Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921448-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng
Số hiệu KHLCNT 20210918119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:46:00 đến ngày 2021-09-20 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 609,833,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 854.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng
Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hình L65x65x6mm715KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Thép tấm cắt định hình δ6-12mm270KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Thép hình mạ C100x40x4mm485KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Thép tròn Ф16-CT3x600090KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Ốp góc ngoài mạ kẽm 400x40030MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Ốp góc L mạ kẽm 300x400x0,4144MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Tôn cách nhiệt mạ kẽm 0,40mm-K1070-118-giấy bạc/BC tỷ trọng 3,95÷4,4960m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Máng thu nước mạ kẽm B250140MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Tấm nhựa sáng PU K1070-11S65m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Thanh kẹp giằng mái K8501.800CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Cụm đồng hồ Ô xy (No brand-0,05/0,25 Mpa-0/25Mpa)2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Cụm đồng hồ C2H2-0,5/2,5MPa-0/25MPa2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Cụm đồng hồ Argông 0-3500PSi2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ mỏ cắt hơi KT 3503BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ mỏ cắt Plasmax P80A1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Ống hàn hơi kép 10mm 5/16x1B 300PSI120MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Súng phun sơn S710+15m dây2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Súng bắn vít 710W2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống nhựa PVC Ф90-C244MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống nối - ống thẳng Ф9031CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Cút góc PPC Ф90-TP18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Đai kẹp ống inox Ф9070CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Sâu nhựa + vít M6x30120BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Sơn lót trung gian 2 thành phần A100197KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Sơn chống gỉ NK 099268KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Dung môi Butyl176LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Dung môi axêtôn20LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Dung môi 2 thành phần60LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Sơn phủ màu xám400KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Đá cắt Ф10030ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Đá cắt Ф35014ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Đá mài cứng Ф10025ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Khẩu trang KT5150CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Găng tay sợi 2 lớp100ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Găng tay vải bạt100ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Giẻ lau mềm50KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Kính màu nâu BHLĐ20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Kính màu trắng BHLĐ20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Lô lăn sơn 150mm75CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Chổi sơn số 5 (75mm)86BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bát sắt đánh rỉ Ф100100CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Bu lông mạ kẽm M8x30208BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Bulong mạ kẽm M18x80+02 êcu100BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Bulong mạ kẽm M10x50+02 êcu80BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Mũi khoan M412CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Mũi khoan M4,513CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Mũi khoan M610CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Mũi khoan M810CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Mũi khoan M163CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Mũi khoan M182CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Vít bắn tôn M5x201.800CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Vít bắn tôn M6x603.595CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Vít bắn tôn M6x402.005CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Đầu chụp bắn vít19CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Keo Apolo A30040TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Nhựa nối ống PPC12TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Que hàn thép Ф3,2 HK 701865KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Que hàn thép Ф4 HK 701834KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bép cắt Plasma Pmax 100030BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Khí hàn Acgong4ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Khí hàn C2H2126m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Khí Ô xy20ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Gáo nhựa 2 lít30CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Xẻng + cán25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Câu niêm10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Xô tôn15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Thang tre4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Sơn đỏ AD21kgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Vỏ phi 200 lít11cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Sào tre 4m6cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Gia công thép L65x65x6mm làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.715KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Gia công hàn tấm mã vi kèo làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.270KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Tháo cắt Thép hình xà gồ cũ, (những đoạn hàn gỉ mọt) gia công định hình, hàn thay xà gồ trên mái, sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh.485KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Tháo cắt thanh giằng cũ( những đoạn han rỉ) gia công định hình thanh giằng chéo-làm sạch- sơn lót, sơn phủ 2 lớp hoàn chỉnh Ф1690KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Tháo ốp góc cũ, lắp đặt hoàn chỉnh ốp góc ngoài KT 400x400mm30mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Tháo ốp góc cũ lắp đặt hoàn chỉnh ốp góc mới KT 300x400mm144mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Tháo máng nước cũ, gia công đại ốp, lỗ thoát nước, lắp đặt hoàn chỉnh máng mới KT 250x250mm140mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Tháo tôn cũ, vệ sinh làm sạch xà gồ, vì kèo sơn lót, phủ 2 lớp, lợp mới hoàn chỉnh.1.025m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Vệ sinh làm sạch sơn lót, sơn phủ 2 lớp cột chính, cột phụ hoàn chỉnh.495m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 854.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->