Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:42:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,398,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng cáp đồng, cáp quang ngầm và treo bao gồm: kéo cáp; xây dựng bệ tủ; lắp đặt và hàn nối: tủ cáp, măng xông, tập điểm, phiến đấu dây, splitter…; thu hồi cáp đồng, cáp quang và phụ kiện) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.478.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.926.957.730 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 2,5 - 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu 2,5 - 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tải 2,5 - 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ôtô tải 2,5 - 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Ngầm hóa cáp viễn thông trong phạm vi các tuyến đường Nguyễn Văn Cừ, Hùng Vương, Huỳnh Mẫn Đạt, Võ Văn Kiệt - VNPT - năm 2019 (hạng mục: Hạ ngầm cáp) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Điện thoại: 38.672443, Fax: 38.672442, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Điện thoại: 38.672443, Fax: 38.672442, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dự án Ngoại vi/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, địa chỉ: lầu 2, số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Điện thoại: 38.672443, Fax: 38.672442, Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dự án Ngoại vi/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, địa chỉ: lầu 2, số 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam - Điện thoại: 38.672443, Fax: 38.672442, Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cáp quang ngầm 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,315 | km |
| 2 | Cáp quang ngầm 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,18 | km |
| 3 | Cáp quang ngầm 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,484 | km |
| 4 | Cáp quang ngầm 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,554 | km |
| 5 | Cáp quang ngầm 06FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,725 | km |
| 6 | Cáp quang ngầm 02FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,446 | km |
| B | Lắp đặt, hàn nối (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Măng xông cáp quang 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 2 | Măng xông cáp quang 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 3 | Măng xông cáp quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 37 | Bộ |
| 4 | Măng xông cáp quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 74 | Bộ |
| 5 | Module 96FO tại ODF tập trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Hộp OTB 4FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 253 | Bộ |
| 7 | Hộp OTB 2FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 383 | Bộ |
| 8 | Hộp Spilter 1:8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | Bộ |
| C | Hàn nối cáp quang tại tập điểm, tủ, trạm (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hàn nối tại tủ, loại cáp quang 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Hàn nối tại tủ, loại cáp quang 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 3 | Hàn nối tại tủ, loại cáp quang 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 4 | Hàn nối tại tủ, loại cáp quang 12FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Bộ |
| 5 | Hàn nối tại ODF 12FO hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 26 | Bộ |
| 6 | Hàn nối tại ODF 24FO hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| D | Xây dựng bệ tủ, lắp đặt tủ (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Tủ cáp quang 192FO | 5 | Tủ | |
| E | Lắp đặt cấu kiện, kết cuối cáp quang (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Module 24FO tại tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Bộ |
| 2 | Bộ chia 1:16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Bộ |
| 3 | Bộ chia 1:8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ chia 1:4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 253 | Bộ |
| 5 | Phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (cột góc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cột |
| 6 | Phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (cột thường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cột |
| 7 | Phiến tên treo cáp trong cống bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | Cái |
| F | Ra, kéo cáp đồng trong cống bể có sẵn (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 400x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,243 | km |
| 2 | Cáp ngầm 300x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,426 | km |
| 3 | Cáp ngầm 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,099 | km |
| 4 | Cáp ngầm 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,692 | km |
| 5 | Cáp ngầm 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,356 | km |
| 6 | Cáp ngầm 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,609 | km |
| 7 | Cáp ngầm 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,152 | km |
| 8 | Cáp ngầm 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,199 | km |
| 9 | Cáp ngầm 2x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,916 | km |
| G | Lắp đặt, hàn nối cáp đồng (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Măng xông cáp đồng 400x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 2 | Măng xông cáp đồng 300x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 3 | Măng xông cáp đồng 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 4 | Măng xông cáp đồng 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Bộ |
| 5 | Măng xông cáp đồng 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 65 | Bộ |
| 6 | Hộp cáp 50x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp cáp 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp cáp 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Hộp |
| 9 | Hộp cáp 10x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 241 | Hộp |
| H | Hàn nối cáp đồng tại tập điểm, tủ, trạm (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Hàn nối cáp đồng tại tủ, loại cáp 300x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Tủ |
| 2 | Hàn nối cáp đồng tại tủ, loại cáp 200x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Tủ |
| 3 | Hàn nối cáp đồng tại tủ, loại cáp 100x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Tủ |
| 4 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp hiện hữu, loại cáp 30x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Hộp |
| 5 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp hiện hữu, loại cáp 20x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hộp |
| I | Lắp đặt cấu kiện, kết cuối cáp đồng (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp) | |||
| 1 | Phiến đấu dây 10x2 vào tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 348 | Cái |
| 2 | Phụ kiện treo cáp trên cột bê tông (cột góc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Hộp |
| 3 | Phiến tên treo cáp trong cống bể | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 105 | Hộp |
| J | Thu hồi cáp (bao gồm thi công, vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí đo thử,…) | |||
| 1 | Cáp đồng treo, loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,228 | km |
| 2 | Cáp đồng treo, loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,629 | km |
| 3 | Cáp đồng treo, loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,36 | km |
| 4 | Cáp đồng treo, loại cáp 300x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,155 | km |
| 5 | Cáp đồng trong cống bể, loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,209 | km |
| 6 | Cáp đồng trong cống bể, loại cáp 150x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1 | km |
| 7 | Cáp đồng trong cống bể, loại cáp 300x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,123 | km |
| 8 | Cáp đồng trong cống bể, loại cáp 400x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,15 | km |
| 9 | Cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,626 | km |
| 10 | Cáp quang treo, loại cáp 24FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,023 | km |
| 11 | Cáp quang treo, loại cáp 48FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,22 | km |
| 12 | Cáp quang treo, loại cáp 96FO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,48 | km |
| K | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình xây dựng | Theo hướng dẫn tại Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài Chính.Giá trị xây dựng cần mua bảo hiểm = (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ Giá trị vật tư A cấp) | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công xây dựng cáp đồng, cáp quang ngầm và treo bao gồm: kéo cáp; xây dựng bệ tủ; lắp đặt và hàn nối: tủ cáp, măng xông, tập điểm, phiến đấu dây, splitter…; thu hồi cáp đồng, cáp quang và phụ kiện) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 963.478.865 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.926.957.730 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại. | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 2,5 - 5 tấn | cẩu 2,5 - 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe ôtô tải 2,5 - 3 tấn | ôtô tải 2,5 - 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | hàn cáp quang | 2 |
| 4 | Máy đo cáp quang OTDR | đo cáp quang OTDR | 2 |
| 5 | Máy đo công suất quang | đo công suất quang | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi