Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị nước sạch vệ sinh môi trường huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 ( nguồn kiến thiết thị chính ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:50:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sao y hóa đơn của công trình kèm hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tất cả các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tất cả các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Danh sách kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải thùng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đội công trình đô thị nước sạch vệ sinh môi trường huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng câp, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Chư Prông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 ( nguồn kiến thiết thị chính ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội công trình đô thị - Nước sạch - Vệ sinh môi trường huyện Chư Prông, Địa chỉ: Đường Trần Phú nối dài, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội công trình đô thị - Nước sạch - Vệ sinh môi trường huyện Chư Prông; Địa chỉ: Đường Trần Phú nối dài, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 3507579 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đội trưởng công trình đô thị - Nước sạch - Vệ sinh môi trường huyện Chư Prông; Địa chỉ: Số Đường Trần Phú nối dài, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0914021479 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoán LV-ABC 4x25 | Yêu cầu kỹ thuật | 4.213 | 1 m |
| 2 | Dây lên đèn CVV 2x1.5 | Yêu cầu kỹ thuật | 522 | 1 m |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 4 | Kẹp treo | Yêu cầu kỹ thuật | 77 | Cái |
| 5 | Kẹp ngưng | Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 6 | Kẹp răng | Yêu cầu kỹ thuật | 198 | Cái |
| 7 | Bulon móc treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật | 125 | Cái |
| 8 | Đầu cốt | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cần đèn chữ S | Yêu cầu kỹ thuật | 87 | 1 Cần |
| 10 | Lắp đèn cao áp (tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật | 87 | 1 bộ |
| 11 | Cầu chì đuôi cá | Yêu cầu kỹ thuật | 87 | Cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 bộ |
| 13 | Tiếp địa ngọn hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 14 | SXLĐ trụ BTLT-PC.I-8.5-160-3.0 | Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Trụ |
| 15 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cột |
| 16 | Thu hồi dây cáp cũ | Yêu cầu kỹ thuật | 260 | 1 m |
| B | Tiếp địa cột điện RL-4 (5 bộ) | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện RL-4 | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 2 | Đào móng bằng TC | Yêu cầu kỹ thuật | 30,7 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật | 30,7 | 1 m3 |
| C | Móng MTH 1 (32 bộ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy (90%) | Yêu cầu kỹ thuật | 79,258 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng TC (100%) | Yêu cầu kỹ thuật | 8,806 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật | 64,992 | 1 m2 |
| 7 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật | 82,784 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sao y hóa đơn của công trình kèm hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 495.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người, trình độ Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, điện tử hoặc lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tất cả các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ 01 người có trình Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu đang xét hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tất cả các loại chứng chỉ, văn bằng, văn bản liên quan còn hiệu lực phải được công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ nghề điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Danh sách kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1.5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 4 | Xe nâng ≥ 12m | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô sức nâng 3T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0.4m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 7 | Ô tô tải thùng ≥7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. (Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Đối với ô tô, xe nâng, cần cẩu); Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê.). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi