Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:40:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,554,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.500.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Tân Lang, huyện Phù Yên 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà số 1, nhà số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 248,0573 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4482 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 56,556 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,534 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7741 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 101,9486 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,7122 | m3 |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4298 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4298 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,1651 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,6579 | 100m3/1km |
| C | Phần móng Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào đất gia cố móng bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,5916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá gia cố móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8936 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2298 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,738 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0722 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0883 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9786 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5105 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,0601 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8813 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2483 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,0749 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0508 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2393 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0798 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, , đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0774 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3097 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,7497 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,3897 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đường dốc, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6435 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,1629 | m3 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,4226 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6578 | 100m3 |
| D | Phần thân Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,006 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7166 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1447 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1374 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3318 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5372 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0166 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9018 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5867 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2824 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1975 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2307 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4052 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2531 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9363 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,0414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,4626 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,6178 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0819 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1309 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3492 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, thanh lam, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,894 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, thanh lam | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4713 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2967 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,4491 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,4373 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,1385 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường khu vệ sinh, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4517 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8168 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,509 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,509 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 128,6317 | m2 |
| 37 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,82 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 57,3 | m |
| E | Phần hoàn thiện Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Trụ cầu thang thép ống INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lan can cầu thang thép INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | 117,6933 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,265 | m2 |
| 4 | Gia công lan can sắt tầng 1 và tầng 2 (bao gồm cả sơn) | Theo yêu cầu tại Chương V | 323,8655 | kg |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,253 | m2 |
| 6 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,74 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,98 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm Việt Pháp dày 8.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 33,45 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm Việt Pháp dày 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,08 | m2 |
| 10 | Khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 11 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cửa khu bếp bằng nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2984 | m2 |
| 13 | Vách ngăn Composite vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,12 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,296 | m2 |
| 18 | Bu lông M10x100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 19 | Hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 290,9612 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,24 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,018 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,3742 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9451 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,803 | m2 |
| 25 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,5216 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V | 54,372 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 449,2758 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 103,2156 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 123,768 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 479,3364 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 703,773 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 280,108 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 257,3 | m |
| 34 | Vét chỉ lõm | Theo yêu cầu tại Chương V | 196,16 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 109,9 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 354,5386 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,011 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,4304 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.263,9014 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 674,1638 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.334,9608 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 559,674 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9162 | 100m2 |
| F | Phần điện + thu sét Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 37 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 300x400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 31 | cái |
| 8 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 9 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt Automat | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 12 | Đế âm Automat | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 13 | Đế âm nhựa bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 550 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Dây CU M16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | m |
| 31 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900: | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Nội qui - Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bình |
| 35 | Bình C02 MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bình |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 38 | Bật sắt F10 L=160 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 196 | m |
| 40 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | quả |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Đào rãnh chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh chôn dây chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 44 | Miếng lót bằng chì 30x80 và d100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 45 | Bulong M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 46 | Thép D10x200, thép dẹt 20x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,032 | kg |
| 47 | Ống PVC d27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 48 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| G | Phần thoát nước mái Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Ống lồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc PVC KT 220x180 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,672 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,104 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0725 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,042 | 100m |
| H | Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Măng sông nhiệt ren ngoài d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông nhiệt ren trong d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông nhiệt ren trong D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông nhiệt ren trong D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt thanh treo quần áo | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| I | Phần thoát nước Nhà điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Móc giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| J | Bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1605 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,7893 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0966 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,8902 | m2 |
| 13 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,084 | m2 |
| 14 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,084 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,084 | m2 |
| K | Bể nước sạch 5m3 | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,6293 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bó sân bể, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3742 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4642 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0719 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0363 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0884 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0131 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3032 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5676 | m3 |
| 15 | Láng sàn nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,1884 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5346 | m2 |
| 17 | Láng hố bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,0916 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,548 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,5184 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,518 | m2 |
| 21 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,8711 | kg |
| 22 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Vòi đồng fi 25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| L | San lát gạch + đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền sân + đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,8615 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terazo tự chèn, chiều dày 3,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 385,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,7834 | m3 |
| M | Kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60,48 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 52,92 | m3 |
| 5 | Lấp đấ́t sét sau lưng kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1596 | 100m |
| 7 | Đắp đất sau kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3049 | 100m3 |
| N | Kè ốp mái | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3468 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất sau kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| O | Nhà gara xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,114 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6416 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,472 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1104 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1031 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1465 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1465 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,0551 | m2 |
| 16 | Bu lông D16 L=350mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6264 | 100m2 |
| P | Nhà bếp + nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6048 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5293 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1958 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,006 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,7599 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4947 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0042 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0506 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0215 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1304 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3098 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0448 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5496 | m3 |
| 22 | Xây tường sêno gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6364 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 26 | CGia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0235 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2739 | m3 |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0304 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2048 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,189 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1493 | 100m2 |
| 35 | Thép fi 18 làm kiềng bếp | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,03 | kg |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1117 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1117 | tấn |
| 38 | Bu lông ĐK 14 L=60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,624 | m2 |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,52 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 43 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,9568 | m2 |
| 44 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1252 | m2 |
| 45 | Lát nền, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,5852 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,544 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,36 | m |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,1792 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,688 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 55,6636 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,328 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,588 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa, khuôn kép (bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,6 | md |
| 54 | Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 55 | Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 56 | Khoá cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,5072 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,9396 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Vít nở | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 64 | Thép dẹt 20x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 65 | Giá đón điện thép góc 50x50x5=900: | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Mặt áp tô mát | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đế âm áp tô mát | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện 200x250x180 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| Q | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bó hè đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2822 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2778 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2464 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5425 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1187 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nền, hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,505 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0149 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2468 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2443 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1114 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1045 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9465 | m3 |
| 24 | Cửa đi nhôm Việt Pháp đã bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp đã bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,6275 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,456 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,037 | m2 |
| 30 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,2284 | m2 |
| 31 | Ngâm xi măng chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,2284 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,116 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,8573 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,6645 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,456 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0075 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Măng sông nhiệt ren ngoài d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Măng sông nhiệt ren trong d50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông nhiệt ren trong d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Vao phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 69 | Vòi đồng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| R | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3929 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8711 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5114 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3235 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7396 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,131 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2442 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,088 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0057 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0263 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0763 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0406 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,022 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0004 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0018 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2343 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2534 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,8376 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5344 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,244 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,5816 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,244 | m2 |
| 27 | Song sắt ĐK 18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 148 | kg |
| S | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9803 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3961 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0792 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4978 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7507 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,924 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,924 | m2 |
| 8 | Thép trụ cổng U120x50x5: | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,6553 | kg |
| 9 | Đào đất móng đường ray đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 275,2043 | kg |
| 13 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Vòng bi | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Khóa cổng + chốt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2752 | tấn |
| T | Tường rào TR1 + TR2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4861 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,8615 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,4497 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0303 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0434 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3352 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,7675 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,9165 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 406,4146 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,58 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 39,6 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,317 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 513,148 | m2 |
| 15 | Thép lan can bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.591,8891 | kg |
| 16 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại Chương V | 189 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 85,3456 | m2 |
| U | Biển hiệu | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,171 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0161 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3244 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,2229 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0375 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1141 | m2 |
| 8 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,0713 | m2 |
| 9 | Chữ gắn biển hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| V | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,096 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC d27 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0582 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cấu kiện |
| W | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,036 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,036 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,7706 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,2128 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,376 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3453 | m3 |
| X | Bờ bó vườn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8191 | m3 |
| 2 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,818 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5658 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,71 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,57 | m2 |
| Y | Rãnh thoát nước sau nhà | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,15 | m3 |
| 2 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,75 | m2 |
| Z | Mua sắm, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Giường bệnh nhân dát Inox Hn001 (KT1900x 900x 540) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tủ đầu giường Inox TD – 01 Kích thước: 400x350x810mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | tủ |
| 3 | Bàn sinh đẻ inox Dài 1300 mm x Rộng 700mm x Cao 750mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bàn |
| 4 | Ghế băng ngồi chờ 5 chỗ chân sắt sơn PC205T9 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ bằng nhôm có ngăn độc AB Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ để dụng cụ bằng nhôm KT: D800*R400*C1600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bộ Máy tình Để Bàn X020 ( Core i7 - 4770 / Ram 8GB / SSD 240GB / Card hình Quadro K620- 2Gb) Và Màn hình U2419H và Bàn Phím chuột Dell (hãng Dell hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Máy in laser trắng đen LBP6030W (hãng Canon hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Smart Tivi 4K 43 inch UA43TU7000 (hãng Samsung hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M (hãng Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bàn máy tính hộc liền HP204HL W1200 x D700 x H750 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bàn |
| 12 | Bàn nhân viên HP120HL3C W1200 x D700 x H750 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bàn |
| 13 | Ghế gấp G01 (Hãng hòa phát hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Ghế xoay SG607 (Hãng hòa phát hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ tài liệu NT1960-3BK | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Bàn họp SVH5115 (Hãng hòa phát hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bàn |
| 17 | Ghế họp khung thép GL421 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| AA | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Móng cột đơn MCK-10T | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo ghép ngang cột ly tâm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cáp và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Công tác tháo dỡ, thu hồi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.500.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy đào | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi