Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927369-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:40:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,554,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.500.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Tân Lang, huyện Phù Yên
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Móng Sò; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà số 1, nhà số 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V248,0573m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V1,4482tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V56,556m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V25,534m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V1,7741m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V101,9486m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V20,7122m3
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V14,4298100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V14,4298100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V9,1651100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V8,6579100m3/1km
C Phần móng Nhà điều trị 2 tầng
1Đào đất gia cố móng bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V5,5916100m3
2Đắp đá gia cố móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V1,8936100m3
3Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,2298100m3
4Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,738m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0722tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,0883tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9786tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,5928100m2
9Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại Chương V0,5105100m2
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V27,0601m3
11Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,8813m3
12Đổ bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V3,2483m3
13Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2051100m2
14Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,0749m3
15Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V1,0508100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2393tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, , đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,0798tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, , đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,0774tấn
19Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,3097m3
20Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V19,7497m3
21Đổ bê tông hè, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V7,3897m3
22Đổ bê tông đường dốc, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,6435m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V10,1629m3
24Láng hè dày 3cm, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V42,4226m2
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V5,6578100m3
D Phần thân Nhà điều trị 2 tầng
1Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V6,006m3
2Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,7166m3
3Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1447tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1374tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3318tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5372tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,0166tấn
8Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,9018100m2
9Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V20,4132m3
10Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V2,5867100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2824tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1975tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,2307tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,4052tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,2531tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9363tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V55,0414m3
18Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V5,4626100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V4,6178tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0819tấn
21Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,5683m3
22Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V0,3061100m2
23Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1309tấn
24Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3492tấn
25Đổ bê tông lanh tô, thanh lam, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,894m3
26Ván khuôn lanh tô, thanh lamTheo yêu cầu tại Chương V0,4713100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0649tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2967tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, mác 50Theo yêu cầu tại Chương V8,4491m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V61,4373m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V69,1385m3
32Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường khu vệ sinh, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,4517m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,8168m3
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,509tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,509tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V128,6317m2
37Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
38Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V2,82100m2
39Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V57,3m
E Phần hoàn thiện Nhà điều trị 2 tầng
1Trụ cầu thang thép ống INOXTheo yêu cầu tại Chương V1cái
2Lan can cầu thang thép INOXTheo yêu cầu tại Chương V117,6933kg
3Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V9,265m2
4Gia công lan can sắt tầng 1 và tầng 2 (bao gồm cả sơn)Theo yêu cầu tại Chương V323,8655kg
5Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V17,253m2
6Cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V47,74m2
7Cửa sổ nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V38,98m2
8Vách kính nhôm Việt Pháp dày 8.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V33,45m2
9Vách kính nhôm Việt Pháp dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V6,08m2
10Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V11cái
11Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V4cái
12Cửa khu bếp bằng nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V2,2984m2
13Vách ngăn Composite vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V8,12m2
14Phụ kiện cửa cho vách ngănTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
15Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,116tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khácTheo yêu cầu tại Chương V0,116tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V8,296m2
18Bu lông M10x100Theo yêu cầu tại Chương V60cái
19Hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V290,9612kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V37,24m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,018m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V24,3742m2
23Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,9451m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,803m2
25Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V54,5216m2
26Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu tại Chương V54,372m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V449,2758m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V103,2156m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V123,768m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V479,3364m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V703,773m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V280,108m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V257,3m
34Vét chỉ lõmTheo yêu cầu tại Chương V196,16m
35Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V109,9m
36Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V354,5386m2
37Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,011m2
38Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V43,4304m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V1.263,9014m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V674,1638m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.334,9608m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V559,674m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,9162100m2
F Phần điện + thu sét Nhà điều trị 2 tầng
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V37cái
2Tủ điện tổng KT 300x400Theo yêu cầu tại Chương V2hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V10cái
7Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V31cái
8Mặt 1 lỗTheo yêu cầu tại Chương V14cái
9Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương V10cái
10Mặt 3 lỗTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Mặt AutomatTheo yêu cầu tại Chương V22cái
12Đế âm AutomatTheo yêu cầu tại Chương V22cái
13Đế âm nhựa bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V56cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V24bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V18bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V12cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V100m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V10m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V40m
21Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V120m
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V120m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V230m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V230m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V380m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V50m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V550m
29Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V4cọc
30Dây CU M16Theo yêu cầu tại Chương V16m
31Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Theo yêu cầu tại Chương V1cái
32Nội qui - Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
33Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
34Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V4bình
35Bình C02 MT5Theo yêu cầu tại Chương V2bình
36Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V8cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V40m
38Bật sắt F10 L=160Theo yêu cầu tại Chương V70cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V196m
40Quả hồ lô sứ màu đỏTheo yêu cầu tại Chương V5quả
41Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo yêu cầu tại Chương V10cái
42Đào rãnh chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V11,2m3
43Đắp đất rãnh chôn dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V11,2m3
44Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Theo yêu cầu tại Chương V5cái
45Bulong M12x25Theo yêu cầu tại Chương V10cái
46Thép D10x200, thép dẹt 20x4Theo yêu cầu tại Chương V8,032kg
47Ống PVC d27Theo yêu cầu tại Chương V8m
48Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V4cái
G Phần thoát nước mái Nhà điều trị 2 tầng
1Rọ chắn rác ĐK150Theo yêu cầu tại Chương V10cái
2Ống lồngTheo yêu cầu tại Chương V8cái
3Hộp giảm tốc PVC KT 220x180Theo yêu cầu tại Chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V0,672100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V0,104100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0725100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
9Đai giữ ống, giữ hộpTheo yêu cầu tại Chương V54cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V0,042100m
H Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh Nhà điều trị 2 tầng
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6100m
4Măng sông nhiệt ren ngoài d50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
5Măng sông nhiệt ren trong d50Theo yêu cầu tại Chương V2cái
6Măng sông nhiệt ren trong D32Theo yêu cầu tại Chương V2cái
7Măng sông nhiệt ren trong D25Theo yêu cầu tại Chương V18cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
11Lắp đặt van khóa nhiệt, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V30cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V11cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
25Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
30Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
32Xả tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V3cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
36Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V4cái
38Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V4cái
39Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V44cái
40Lắp đặt thanh treo quần áoTheo yêu cầu tại Chương V2cái
41Móc treo quần áoTheo yêu cầu tại Chương V2cái
42Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V1cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V1cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V1cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
I Phần thoát nước Nhà điều trị 2 tầng
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V7cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
11Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại Chương V5cái
12Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
13Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V4cái
J Bể tự hoại (02 bể)
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2013100m3
2Đắp đất công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,0633m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,987m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,38m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0359100m2
6Gia công lắp dựng cốt thépmóng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1605tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,7893m3
8Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,9m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0966tấn
10Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,047100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V11cấu kiện
12Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,8902m2
13Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V30,084m2
14Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V30,084m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V30,084m2
K Bể nước sạch 5m3
1Đào móng bể đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V5,6293m3
2Đào đất móng bó sân bể, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,3742m3
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V3,4642m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V2,0719m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0363m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,028100m2
7Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,55m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0884tấn
9Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,6748m3
10Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0602100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,036tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0131tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,3032m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V0,5676m3
15Láng sàn nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,1884m2
16Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,5346m2
17Láng hố bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V11,0916m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V15,548m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,5184m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,518m2
21Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bểTheo yêu cầu tại Chương V15,8711kg
22Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Theo yêu cầu tại Chương V1cái
23Vòi đồng fi 25Theo yêu cầu tại Chương V4cái
24Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000Theo yêu cầu tại Chương V8cái
L San lát gạch + đường bê tông
1Đắp cát nền sân + đườngTheo yêu cầu tại Chương V20,8615m3
2Lát gạch sân bằng gạch terazo tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo yêu cầu tại Chương V385,1m2
3Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,7834m3
M Kè xây đá hộc
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,9148100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V6,048m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V60,48m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V52,92m3
5Lấp đấ́t sét sau lưng kèTheo yêu cầu tại Chương V34,02m3
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1596100m
7Đắp đất sau kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,3049100m3
N Kè ốp mái
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,3468100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,32m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V20,4m3
5Đắp đất sau kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,1156100m3
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,17100m
O Nhà gara xe đạp, xe máy
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,08m3
2Đào móng băng, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,1824m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,4112m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,76m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,064100m2
6Đắp đất móngTheo yêu cầu tại Chương V2,114m3
7Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,6416m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,472m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,1104tấn
10Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,1031tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1465tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,111tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,1031tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1465tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V26,0551m2
16Bu lông D16 L=350mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
17Lợp mái che bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V0,6264100m2
P Nhà bếp + nhà kho
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1128100m3
2Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,6048m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,5293m3
4Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V2,1958m3
5Đắp đất chân móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0894100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,006m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,7599m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,4947m3
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0042tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0506tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0144100m2
12Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0238100m2
13Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0032m3
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0912100m2
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0215tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1304tấn
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,3098m3
18Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,009tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0448tấn
20Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0563100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V8,5496m3
22Xây tường sêno gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,336m3
23Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,6364m3
24Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V0,0943100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0128tấn
26CGia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0235tấn
27Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,144m3
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,2739m3
29Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0304tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2048tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,189tấn
32Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0169tấn
33Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,2176100m2
34Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,1493100m2
35Thép fi 18 làm kiềng bếpTheo yêu cầu tại Chương V39,03kg
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1117tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1117tấn
38Bu lông ĐK 14 L=60Theo yêu cầu tại Chương V16cái
39Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V9,624m2
40Lợp mái che bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V0,2028100m2
41Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42Theo yêu cầu tại Chương V3,52m
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,04m2
43Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,9568m2
44Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,1252m2
45Lát nền, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V11,5852m2
46Lát bậc tam cấp gạch Theo yêu cầu tại Chương V11,544m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,36m
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,1792m2
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,688m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V55,6636m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V41,328m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,588m2
53Khuôn cửa, khuôn kép (bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V16,6md
54Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V2,76m2
55Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V3,6m2
56Khoá cửaTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
57Chốt cửaTheo yêu cầu tại Chương V3cái
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V59,5072m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V66,9396m2
60Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
61Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
62Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V2cái
63Vít nởTheo yêu cầu tại Chương V20cái
64Thép dẹt 20x2.5Theo yêu cầu tại Chương V10cái
65Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Theo yêu cầu tại Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V30m
67Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V6m
69Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V6m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V20m
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V2cái
72Mặt áp tô mátTheo yêu cầu tại Chương V2cái
73Đế âm áp tô mátTheo yêu cầu tại Chương V2cái
74Bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V5cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V1cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V25m
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
80Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu tại Chương V1cái
81Tủ điện 200x250x180Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
Q Nhà vệ sinh
1Đào móng bó hè đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2822m3
2Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0868100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,2778m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,2464m3
5Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,5425m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V5,488m3
7Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0527m3
8Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0957100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0213tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1187tấn
11Đổ bê tông nền, hè, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,505m3
12Đắp đất móng + tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,042100m3
13Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu tại Chương V0,0329100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0149tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1105tấn
16Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,2468m3
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,2443100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1114tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,016m3
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,1045m3
21Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V0,0295100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0138tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,9465m3
24Cửa đi nhôm Việt Pháp đã bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V3,3m2
25Cửa sổ nhôm Việt Pháp đã bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V1,2m2
26Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V22,6275m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V47,456m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V21,037m2
30Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,2284m2
31Ngâm xi măng chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V18,2284m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V40,116m2
34Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,8573m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V43,6645m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V47,456m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V40m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V15m
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
40Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
42Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0075100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
46Măng sông nhiệt ren ngoài d50Theo yêu cầu tại Chương V1cái
47Măng sông nhiệt ren trong d50Theo yêu cầu tại Chương V2cái
48Măng sông nhiệt ren trong d25Theo yêu cầu tại Chương V6cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
50Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V3cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
59Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
60Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
61Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V2cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
64Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V2cái
66Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V2cái
67Vao phaoTheo yêu cầu tại Chương V1cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
69Vòi đồngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V0,08100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V0,07100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,03100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
82Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
R Lò đốt rác
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V3,3929m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,8711m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng Theo yêu cầu tại Chương V1,5114m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,3235m3
5Đổ bê tông lót móng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,7396m3
6Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,131m3
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,2442m3
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,088m3
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0057tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kínhTheo yêu cầu tại Chương V0,0263tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0763tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0406tấn
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0222100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,2066100m2
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,022m3
16Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0004tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0018tấn
18Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V0,0042100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,2343m3
20Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,2534m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V17,8376m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,5344m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,244m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V19,5816m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V26,244m2
27Song sắt ĐK 18Theo yêu cầu tại Chương V148kg
S Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9803m3
2Đắp đất hố móngTheo yêu cầu tại Chương V0,3961m3
3Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0792m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1,4978m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,7507m3
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V13,924m2
7Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V13,924m2
8Thép trụ cổng U120x50x5:Theo yêu cầu tại Chương V76,6553kg
9Đào đất móng đường ray đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,2m3
10Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0424100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,2m3
12Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V275,2043kg
13Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V6cái
14Vòng biTheo yêu cầu tại Chương V6cái
15Khóa cổng + chốtTheo yêu cầu tại Chương V1cái
16Mũi mácTheo yêu cầu tại Chương V30cái
17Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo yêu cầu tại Chương V0,2752tấn
T Tường rào TR1 + TR2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,4861100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V4,8615m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V38,4497m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,0303m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0434tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3352tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,2366100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V17,7675m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,9165m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V406,4146m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V70,58m2
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V39,6m
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V25,317m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V513,148m2
15Thép lan can bao gồm cả sơnTheo yêu cầu tại Chương V1.591,8891kg
16Mũi mácTheo yêu cầu tại Chương V189cái
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V85,3456m2
U Biển hiệu
1Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,171m3
2Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0161tấn
3Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0161100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,3244m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V12,2229m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V3,0375m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,1141m2
8Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V7,0713m2
9Chữ gắn biển hiệuTheo yêu cầu tại Chương V1cái
V Rãnh chịu lực
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,132100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V0,72m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu tại Chương V0,436100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,147tấn
5Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,096m3
6Ống nhựa PVC d27Theo yêu cầu tại Chương V2,4m
7Lắp đặt ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V8cấu kiện
8Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0528100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0696100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,081tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0582tấn
12Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V0,96m3
13Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V8cấu kiện
W Bồn cây
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,036m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,036m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V25,7706m2
4Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V23,2128m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V29,376m2
6Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,3453m3
X Bờ bó vườn
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,8191m3
2Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,818m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,5658m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V19,71m2
5Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V6,57m2
Y Rãnh thoát nước sau nhà
1Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V12,15m3
2Láng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V15,75m2
Z Mua sắm, lắp đặt thiết bị
1Giường bệnh nhân dát Inox Hn001 (KT1900x 900x 540)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
2Tủ đầu giường Inox TD – 01 Kích thước: 400x350x810mmTheo yêu cầu tại Chương V4tủ
3Bàn sinh đẻ inox Dài 1300 mm x Rộng 700mm x Cao 750mmTheo yêu cầu tại Chương V1bàn
4Ghế băng ngồi chờ 5 chỗ chân sắt sơn PC205T9Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
5Tủ đựng dụng cụ bằng nhôm có ngăn độc AB Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC)Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
6Tủ để dụng cụ bằng nhôm KT: D800*R400*C1600mmTheo yêu cầu tại Chương V1tủ
7Bộ Máy tình Để Bàn X020 ( Core i7 - 4770 / Ram 8GB / SSD 240GB / Card hình Quadro K620- 2Gb) Và Màn hình U2419H và Bàn Phím chuột Dell (hãng Dell hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
8Máy in laser trắng đen LBP6030W (hãng Canon hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
9Smart Tivi 4K 43 inch UA43TU7000 (hãng Samsung hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
10Máy lạnh Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M (hãng Panasonic hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
11Bàn máy tính hộc liền HP204HL W1200 x D700 x H750 mmTheo yêu cầu tại Chương V4bàn
12Bàn nhân viên HP120HL3C W1200 x D700 x H750 mmTheo yêu cầu tại Chương V2bàn
13Ghế gấp G01 (Hãng hòa phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V10cái
14Ghế xoay SG607 (Hãng hòa phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
15Tủ tài liệu NT1960-3BKTheo yêu cầu tại Chương V2tủ
16Bàn họp SVH5115 (Hãng hòa phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V1bàn
17Ghế họp khung thép GL421Theo yêu cầu tại Chương V10cái
AA Di chuyển cột điện
1Móng cột đơn MCK-10TTheo yêu cầu tại Chương V3Móng
2Cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
3Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
4Xà néo ghép ngang cột ly tâmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
5Cáp và phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
6Công tác tháo dỡ, thu hồiTheo yêu cầu tại Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 4.500.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm bàn Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt thép Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy khoan cầm tay Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy đào Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy đầm dùi Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->