Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926111-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20210925983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 14:47:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,036,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Bản cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu; Bản cam kết thi công xây dựng công trình đúng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt đảm bảo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 0210 3897 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 0210 3897 686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5939100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5939100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5939100m3/1km
4Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5972100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1569100m3
6Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1569100m3
7Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo - trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1569100m3/1km
8Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo - ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,1569100m3/1km
9Chi phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.380,93m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7907100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7907100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7907100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8534100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3625100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3227100m3
9Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6524100m3
10Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6524100m3
11Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6524100m3/1km
12Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo - ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6524100m3/1km
13Đào móng tường chắn - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
14Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
15Xây tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
16Trát tường chắn đất dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,06m2
17Quét nước xi măng tường chắn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,06m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6813100m3
2Rải giấy dầu lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5426100m2
3Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,85m3
4Ván khuôn cho bê tông mặt đường, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
D TẤM ĐAN; BÓ VỈA; HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
2Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26*23*100cmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26*23*50cmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
6Bê tông bó hè mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Ván khuôn gỗ bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
8Lát gạch terrazoo KT: 400x400x35, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,91m2
9Bê tông lót hè mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m3
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT (22M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
4Xây móng tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0818m3
5Xây tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
6Bê tông mũ tường chắn mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
7Cốt thép mũ tường chắn ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
8Ván khuôn gỗ mũ tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
9Trát tường chắn dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
10Quét nước xi măng tường chắn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
11Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
F RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN (41M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m3
2Lót móng bằng BT100, đá 2x4, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
3Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
5Xây thành rãnh bằng gạch VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8993m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,43m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4797m3
8Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837tấn
9Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
12Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419tấn
13Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V411cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m3
G RÃNH XÂY GẠCH B400, NẮP ĐẬY TẤM ĐAN CHỊU LỰC (81M)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364100m3
2Lót móng bằng BT100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,807m3
3Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,421m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
5Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6554m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,576m2
7Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7024m3
8Cốt thép mũ rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,3953tấn
9Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128100m2
10Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
11Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8408tấn
13Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V811cấu kiện
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m3
H CỬA THU NƯỚC (4 CỬA)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
2Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928m3
3Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
4Ván khuôn gỗ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
5Xây thành cửa thu nước bằng gạch VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3594m3
6Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
7Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2497m3
8Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
9Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I CỬA XẢ CX1
1Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48321m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
3Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6396m3
4Xây tường chắn nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3678m3
5Trát tường chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4813m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4813m2
7Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
J TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 7M3/N.Đ
1Đào móng hố ga, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5819100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
3Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5299m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4403tấn
6Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7525m3
8Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761m3
9Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
10Cốt thép dầm giằng bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
12Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4866m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
14Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m2
15Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
16Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1469m3
17Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
18Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
19Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409m3
20Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9204m2
21Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V65,7741m2
22Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
23Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
24Lắp đặt tê D110-PVC (Làm xi phông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào rãnh thoát nước mưa B400, ống D150-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt cút D150-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
28Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
30Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
31Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gòMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m3
34Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3331100m3/1km
K CẤP NƯỚC
1Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
3Lắp đặt tê D100-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút D50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939100m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1279100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m3
9Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
10Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7603m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
12Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m2
13Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1547m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
15Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607m3
16Cốt thép mũ ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
17Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
18Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1738m3
19Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
20Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
21Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
22Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068m3
23Lắp đặt thang lên xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2489kg
24Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
25Lắp đặt côn nhựa D110/50-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt BB - D100; L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt BU - D100-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
5Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
M ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP)
1Mua sắm cột điện NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6 cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
7Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca 
8Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V174
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174km/dây
10Mua sắm hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12
13Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,49kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100kg
17Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Ghíp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,0 m3 (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy ủi (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
3 Lu rung >= 16T (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
4 Ô tô tự đổ >= 7T (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn bê tông (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
6 Đầm dùi (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
7 Đầm bàn (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
8 Đầm cóc (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->