Gói thầu: Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210921448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:46:00 đến ngày 2021-09-20 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,833,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 854.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng Mua vật tư, thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng, bảo quản sửa chữa kho tàng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bản cam kết là hàng hóa còn mới 100%, đảm bảo đúng chất lượng, đúng xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hình L65x65x6mm | 715 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thép tấm cắt định hình δ6-12mm | 270 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thép hình mạ C100x40x4mm | 485 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thép tròn Ф16-CT3x6000 | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ốp góc ngoài mạ kẽm 400x400 | 30 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ốp góc L mạ kẽm 300x400x0,4 | 144 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tôn cách nhiệt mạ kẽm 0,40mm-K1070-118-giấy bạc/BC tỷ trọng 3,95÷4,4 | 960 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máng thu nước mạ kẽm B250 | 140 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tấm nhựa sáng PU K1070-11S | 65 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh kẹp giằng mái K850 | 1.800 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cụm đồng hồ Ô xy (No brand-0,05/0,25 Mpa-0/25Mpa) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cụm đồng hồ C2H2-0,5/2,5MPa-0/25MPa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cụm đồng hồ Argông 0-3500PSi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ mỏ cắt hơi KT 350 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ mỏ cắt Plasmax P80A | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống hàn hơi kép 10mm 5/16x1B 300PSI | 120 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Súng phun sơn S710+15m dây | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Súng bắn vít 710W | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nhựa PVC Ф90-C2 | 44 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống nối - ống thẳng Ф90 | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cút góc PPC Ф90-TP | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đai kẹp ống inox Ф90 | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sâu nhựa + vít M6x30 | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sơn lót trung gian 2 thành phần A100 | 197 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sơn chống gỉ NK 099 | 268 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dung môi Butyl | 176 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dung môi axêtôn | 20 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dung môi 2 thành phần | 60 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn phủ màu xám | 400 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đá cắt Ф100 | 30 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đá cắt Ф350 | 14 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đá mài cứng Ф100 | 25 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khẩu trang KT5 | 150 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Găng tay sợi 2 lớp | 100 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Găng tay vải bạt | 100 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giẻ lau mềm | 50 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kính màu nâu BHLĐ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kính màu trắng BHLĐ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lô lăn sơn 150mm | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chổi sơn số 5 (75mm) | 86 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bát sắt đánh rỉ Ф100 | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bu lông mạ kẽm M8x30 | 208 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bulong mạ kẽm M18x80+02 êcu | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bulong mạ kẽm M10x50+02 êcu | 80 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Mũi khoan M4 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mũi khoan M4,5 | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Mũi khoan M6 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Mũi khoan M8 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mũi khoan M16 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mũi khoan M18 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Vít bắn tôn M5x20 | 1.800 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Vít bắn tôn M6x60 | 3.595 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Vít bắn tôn M6x40 | 2.005 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu chụp bắn vít | 19 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Keo Apolo A300 | 40 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nhựa nối ống PPC | 12 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Que hàn thép Ф3,2 HK 7018 | 65 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Que hàn thép Ф4 HK 7018 | 34 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bép cắt Plasma Pmax 1000 | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khí hàn Acgong | 4 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Khí hàn C2H2 | 126 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Khí Ô xy | 20 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Gáo nhựa 2 lít | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xẻng + cán | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Câu niêm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xô tôn | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thang tre | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sơn đỏ AD | 21 | kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vỏ phi 200 lít | 11 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sào tre 4m | 6 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Gia công thép L65x65x6mm làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh. | 715 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Gia công hàn tấm mã vi kèo làm sạch sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh. | 270 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tháo cắt Thép hình xà gồ cũ, (những đoạn hàn gỉ mọt) gia công định hình, hàn thay xà gồ trên mái, sơn lót, phủ 2 lớp hoàn chỉnh. | 485 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tháo cắt thanh giằng cũ( những đoạn han rỉ) gia công định hình thanh giằng chéo-làm sạch- sơn lót, sơn phủ 2 lớp hoàn chỉnh Ф16 | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tháo ốp góc cũ, lắp đặt hoàn chỉnh ốp góc ngoài KT 400x400mm | 30 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tháo ốp góc cũ lắp đặt hoàn chỉnh ốp góc mới KT 300x400mm | 144 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tháo máng nước cũ, gia công đại ốp, lỗ thoát nước, lắp đặt hoàn chỉnh máng mới KT 250x250mm | 140 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tháo tôn cũ, vệ sinh làm sạch xà gồ, vì kèo sơn lót, phủ 2 lớp, lợp mới hoàn chỉnh. | 1.025 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Vệ sinh làm sạch sơn lót, sơn phủ 2 lớp cột chính, cột phụ hoàn chỉnh. | 495 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 427.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 854.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư chế tạo, cơ khí | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi