Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920320-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:53:00 đến ngày 2021-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,577,614,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/9/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2; Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.000.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng(không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000VND.Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên và diện tích sàn phải đạt tối thiểu 600m2/hợp đồng. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥1800m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi cônghoặc phụ trách phần điệnhoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≤ 0,45m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Trường tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Phú Lễ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa , địa chỉ: Đường Âu Cơ, Khu phố 2, thị trấn Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa - Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.K.T; Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Thành; + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa , địa chỉ: Đường Âu Cơ, Khu phố 2, thị trấn Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa - Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa - Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Hòa + Địa chỉ : Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 0257.3531302/Fax: 0257.3531302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)6,651100m3
2Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,522100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,782100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,258100m3
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)21,502m3
6Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)19,68m3
7Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)63,224m3
8Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)20,748m3
9Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)46,063m3
10Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)19,848m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)62,778m3
12Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)85,352m3
13Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)15,477m3
14Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)5,195m3
15SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,219tấn
16SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,995tấn
17SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,449tấn
18SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,075tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,696tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,926tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,762tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)7,436tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)3,203tấn
24SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)8,258tấn
25SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,17tấn
26SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,363tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)1,364tấn
28SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,092tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,831tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)2,297100m2
31SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo chương V (E-HSMT)2,081100m2
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)2,979100m2
33SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)6,835100m2
34SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)8,534100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng lan can, giằng bậu cửaTheo chương V (E-HSMT)2,432100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,533100m2
37Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)38,551m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V (E-HSMT)5,505m3
39Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,398m3
40Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,782m3
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)9,352m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)8,692m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo chương V (E-HSMT)7,48m2
44Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)134,692m3
45Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)44,854m3
46Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,944m3
47Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0.40 mmTheo chương V (E-HSMT)6,495100m2
48Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5x2.0Theo chương V (E-HSMT)1,958tấn
49Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V (E-HSMT)137,05m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm (mặt lambri nhôm)Theo chương V (E-HSMT)7,85m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)82,44m2
52Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V (E-HSMT)17,515m2
53Lắp dựng tấm ngăn lambri nhômTheo chương V (E-HSMT)5,13m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)138,275m2
55Sản xuất sắt ram dốcTheo chương V (E-HSMT)0,055tấn
56Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)6,414m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)144,689m2
58Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)220,562m2
59Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)342,086m2
60Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)917,582m2
61Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (gạch bê tông 9x9x19cm)Theo chương V (E-HSMT)321,956m2
62Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)852,82m2
63Trát cầu thang vữa M75Theo chương V (E-HSMT)53,3m2
64Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)853,4m2
65Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)440,16m
66Kẽ roon âm tườngTheo chương V (E-HSMT)115,32m
67Trát roon chân móng vữa M50Theo chương V (E-HSMT)58,85m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75Theo chương V (E-HSMT)241,22m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)241,22m2
70Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương RondoTheo chương V (E-HSMT)34,22m2
71ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cmTheo chương V (E-HSMT)34,106m2
72Ốp tường vệ sinh gạch 30x45cm cao 1,35mTheo chương V (E-HSMT)244,935m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)748,783m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)99,11m2
75Láng tam cấp, cầu thang không đánh mầu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)122,902m2
76Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)122,902m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)6,428m2
78Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu (tường ngoài nhà)Theo chương V (E-HSMT)598,781m2
79Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)513,641m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.351,8m2
81Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)1,439100m
82Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,14100m
83Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)19cái
84Lắp đặt nối nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)21cái
85Lắp cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)21cái
86Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)21cái
87SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V (E-HSMT)2cái
88SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
89Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
90SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V (E-HSMT)13,4md
91SXLD bảng tên trường + khẩu hiệuTheo chương V (E-HSMT)1bộ
92Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)9,85100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)0,375m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,375m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
4Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
5Lát gạch thẻ 5x9x19cmTheo chương V (E-HSMT)0,57m2
6Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1,2m, có chao và cần đènTheo chương V (E-HSMT)66bộ
7Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)18bộ
8Lắp đặt đèn led hộp bán cầu dài 1,2mTheo chương V (E-HSMT)2bộ
9Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)22bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần 40x40Theo chương V (E-HSMT)1bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)20cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT)35cái
13Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đảo|)Theo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt aptomat 1P-125ATheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V (E-HSMT)2cái
16Lắp đặt aptomat 1P-16ATheo chương V (E-HSMT)12cái
17Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V (E-HSMT)1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-5ATheo chương V (E-HSMT)11cái
19Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V (E-HSMT)41cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V (E-HSMT)2cái
21Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo chương V (E-HSMT)56cái
22Lắp đặt ổ cắm cái (vị trí quạt treo tường)Theo chương V (E-HSMT)35cái
23Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)36bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120Theo chương V (E-HSMT)21hộp
25Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗTheo chương V (E-HSMT)13hộp
26Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗTheo chương V (E-HSMT)6hộp
27Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 1 lỗTheo chương V (E-HSMT)18hộp
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo chương V (E-HSMT)1tủ
29Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)776m
30Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)164m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)3.391m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)950m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V (E-HSMT)136m
34Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)316m
35Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)198m
36Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)7m
37Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V (E-HSMT)3m
38Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Theo chương V (E-HSMT)1cọc
39Lắp đặt bảng tiêu lệnhTheo chương V (E-HSMT)8bộ
40Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)8bình
41Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)8bình
42Lắp Bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V (E-HSMT)8cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,61100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)76cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)37cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)9cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)25cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)5cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)54cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm đầu gai trong D27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)16cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm đầu gai trong D21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)49cái
14Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)14cái
15Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)27cái
16Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)11bộ
17Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V (E-HSMT)14bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt (WC giáo viên)Theo chương V (E-HSMT)1bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (WC mầm non)Theo chương V (E-HSMT)8bộ
20Lắp đặt lavabo (WC giáo viên + tiểu học)Theo chương V (E-HSMT)9bộ
21Lắp đặt lavabo (WC mầm non)Theo chương V (E-HSMT)8bộ
22Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V (E-HSMT)17bộ
23Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V (E-HSMT)23bộ
24Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT)11bộ
25Lắp đặt van nhựa đk 42mmTheo chương V (E-HSMT)1bộ
26Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)3bộ
27Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)23bộ
28Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)23bộ
29Lắp đặt gương soiTheo chương V (E-HSMT)17cái
30Lắp đặt giá treo khăn inoxTheo chương V (E-HSMT)4cái
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V (E-HSMT)17cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V (E-HSMT)23cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)2bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,27100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,9100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,8100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)37cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)23cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)28cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)19cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)15cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)18cái
45Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)7cái
46Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)10cái
47Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 60-42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)20cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)18cái
49Khoan giếng bằng thủ công sâu 15m, đường kính ống D90Theo chương V (E-HSMT)1cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,14100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
53Lắp đặt nối nhựa đầu gai ngoài D27 bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
54Lắp đặt răc co nhựa D27 bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
55Lắp đặt cabin D27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
56Lắp đặt máy bơm 1,5 HPTheo chương V (E-HSMT)1máy
57Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,08m3
58Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,13m3
59Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V (E-HSMT)0,046m3
60SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,004tấn
61SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,002100m2
62Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)1cái
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)2,88m2
64Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)9,45m3
65Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)9,45m3
66Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19Theo chương V (E-HSMT)13,68m2
67Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V (E-HSMT)1bộ
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)35m
69Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)22,72m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,72100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
D PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,244100m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,393m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)3,925m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)1,563100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,037tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)5,409m3
7SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,571m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)7cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)44,745m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,009100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)11cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,104100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,06100m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)5,76m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,76m3
3Lắp đặt kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
4Lắp dựng cột thépTheo chương V (E-HSMT)0,074tấn
5Lắp đặt bu lông D16, L=400mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt bu lông D10, L=350mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
7Lắp đặt bu lông D10, L=130mmTheo chương V (E-HSMT)2m
8Lắp đặt bu lông D10, L=100mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
9Lắp đặt bộ đếm sétTheo chương V (E-HSMT)1cái
10Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhàTheo chương V (E-HSMT)47,6m
11Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)18m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)0,34100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
14Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D34mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
15Lắp đặt khuy thép D6Theo chương V (E-HSMT)10cái
16Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Khoan giếng lỗ fi 60mm sâu 10m (ống fi 34 được tính riêng trong bảng giá vật tư)Theo chương V (E-HSMT)2giếng
18Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (tính bằng 50% đơn giá nhân công)Theo chương V (E-HSMT)3,42m2
19Sơn chân đế thép 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)0,1m2
20Đóng cọc chống sét D16, L=2,4mTheo chương V (E-HSMT)2cọc
21Nhồi đất hữu cơTheo chương V (E-HSMT)0,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/9/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2; Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.000.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng: Công trình Dân dụng(không xét nhà ở riêng lẻ), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 600m2, giá trị hợp đồng tối thiểu 4.000.000.000VND.Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên và diện tích sàn phải đạt tối thiểu 600m2/hợp đồng. Tổng diện tích sàn tối thiểu của các hợp đồng cộng lại ≥1800m2 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại họctrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện;- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi cônghoặc phụ trách phần điệnhoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.000.000.000 VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Dung tích gàu ≤ 0,45m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy Trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
5 Máy đầm bê tông .3
6 Máy đầm cóc .2
7 Máy cắt gạch đá .2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->