe vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,215tấn
14Lắp dựng cửa và khe vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,215tấn
15Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,036tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101m2
D Hạng mục 4: Cống tiêu
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108,961m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,799100m3
3Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,52m2
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,95m3
5Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,2m3
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,978100m2
7Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,184100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,2m2
9Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,94m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt361 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24mối nối
12Sản xuất cửa và khe vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,306tấn
13Lắp dựng cửa và khe vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,306tấn
14Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,216tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt721m2
E Hạng mục 5: Chi phí mua sắm, quản lý mua sắm thiết bị
1Mua ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12Bộ
2Mua ổ khóa V1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.157429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8314859E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 4.273.468.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.273.468.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.33
7 Công nhân kỹ thuật 25 Yêu cầu:- Có chứng chỉ đào tạo nghề trong đó có 05 thợ nề, 05 thợ ván khuôn, 05 thợ bê tông, 05 thợ cốt thép, 03 thợ hàn, 02 thợ vận hành máy xây dựng.- Có thẻ an toàn lao động (Hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
5 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Loại thiết bị: Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (5-10 tấn) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Loại thiết bị: Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->