Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927557-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:51:00 đến ngày 2021-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.400.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Đầu tư xây dựng trạm y tế xã Mường Lang, huyện Phù Yên
390 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Móng Sò; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần Thuận Phát Phù Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V100,52m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu tại Chương V0,6076tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V33,756m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V1,568m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V0,3485m3
6Phá dỡ tường xây gạchTheo yêu cầu tại Chương V45,5426m3
7Phá dỡ móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V9,9212m3
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V6,8583100m3
2Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V4,2389100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V6,8583100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V0,4326100m3
5Đào xúc đất từ mỏ về để đắp bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V2,2247100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V2,2247100m3
C Phần móng Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Đắp đá base thải nền móng công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V4,2068100m3
2Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V2,0319100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V6,7735m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V27,4584m3
5Đổ bê tông cổ móng tiết diện Theo yêu cầu tại Chương V0,7436m3
6Đổ bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,6038m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,4832100m2
8Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu tại Chương V0,3092100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,4472tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V1,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V1,1304tấn
12Đắp cát đáy móng bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V1,2718m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,0759m3
14Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V7,1218m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3188m3
16Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V7,7378m3
17Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu tại Chương V0,8161100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,39tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,6499tấn
20Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V10,9618m3
21Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,9468m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,1994m3
23Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,4115100m3
D Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2246100m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V4,4914m3
3Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,1696m3
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,7545m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0342100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1286tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,6291m3
8Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,7258m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0563tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0315100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V6cấu kiện
12Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,9821m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V28,449m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V28,449m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bểTheo yêu cầu tại Chương V28,815m2
E Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V18,9945m3
2Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V6,2948m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V5,427m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,9896m3
5Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V65,61m2
6Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,6649m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,143tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,1667100m2
9Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V81cấu kiện
F Phần thân Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Đổ bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,7203m3
2Đổ bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V4,4299m3
3Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V1,4394100m2
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2097tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,8691tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,186tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,8238tấn
8Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V17,8415m3
9Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V1,6674100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,4335tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,4848tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 1, đường kính> 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2314tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,4357tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V1,3947tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1521tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V22,4766m3
17Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V2,4322100m2
18Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V2,1396tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4239tấn
20Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,6997m3
21Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,1621100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0516tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3089tấn
24Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,8384m3
25Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V0,2188100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1884tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2801tấn
28Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,4325tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V1,4325tấn
30Bu lông ĐK 14 L=60Theo yêu cầu tại Chương V86cái
31Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,2918tấn
32Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,2918tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V93,9984m2
34Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Theo yêu cầu tại Chương V18kg
35Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,198m3
36Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
37Đổ bê tông thanh trang trí, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,4052m3
38Ván khuôn thanh trang tríTheo yêu cầu tại Chương V0,1058100m2
39Gia công lắp dựng cốt thép thanh trang trí, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0215tấn
40Gia công lắp dựng cốt thép thanh trang trí, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1796tấn
41Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,3029m3
42Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V0,322100m2
43Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0479tấn
44Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1991tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V5,419m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V34,6377m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường khu WC, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,465m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V4,1303m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V42,8542m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,9456m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,6986m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây phào bo vách kính, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,33m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V1,7058100m2
54Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmTheo yêu cầu tại Chương V46,14m
G Phần hoàn thiện Nhà khàm và điều trị 2 tầng
1Trụ cầu thang thép ống Inox ĐK100Theo yêu cầu tại Chương V1cái
2Lan can cầu thang InoxTheo yêu cầu tại Chương V96,7946m
3Mặt bíchTheo yêu cầu tại Chương V17cái
4Gia công lan can tầng 1 và tầng 2 bằng thép hộp (đã bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V362,9227kg
5Làm trần bằng tấm thạch cao + khung xươngTheo yêu cầu tại Chương V13,2759m2
6Khuôn cửa kép cửa đi + cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V133,7m
7Cửa đi pa nô kính khung thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V25,872m2
8Cửa sổ kính khung thép hộp (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V17,052m2
9Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V11m2
10Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm (đã bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V0,9m2
11Vách kính khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V24,784m2
12Gia công, lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V286,65kg
13Khoá cửa quả chuỳTheo yêu cầu tại Chương V7Bộ
14Láng sênô mái dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V50,274m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V50,274m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V285,1488m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V51,8684m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V107,767m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V337,8655m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V466,1584m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V159,04m
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V55,54m
23Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V115,74m
24Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cộtTheo yêu cầu tại Chương V6cái
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V213,9828m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V13,2899m2
27Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V131,5556m2
28Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V4,5m2
29Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V36,3195m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V49,71m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V758,8139m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V444,7842m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V803,1756m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V400,4225m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V3,4128100m2
H Phần điện Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Lắp giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V11bộ
3Lắp đặt các loại tuýt led đôi ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V14bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V3bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V14cái
6Mặt ổ cắm 3 chấuTheo yêu cầu tại Chương V30cái
7Mặt 1 lỗTheo yêu cầu tại Chương V5cái
8Mặt 2 lỗTheo yêu cầu tại Chương V8cái
9Mặt 3 lỗTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V45cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V25cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V3cái
17Đế âm attomatTheo yêu cầu tại Chương V18cái
18Tủ điện tổngTheo yêu cầu tại Chương V1cái
19Tủ điện tầngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại Chương V10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V110m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V130m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V320m
26Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V30m
27Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V110m
28Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V130m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V40m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V400m
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V4cọc
32Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V8m
33Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V3m
34Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại Chương V2cái
35Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V2cái
36Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V4cái
37Bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu tại Chương V2cái
I Phần thoát nước Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu tại Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,04100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmTheo yêu cầu tại Chương V14cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60/34mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110/48 mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
15Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại Chương V1cái
16Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V10cái
J Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V4cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
9Xả tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
11Xả tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V2cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V0,28100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V3cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V10cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V5cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V5cái
37Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V1cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V1cái
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V1cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V2cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V4cái
43Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V16cái
K Phần chống sét + thoát nước mái Nhà khám và điều trị 2 tầng
1Lắp đặt kim thu sét dài 0.7mTheo yêu cầu tại Chương V7cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V140m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V44m
4Quả hồ lôTheo yêu cầu tại Chương V3cái
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V8cọc
6Miếng đệmTheo yêu cầu tại Chương V84cái
7Bật thépTheo yêu cầu tại Chương V36cái
8Lập làTheo yêu cầu tại Chương V10cái
9Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V4cái
10Đào đất rãnh chôn dây chống sét, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V14,08m3
11Đắp đất rãnh đặt dây chống sétTheo yêu cầu tại Chương V14,08m3
12Rọ chắn rác ĐK 150Theo yêu cầu tại Chương V8cái
13Ống lồngTheo yêu cầu tại Chương V8cái
14Hộp giảm tốcTheo yêu cầu tại Chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1100m
16Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V60cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V8cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V0,05100m
L Bể nước sạch 5m3
1Đào móng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V5,6293m3
2Đào móng băng đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V1,3742m3
3Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V3,4642m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V2,0719m3
5Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0363m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,028100m2
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,55m3
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0884tấn
9Đổ bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,6748m3
10Ván khuôn sàn nắp bểTheo yêu cầu tại Chương V0,0602100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,036tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0131tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,3032m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V0,5676m3
15Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,1884m2
16Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM ác 100Theo yêu cầu tại Chương V4,5346m2
17Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V11,0916m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V15,548m2
19Trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,5184m2
20Trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,518m2
21Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất 5kg/m3, ngâm 1/2 bểTheo yêu cầu tại Chương V15,8711kg
22Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600Theo yêu cầu tại Chương V1cái
23Vòi đồng fi 25 ( Cả đoạn ống nối vào bể )Theo yêu cầu tại Chương V4cái
24Bậc thép thăm bể ĐK 18 L=1000Theo yêu cầu tại Chương V8cái
M San lát gạch + đường bê tông
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V18,5561m3
2Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V342,753m2
3Đổ bê tông đường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,1462m3
N Kè xây đá hộc
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,0345100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V9,13m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V68,972m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V80,418m3
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V0,21100m
6Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V34,4833m3
O Kè ốp mái
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,256100m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V12,048m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM ác 75Theo yêu cầu tại Chương V29,869m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0853100m3
5Ống nhựa PVC thoát nước lưng tường, đường kính ống D60Theo yêu cầu tại Chương V12m
P Nhà gara xe đạp, xe máy
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,08m3
2Đào móng băng, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V2,1824m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,4112m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,76m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,064100m2
6Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V2,114m3
7Đắp cát tạo phẳngTheo yêu cầu tại Chương V1,6416m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,472m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,1104tấn
10Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,1031tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1465tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V0,111tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu tại Chương V0,1031tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1465tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V26,0551m2
16Bu lông D16 L=350mmTheo yêu cầu tại Chương V20cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V0,6264100m2
Q Hố để rác
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,022100m3
2Đào móng cột, trụ bằng TC, đất cấp IVTheo yêu cầu tại Chương V0,5492m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V0,0647m3
4Gạch chỉ lót móngTheo yêu cầu tại Chương V18viên
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu tại Chương V0,0025100m3
6Ván khuôn đáy móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0062100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V0,484m3
8Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,0977m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0119tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,0053100m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V0,5498m3
13Trát tường trong (lớp 1), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,916m2
14Trát tường trong (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,916m2
15Bả bằng ximăng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V3,916m2
R Phần móng Nhà bếp + nhà kho
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,1128100m3
2Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,6048m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,5293m3
4Đổ bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V2,1958m3
5Đắp đất hố móng + tôn nên, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0894100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,158m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,848m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó + tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V2,7599m3
9Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,4947m3
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0042tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0506tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0144100m2
13Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0238100m2
14Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,0032m3
15Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0912100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0215tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,1304tấn
S Phần thân Nhà bếp + nhà kho
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,3098m3
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,009tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0448tấn
4Ván khuôn cộtTheo yêu cầu tại Chương V0,0563100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V8,5496m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V0,336m3
7Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,6364m3
8Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V0,0943100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0128tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0235tấn
11Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,144m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,2739m3
13Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0304tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2048tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,189tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0169tấn
17Ván khuôn sàn mái + sê nôTheo yêu cầu tại Chương V0,2176100m2
18Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V0,1493100m2
19Thép fi 18 làm kiềng bếpTheo yêu cầu tại Chương V39,03kg
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1117tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,1117tấn
22Bu lông ĐK 14 L=60Theo yêu cầu tại Chương V16cái
23Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V9,624m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại Chương V0,2028100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42Theo yêu cầu tại Chương V3,52m
T Phần hoàn thiện Nhà bếp + nhà kho
1Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,04m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,9568m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V2,1252m2
4Lát nền, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V11,5852m2
5Lát nền, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V11,544m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V14,36m
7Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V18,1792m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V6,688m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V55,6636m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V41,328m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,588m2
12Khuôn cửa kép bằng thép (đã bao gồm lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V16,6m
13Cửa đi thép + kính (đã bao gồm lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V2,76m2
14Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V3,6m2
15Khoá cửaTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
16Chốt cửaTheo yêu cầu tại Chương V3cái
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V59,5072m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V66,9396m2
U Phần thoát nước mái Nhà bếp + nhà kho
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mmTheo yêu cầu tại Chương V0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 76mmTheo yêu cầu tại Chương V1cái
3Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại Chương V2cái
4Vít nởTheo yêu cầu tại Chương V20cái
5Thép dẹt 20x2.5Theo yêu cầu tại Chương V10cái
V Phần điện Nhà bếp + nhà kho
1Giá đón điện thép gócTheo yêu cầu tại Chương V1giá
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V30m
3Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V6m
5Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V6m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V20m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
8Mặt áp tô mátTheo yêu cầu tại Chương V2cái
9Đế âm áp tô mátTheo yêu cầu tại Chương V2cái
10Bảng điệnTheo yêu cầu tại Chương V5cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V1cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V2bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V25m
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
16Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu tại Chương V1cái
17Tủ điện 200x250x180Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
W Lò đốt rác
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V3,3929m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V0,8711m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V1,5114m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,3235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V1,7396m3
6Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V1,131m3
7Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,2442m3
8Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,088m3
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0057tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0263tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0763tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính> 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,0406tấn
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0222100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,2066100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V3,2343m3
16Đắp cát nền nhàTheo yêu cầu tại Chương V0,2534m3
17Xây tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V17,8376m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,5344m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V26,244m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V19,5816m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V26,244m2
X Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9803m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,3961m3
3Đắp cát nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0792m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1,4978m3
5Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,7507m3
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V13,924m2
7Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V13,924m2
8Thép trụ cổng U120x50x5:Theo yêu cầu tại Chương V76,6553kg
9Đào đất móng đường ray, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V1,2m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0424100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V1,2m3
12Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V275,2043kg
13Bánh xeTheo yêu cầu tại Chương V6cái
14Vòng biTheo yêu cầu tại Chương V6cái
15Khóa cổng + chốtTheo yêu cầu tại Chương V1cái
16Mũi mácTheo yêu cầu tại Chương V30cái
17Lắp đặt cổng thépTheo yêu cầu tại Chương V0,2752tấn
Y Tường rào TR1 + TR2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V0,2676100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V2,6752m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V21,1584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V2,7545m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,0405tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,3188tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,2211100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V17,5645m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V4,1699m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại Chương V257,9148m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V60,0808m2
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại Chương V31,68m
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V19,4532m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V317,98m2
15Thép lan can bao gồm cả sơnTheo yêu cầu tại Chương V1.406,8218kg
16Mũi mácTheo yêu cầu tại Chương V126cái
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V75,5056m2
Z Biển hiệu
1Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V0,171m3
2Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,0161tấn
3Ván khuôn giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0161100m2
4Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,3244m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V12,2229m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu tại Chương V3,0375m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V2,1141m2
8Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V7,0713m2
9Chữ gắn biển hiệuTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
AA Rãnh chịu lực
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,495100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đường kính DmaxTheo yêu cầu tại Chương V2,7m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V1,635100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,5513tấn
5Đổ bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V11,61m3
6Ống nhựa PVC d27Theo yêu cầu tại Chương V9m
7Lắp đặt ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V30cấu kiện
8Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,198100m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V0,261100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,3036tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,2184tấn
12Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu tại Chương V3,6m3
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V30cấu kiện
AB Bồn cây
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,3967m3
2Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3967m3
3Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V0,3117m3
4Trát tường ngoài (lớp 1), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,0976m2
5Trát tường ngoài (lớp 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,0976m2
6Lát đá vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V1,6952m2
7Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V0,8144m3
AC Bờ bó vườn
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,6919m3
2Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V4,07m2
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V1,3228m3
4Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V16,65m2
5Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V5,55m2
AD Kênh thoát nước bê tông (L=55m)
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,363100m3
2Bạt dứa lót đáy móngTheo yêu cầu tại Chương V44m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V0,2348tấn
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V3,85m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Chương V1,21100m2
6Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V5,5m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Chương V1,1m2
8Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,121100m3
AE Kênh thoát nước xây đá hộc (L=18,5m)
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V0,0518100m3
2Bạt dứa lót đáy móngTheo yêu cầu tại Chương V25,9m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V2,1275m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V3,33m3
5Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,0173100m3
AF Mua sắm, lắp đặt thiết bị
1Giường bệnh nhân dát Inox HN001 (KT1900x 900x 540)Theo yêu cầu tại Chương V5bộ
2Tủ đầu giường Inox TD – 01 Kích thước: 400x350x810mmTheo yêu cầu tại Chương V5tủ
3Xe đẩy phát thuốc inox 2 tầng XD012Theo yêu cầu tại Chương V1xe
4Bàn sinh đẻ inox D1300 x R700mm x C750mmTheo yêu cầu tại Chương V1bàn
5Ghế băng ngồi chờ 5 chỗ chân sắt sơn PC205T9Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
6Tủ đựng dụng cụ bằng nhôm có ngăn độc AB Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC)Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
7Tủ để dụng cụ bằng nhôm KT: D800*R400*C160Theo yêu cầu tại Chương V1tủ
8Bộ Máy tình Để Bàn (Core i7 - 4770 / Ram 8GB / SSD 240GB) và phụ kiện đồng bộ màn hình, bàn phím, chuột (Hãng Dell hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
9Máy in trắng đen (Hãng Canon hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V3bộ
10Smart Tivi 4K 43 inch (Hãng Samsung hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
11Máy lạnh Inverter 1.5 HP (Hãng Panasonic hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V2bộ
12Bàn máy tính hộc liền W1200 x D700 x H750 mm (Hãng Hòa Phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V3bàn
13Bàn nhân viên R1200 x D700 x C750 mm (Hãng Hòa Phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V2bàn
14Ghế gấp (Hãng Hòa Phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V10cái
15Ghế xoay SG607 (Hãng Hòa Phát hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
16Tủ tài liệu NT1960-3BKTheo yêu cầu tại Chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 3.400.000.000 đồng. * Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm bàn Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt thép Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy khoan cầm tay Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy đào Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ô tô tải tự đổ từ 5T-10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
12 Máy đầm dùi Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->