Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 14:47:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,036,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Xây dựng hạ tầng phục vụ đấu giá QSD đất tại khu Vườn Táo, thuộc khu 7 thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Bản cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu; Bản cam kết thi công xây dựng công trình đúng theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt đảm bảo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông; địa chỉ: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 0210 3897 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 0210 3897 686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5939 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5939 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Kể cả đắp bù hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5972 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1569 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1569 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km tiếp theo - trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1569 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1569 | 100m3/1km |
| 9 | Chi phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.380,93 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7907 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7907 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7907 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8534 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3625 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3227 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4km -Trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1km tiếp theo - ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6524 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng tường chắn - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 15 | Xây tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 16 | Trát tường chắn đất dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng tường chắn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6813 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5426 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| D | TẤM ĐAN; BÓ VỈA; HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7142 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26*23*100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26*23*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Bê tông lót móng vỉa mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Bê tông bó hè mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch terrazoo KT: 400x400x35, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,91 | m2 |
| 9 | Bê tông lót hè mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT (22M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0818 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ tường chắn mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ tường chắn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Trát tường chắn dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng tường chắn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,86 | m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| F | RÃNH XÂY GẠCH B300 NẮP ĐẬY ĐAN (41M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT100, đá 2x4, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8993 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,43 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4797 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m3 |
| G | RÃNH XÂY GẠCH B400, NẮP ĐẬY TẤM ĐAN CHỊU LỰC (81M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,807 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6554 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,576 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3953 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8408 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| H | CỬA THU NƯỚC (4 CỬA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng bê tông mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 5 | Xây thành cửa thu nước bằng gạch VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | m3 |
| 6 | Trát láng lòng rãnh dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ cửa thu mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite KT: 850x420x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | CỬA XẢ CX1 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc giảm tốc nước mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3678 | m3 |
| 5 | Trát tường chắn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4813 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4813 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| J | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 7M3/N.Đ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5299 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4403 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7525 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng bể mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4866 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông sàn đỡ vật liệu lọc mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn đỡ vật liệu lọc ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn đỡ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 19 | Xây miệng lỗ châm thuốc khử trùng bằng gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9204 | m2 |
| 21 | Trát láng tường bể VXM100, dày 2cm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7741 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống xi phông nhựa D110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê D110-PVC (Làm xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước thải từ bể vào rãnh thoát nước mưa B400, ống D150-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút D150-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thông hơi D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Làm lớp lọc nước thải bằng đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 30 | Làm vách ngăn lớp lọc bằng vải thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 31 | Gia công láp đặt nắp đậy lỗ chấm thuốc khử trùng KT: 0,5x0,5m bằng tôn hoa gò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | 100m3/1km |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê D100-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút D50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đắp cát chèn ống cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đáy ga ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1547 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ ga mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mũ ga, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông gố đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thang lên xuống hố bằng thép Fi 16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2489 | kg |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa D110/50-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BB - D100; L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU - D100-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua sắm cột điện NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Mua sắm cột điện NPC.I-10-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | km/dây |
| 10 | Mua sắm hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Mua sắm dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,49 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100kg |
| 17 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| N | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông, hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,0 m3 | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy ủi | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 3 | Lu rung >= 16T | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7T | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Đầm dùi | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 7 | Đầm bàn | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Đầm cóc | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | (có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi