Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916387-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210910218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:51:00 đến ngày 2021-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,223,045,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.256.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Tiểu học Long Đức (phân hiệu khu 15)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Phát Thịnh. Địa chỉ: C32A, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành Phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phạm Gia Thịnh. Địa chỉ: 23 N2, Bửu Long, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành. Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát. Địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, KP1, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (vi) Báo cáo tài chính 02 năm: 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Long Thành. Địa chỉ: Ấp 3, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513547929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC - SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,8m3
2CC đất nền sânMục 2, Chương V42,14m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V42,14m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,16m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mục 2, Chương V0,8m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V16m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V4,214m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V60,2m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, Chương V181,037m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V19,9624m3
11CC đất nền nhà hành chínhMục 2, Chương V133,9996m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V133,9996m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V12,309m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V35,9052m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,1167100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0967tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,1007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V1,5358tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V8,574m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,591100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1347tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,7576tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V4,212m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V5,968m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V1,98100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1593tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1539tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2615tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,2251tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2729tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,9588tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V29,86m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V3,7811100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,3219tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,0147tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,9431tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4535tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,6137tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,9721tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V38,6025m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V5,1467100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V4,024tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,109tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V8,4512m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,9558100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,5549tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V2,418m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,2418100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,021tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1382tấn
51Cung cấp và gia công thép neo xà gồMục 2, Chương V76,1607Kg
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V4,2919m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, Chương V0,3038100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,2313tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,4958tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V9,8746m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V1,7443100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1239tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1485tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1239tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1485tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,636m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0636100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,074tấn
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V43cái
66CC đất đắp nền nhàMục 2, Chương V279,1218m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V279,1218m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V1,8765m3
69Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,5472m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,892m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,612m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục 2, Chương V0,9855m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V4,2876m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục 2, Chương V56,202m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V84,967m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V32,498m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục 2, Chương V32,498m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V764,627m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V383,6668m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V82,6995m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V398,375m2
82Trát trần, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V514,67m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V270,1312m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V246,35m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V70,2m
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V69,9175m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mục 2, Chương V54,36m2
88Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V55,7844m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V2,3966m3
90Cung cấp đất đắp nềnMục 2, Chương V2,4m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục 2, Chương V28,392m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2, Chương V56,784m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V270,698m2
94Ốp gạch trang trí đồng nai màu đỏMục 2, Chương V7,12m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V761,439m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.148,2938m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V1.479,4312m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.863,0968m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V909,567m2
100Cung cấp cửa đi khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính + khóa )Mục 2, Chương V51,68m2
101Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (đã có hoa sắt + kính )Mục 2, Chương V17,76m2
102Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính )Mục 2, Chương V42,72m2
103Cung cấp cửa sổ lùa khung sắt kính ( đã có hoa sắt + kính )Mục 2, Chương V8,88m2
104Cung cấp ống inox ( 304) fi 60 dày 2 lyMục 2, Chương V35,6m
105Cung cấp khung nhôm kính dày 5 lyMục 2, Chương V12,54m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V113,84m2
107Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V6,16m2
108Cung cấp lan can cầu thang tay vịn inox fi 30 ,fi 60 inox 304Mục 2, Chương V11m
109Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V12,1m2
110CCLD thang sắt lên mái bằng sắt V50x50Mục 2, Chương V4,6m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V245,22m2
112Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,6098tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,6098tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V3,6584100m2
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMục 2, Chương V0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục 2, Chương V1,17100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, Chương V0,62100m
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V75cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V29cái
121CCLD ống nhựa PVC đầu răng trong 27/21mmMục 2, Chương V78cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V7cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V10cái
124CCLD giảm PVC 34/27mmMục 2, Chương V6cái
125CCLD van PVC 27mmMục 2, Chương V4cái
126CCLD van PVC 34mmMục 2, Chương V4cái
127CCLD van kẽm (Khóa nước máng tiểu HS nam)Mục 2, Chương V2cái
128Lắp đặt chậu xí xổmMục 2, Chương V16bộ
129Lắp đặt hộp đựngMục 2, Chương V16cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V16bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V16bộ
132CCLD bộ xả chậu rửa LavaboMục 2, Chương V16bộ
133Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V8cái
134Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V8cái
135Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V3bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V9bộ
138Cung cấp lắp đặt dây nối bọc inox từ ống cấp nước vào thiết bị vệ sinh đoạn dây dài 50cmMục 2, Chương V16sợi
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V2,63100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 3mmMục 2, Chương V0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,03100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,105100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V0,68100m
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMục 2, Chương V57cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMục 2, Chương V76cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMục 2, Chương V16cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMục 2, Chương V20cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMục 2, Chương V23cái
149Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V36cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,2134100m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V26,6m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục 2, Chương V0,936m3
153Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V4,212m3
154Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mục 2, Chương V0,368m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V96,275m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,2455m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,9534m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0328100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,4931tấn
160Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V19cái
161Làm tầng lọc loại đứngMục 2, Chương V2cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMục 2, Chương V16cái
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V4,32m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V4,32m3
165Khoan giếng thu sét đường kính 70 sâu 15mMục 2, Chương V1giếng
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmMục 2, Chương V10m
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMục 2, Chương V28m
168Đóng cọc chống sét đã có sẵnMục 2, Chương V6cọc
169Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V32m
170CCLD cột đỡ kim thu sét STK fi 60 dày 3 lyMục 2, Chương V5m
171CCLD khớp nối trụ và kim thu sétMục 2, Chương V1bộ
172gia công lắp dựng bản mã thép liên kết cột thu sét với công trìnhMục 2, Chương V1bộ
173CCLD hộp đo điện trởMục 2, Chương V1bộ
174CCLD tăng đơ neo dây cápMục 2, Chương V4cái
175Cung cấp và kéo cáp thép neo trụ chống sétMục 2, Chương V36m
176CCLD kim thu sét ingesco PDC 2.1 R 41mMục 2, Chương V1bộ
177Phụ kiện phụ và vật tư lắp đặt kim thu sétMục 2, Chương V1bộ
178Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 7 kgMục 2, Chương V6bình
179CCLD bản báo hiệu phòng cháy chữa cháy các loạiMục 2, Chương V2bộ
180Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 12-16 modulMục 2, Chương V2tủ
181Cung cấp lắp đặt tủ điện nổi chứa 2 modulMục 2, Chương V1tủ
182Cung cấp lắp đặt tủ điện bơm nước tự độngMục 2, Chương V1tủ
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V16cái
184Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V2cái
185Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V37bộ
186Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
187Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, Chương V9bộ
188Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V18cái
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V45cái
190Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V1cái
191Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V16cái
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V14m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V120m
194Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V130m
195Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V320m
196Lắp đặt dây đơn Mục 2, Chương V640m
197Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V24m
198Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMục 2, Chương V7cái
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V360m
200Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V80hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.256.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.55
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê . Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
4 Máy đầm cóc Còn tốt1
5 Máy đầm bàn Còn tốt1
6 Máy đầm dùi Còn tốt1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt1
8 Máy hàn Còn tốt2
9 Máy cắt uốn sắt Còn tốt1
10 Máy cắt bê tông Còn tốt1
11 Máy bơm nước Còn tốt1
12 Máy phát điện Còn tốt1
13 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->