Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:53:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,577,614,074 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/9/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2; Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.000.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng(không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000VND.Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên và diện tích sàn phải đạt tối thiểu 600m2/hợp đồng. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥1800m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi cônghoặc phụ trách phần điệnhoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 0,45m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình Trường tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Phú Lễ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa - Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Hòa + Địa chỉ : Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 0257.3531302/Fax: 0257.3531302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,782 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,258 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 21,502 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,68 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,224 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,748 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 46,063 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 19,848 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,778 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 85,352 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,477 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,195 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,219 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,995 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,449 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,075 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,696 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,926 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,762 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 7,436 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 8,258 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,363 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,364 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,092 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,831 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 2,297 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 2,081 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 2,979 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 6,835 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 8,534 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng lan can, giằng bậu cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,432 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,533 | 100m2 |
| 37 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 38,551 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V (E-HSMT) | 5,505 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,398 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,782 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 9,352 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 8,692 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,48 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 134,692 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 44,854 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,944 | m3 |
| 47 | Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0.40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,495 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2.0 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,958 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 137,05 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (mặt lambri nhôm) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,85 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 82,44 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 17,515 | m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm ngăn lambri nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,13 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 138,275 | m2 |
| 55 | Sản xuất sắt ram dốc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 6,414 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 144,689 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 220,562 | m2 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 342,086 | m2 |
| 60 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 917,582 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (gạch bê tông 9x9x19cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 321,956 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 852,82 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,3 | m2 |
| 64 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 853,4 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 440,16 | m |
| 66 | Kẽ roon âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 115,32 | m |
| 67 | Trát roon chân móng vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,85 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 241,22 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 241,22 | m2 |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Rondo | Theo chương V (E-HSMT) | 34,22 | m2 |
| 71 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm | Theo chương V (E-HSMT) | 34,106 | m2 |
| 72 | Ốp tường vệ sinh gạch 30x45cm cao 1,35m | Theo chương V (E-HSMT) | 244,935 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 748,783 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 99,11 | m2 |
| 75 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 122,902 | m2 |
| 76 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 122,902 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,428 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (tường ngoài nhà) | Theo chương V (E-HSMT) | 598,781 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 513,641 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.351,8 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,439 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 85 | Lắp cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 86 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 87 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 88 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 89 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 90 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4 | md |
| 91 | SXLD bảng tên trường + khẩu hiệu | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 9,85 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,57 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1,2m, có chao và cần đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led hộp bán cầu dài 1,2m | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 40x40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đảo|) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-125A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-5A | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm cái (vị trí quạt treo tường) | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tủ |
| 29 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 776 | m |
| 30 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 164 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3.391 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 950 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 136 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 316 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 198 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 39 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bình |
| 42 | Lắp Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm đầu gai trong D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm đầu gai trong D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt (WC giáo viên) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (WC mầm non) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo (WC giáo viên + tiểu học) | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lavabo (WC mầm non) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 49 | Khoan giếng bằng thủ công sâu 15m, đường kính ống D90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối nhựa đầu gai ngoài D27 bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt răc co nhựa D27 bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cabin D27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy bơm 1,5 HP | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 57 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | m3 |
| 59 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,046 | m3 |
| 60 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | tấn |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 64 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 9,45 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,45 | m3 |
| 66 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 69 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22,72 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,72 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| D | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,393 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,925 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 1,563 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,037 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,409 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,571 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 44,745 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,104 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,074 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông D16, L=400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt bu lông D10, L=350mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bu lông D10, L=130mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt bu lông D10, L=100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhà | Theo chương V (E-HSMT) | 47,6 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt khuy thép D6 | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Khoan giếng lỗ fi 60mm sâu 10m (ống fi 34 được tính riêng trong bảng giá vật tư) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | giếng |
| 18 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (tính bằng 50% đơn giá nhân công) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,42 | m2 |
| 19 | Sơn chân đế thép 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | m2 |
| 20 | Đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 21 | Nhồi đất hữu cơ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/9/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2; Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.000.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng(không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000VND.Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên và diện tích sàn phải đạt tối thiểu 600m2/hợp đồng. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥1800m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi cônghoặc phụ trách phần điệnhoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 0,45m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi