Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:05:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,583,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5875795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175158E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông,.…..) hoặc công trình xây dựng có các công việc tương đương với gói thầuSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.408.705.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.408.705.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.408.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật: Xây dựng DDCN hoặc hạ tầng kỹ thuật và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ thuật công trình- 01 cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:01 cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan điện cầm tay đa năng 550W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan điện cầm tay đa năng 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo công suất và mức thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất và mức thu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo chất lượng sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo chất lượng sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo lỗi bit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo lỗi bit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đo phân cực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo phân cực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo tán sắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tán sắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hiện sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ổn áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ổn áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư nâng cấp, mở rộng mạng đô thị (mạng Man) thành phố Đà Nẵng thuộc đề án xây dựng thành phố thông minh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộpcho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 04 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Phụ Sản – Nhi (42 Lê Văn Hiến) đến Ngã 3 đường Yersin – Lê Văn Hiến. (Tổng tuyến: 305) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 10 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 100 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 205 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x5 | " | 7 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 201 | mét |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | " | 0,66 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đường bê tông nhựa | " | 0,315 | m2 |
| 12 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 2,97 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 7,2 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 46,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 5,324 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 43,173 | m3 |
| 17 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 2,646 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 6 | hố ga |
| 19 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 6 | cái |
| 20 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 1 | 100 m/1 ống |
| 21 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,05 | 100 m/1 ống |
| 22 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,07 | 100 m/1 ống |
| 23 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 2,333 | 1 nút bịt ống |
| 24 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 7 | m |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,201 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 26 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 16,633 | 1 m3 |
| 27 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 26,54 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 5,324 | 1 m3 |
| 29 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,36 | 1 km cáp |
| 30 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 10 | 1 cái/bể |
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 32 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | " | 0,035 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,035 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | " | 0,035 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,149 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 2,97 | m3 |
| 46 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 47 | Lát gạch block, gạch mới | " | 7,2 | m2 |
| 48 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 49 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,053 | 100m3 |
| 50 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 46,8 | m2 |
| 51 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | công/ tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 19,279 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,193 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,54 | 100m3 |
| B | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Ung Bướu đến ngã ba đường Nguyễn Sinh Sắc – Hoàng Thị Loan. (Tổng tuyến: 1.027) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 24 | cái |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 670 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 52 | mét |
| 7 | Colie treo cáp qua cầu | " | 10 | bộ |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 667 | mét |
| 9 | Cắt mặt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 1,995 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 402,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 45,796 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 146,964 | m3 |
| 14 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 9,584 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 12 | hố ga |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 3 | bể |
| 17 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 12 | cái |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 3 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 3 | bể |
| 20 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 3 | bể |
| 21 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 3 | bể |
| 22 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 6,7 | 100 m/1 ống |
| 23 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,52 | 100 m/1 ống |
| 24 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 17,333 | 1 nút bịt ống |
| 25 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 52 | m |
| 26 | Ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | " | 20 | m |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,667 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 28 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 52,776 | 1 m3 |
| 29 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 94,188 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 45,796 | 1 m3 |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 1,15 | 1 km cáp |
| 32 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 24 | 1 cái/bể |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 35 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terrazo màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,6 | m3 |
| 40 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,458 | 100m3 |
| 41 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 402,6 | m2 |
| 42 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 14 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,07 | m3 |
| 45 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | công/ tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | 100m3 |
| C | Xây dựng tuyến cống bể từ tuyến cống bể từ Bệnh viện Mắt đến ngã tư Núi Thành – Phan Đăng Lưu. (Tổng tuyến: 420) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 10 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 120 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 285 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x7 | " | 10 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 284 | mét |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 0,7 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 1,71 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 2,494 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 141,6 | m2 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 67,584 | m3 |
| 15 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 5,067 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 5 | hố ga |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 2 | bể |
| 18 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 5 | cái |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 2 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 21 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 22 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 23 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,2 | 100 m/1 ống |
| 24 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,85 | 100 m/1 ống |
| 25 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,1 | 100 m/1 ống |
| 26 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 3,333 | 1 nút bịt ống |
| 27 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 10 | m |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,284 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 29 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 22,085 | 1 m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 45,499 | m3 |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,47 | 1 km cáp |
| 32 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 10 | 1 cái/bể |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 35 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,086 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 1,71 | m3 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m3 |
| 44 | Lát gạch block, gạch mới | " | 141,6 | m2 |
| 45 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tácHoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 46 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 17,5 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,088 | m3 |
| 48 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | công/ tấn |
| 49 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,152 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| D | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Phục hồi chức năng đến ngã ba đường Đinh Gia Trinh – Hà Duy Phiên. (Tổng tuyến: 100) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 40 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 44 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x7 | " | 13 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 44 | mét |
| 9 | Phá dỡ hè gạch Block | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 1,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 0,205 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 9,588 | m3 |
| 13 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 14 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,44 | 100 m/1 ống |
| 15 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,13 | 100 m/1 ống |
| 16 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 4,333 | 1 nút bịt ống |
| 17 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 18 | m |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,044 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 19 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 3,549 | 1 m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 6,039 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 0,205 | 1 m3 |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,14 | 1 km cáp |
| 23 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 5 | 1 cái/bể |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 31 | Lát gạch block, gạch mới | " | 26,4 | m2 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 1,8 | m2 |
| 35 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | công/ tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| E | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Da liễu đến ngã ba Lý Thánh Tông – Thanh Khê 6. (Tổng tuyến: 289) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 8 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 60 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 212 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x7 | " | 12 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 210 | mét |
| 9 | Cắt mặt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 1,211 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 88,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 7,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 0,819 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 38,76 | m3 |
| 15 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 2,754 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 3 | hố ga |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 1 | bể |
| 18 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 1 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 21 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 22 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 23 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,6 | 100 m/1 ống |
| 24 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,12 | 100 m/1 ống |
| 25 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,12 | 100 m/1 ống |
| 26 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 4 | 1 nút bịt ống |
| 27 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 12 | m |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,21 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 29 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 13,364 | 1 m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 25,396 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 0,819 | 1 m3 |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,35 | 1 km cáp |
| 33 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 8 | 1 cái/bể |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 36 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 38 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 40 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m3 |
| 42 | Lát gạch block, gạch mới | " | 88,8 | m2 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,008 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 7,2 | m2 |
| 46 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 47 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 8,5 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,043 | m3 |
| 49 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | " | 0,063 | công/ tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 16,118 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,161 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,96 | 100m3 |
| F | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Lao Phổi đến UBND phường Hòa Minh. (Tổng tuyến: 1.452) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | mét |
| 2 | ODF cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | Mã cáp | " | 24 | cái |
| 4 | ống nhựa 32/25 | " | 60 | mét |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 1.320 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 60 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 1.316 | mét |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | " | 1,76 | 100m |
| 10 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 1,8 | 100m |
| 11 | Cắt mặt hè đá Granite | " | 0,26 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đường bê tông nhựa | " | 2,745 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 7,92 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 6,413 | m3 |
| 15 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 384,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 226,8 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hè gạch Gramic, gạch bê tông | " | 7,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 26,686 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 296,568 | m3 |
| 20 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 6,723 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 12 | hố ga |
| 22 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 1 | bể |
| 23 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 12 | cái |
| 24 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 1 | nắp đan |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 26 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 27 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 28 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,6 | 100 m/1 ống |
| 29 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 13,2 | 100 m/1 ống |
| 30 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,6 | 100 m/1 ống |
| 31 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 20 | 1 nút bịt ống |
| 32 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 120 | m |
| 33 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 1,316 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 34 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 97,452 | 1 m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 199,116 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 26,686 | 1 m3 |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 1,6 | 1 km cáp |
| 38 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 24 | 1 cái/bể |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 2 | 1 bộ ODF |
| 40 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 43 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 45 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | " | 0,305 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,305 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,305 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,305 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | " | 0,305 | 100m2 |
| 51 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 52 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,396 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 7,92 | m3 |
| 54 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,6 | m3 |
| 55 | Lát gạch block, gạch mới | " | 384,6 | m2 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m3 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,258 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 226,8 | m2 |
| 59 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 60 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,013 | 100m3 |
| 61 | Lát đá xẻ, đá mới | " | 6,5 | m2 |
| 62 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 45 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,225 | m3 |
| 65 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | công/ tấn |
| 66 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,175 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 100m3 |
| G | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Y học cổ truyền đến ngã ba đường Hà Duy Phiên - Đinh Gia Trinh. (Tổng tuyến: 368) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 10 | cái |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 206 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 18 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 205 | mét |
| 8 | Phá dỡ hè gạch Block | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 42,84 | m3 |
| 10 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 4,518 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 7 | hố ga |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 1 | bể |
| 13 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 7 | cái |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 1 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 16 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 17 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 18 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,06 | 100 m/1 ống |
| 19 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,18 | 100 m/1 ống |
| 20 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 6 | 1 nút bịt ống |
| 21 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 18 | m |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,205 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 15,855 | 1 m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 26,985 | m3 |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,415 | 1 km cáp |
| 26 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 10 | 1 cái/bể |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 29 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 35 | Lát gạch block, gạch mới | " | 126 | m2 |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | công/ tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 20,373 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,204 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,26 | 100m3 |
| H | Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Dân số và kế hoạch hóa gia đình (118 Lê Đình Lý) đến ngã tư Nguyễn Văn Linh –Hàm Nghi. (Tổng tuyến: 840) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 24 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 50 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 576 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x7 | " | 64 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 573 | mét |
| 9 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 34,876 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 104,244 | m3 |
| 12 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 2,205 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 5 | hố ga |
| 14 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 5 | cái |
| 15 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,5 | 100 m/1 ống |
| 16 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 5,76 | 100 m/1 ống |
| 17 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,64 | 100 m/1 ống |
| 18 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 21,333 | 1 nút bịt ống |
| 19 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 64 | m |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,573 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 38,581 | 1 m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 65,663 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 34,876 | 1 m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,92 | 1 km cáp |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 24 | 1 cái/bể |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 28 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,349 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 306,6 | m2 |
| 36 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | công/ tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,786 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m3 |
| I | Xây dựng tuyến cống bể từ Bệnh viện Tâm thần đến trước cổng bệnh viện 193 Nguyễn Lương Bằng. (Tổng tuyến: 157) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 6 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 40 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 115 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 114 | mét |
| 8 | Cắt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 9 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 7,98 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 40,32 | m3 |
| 11 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 1,764 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 4 | hố ga |
| 13 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 4 | cái |
| 14 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 15 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,15 | 100 m/1 ống |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,114 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 17 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 8,456 | 1 m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 31,864 | m3 |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,25 | 1 km cáp |
| 20 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 6 | 1 cái/bể |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 23 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 29 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 56 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,28 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | công/ tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| J | Xây dựng tuyến cống bể chờ sẵn để phục vụ kết nối wifi cho dự án Khu phố đêm Bạch Đằng (Trần Hưng Đạo - Công viên Apec). (Tổng tuyến: 635) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 20 | cái |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 470 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 43 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 468 | mét |
| 8 | Cắt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 9 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 11,186 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 193,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 21,977 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 122,208 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 3,528 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 8 | hố ga |
| 15 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 8 | cái |
| 16 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 4,7 | 100 m/1 ống |
| 17 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,43 | 100 m/1 ống |
| 18 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 14,333 | 1 nút bịt ống |
| 19 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 43 | m |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,468 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 36,165 | 1 m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 86,043 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 21,977 | 1 m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,693 | 1 km cáp |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 20 | 1 cái/bể |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 28 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,22 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 193,2 | m2 |
| 36 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m2 |
| 37 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 78,5 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,393 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | công/ tấn |
| 40 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,693 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | 100m3 |
| K | Xây dựng tuyến cống bể từ Khu công viên phần mềm số 3 (đường Văn Tiến Dũng – Liêm Lạc 1) đến măng xông rẽ tại cầu Nguyễn Tri Phương. (Tổng tuyến: 5.369) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 109 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 204 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 3.571 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x5 | " | 973 | mét |
| 8 | ống nhựa D110x7 | " | 436 | mét |
| 9 | Băng báo hiệu | " | 3.548 | mét |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Phá dỡ đường bê tông nhựa | " | 0,45 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 1.800,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 453 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 51,529 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 769,824 | m3 |
| 16 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 61,894 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 30 | hố ga |
| 18 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 400 mm | " | 18 | hố ga |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 7 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng đá chẻ dưới hè 1 tầng ống. Loại qua đường | " | 18 | bể |
| 21 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 400 x 400 (dưới hè) | " | 18 | cái |
| 22 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 30 | cái |
| 23 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 25 | nắp đan |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 25 | bể |
| 25 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 25 | bể |
| 26 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 25 | bể |
| 27 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,04 | 100 m/1 ống |
| 28 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 35,71 | 100 m/1 ống |
| 29 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 14,09 | 100 m/1 ống |
| 30 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 469,667 | 1 nút bịt ống |
| 31 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 436 | m |
| 32 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 3,548 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 33 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 284,439 | 1 m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 485,385 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 51,529 | 1 m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 6 | 1 km cáp |
| 37 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 109 | 1 cái/bể |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 2 | bộ MX |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 40 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | " | 1 | 1 thiết bị |
| 41 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại lớn (Enterprice và Carrier) Thiết bị IP/ATM Switch | " | 1 | 1 thiết bị |
| 42 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 43 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 44 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | " | 0,05 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,05 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,05 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | " | 0,05 | 100m2 |
| 50 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800,6 | m3 |
| 51 | Lát gạch block, gạch mới | " | 1.800,6 | m2 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,515 | 100m3 |
| 54 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 453 | m2 |
| 55 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | công/ tấn |
| 56 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,332 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | 100m3 |
| L | Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và vận tải công cộng đến UBND phường Xuân Hà. Đi dọc hè và đến Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và vận tải công cộng (493 Trần Cao Vân). (Tổng tuyến: 421) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | mét |
| 2 | ODF cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | Mã cáp | " | 9 | cái |
| 4 | ống nhựa 32/25 | " | 40 | mét |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 123 | mét |
| 6 | Băng báo hiệu | " | 113 | mét |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 2,26 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 0,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 8,051 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 43,56 | m3 |
| 12 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,4 | 100 m/1 ống |
| 13 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,23 | 100 m/1 ống |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,113 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 15 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 9,216 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 34,344 | m3 |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,49 | 1 km cáp |
| 18 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 9 | 1 cái/bể |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 2 | 1 bộ ODF |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 0,72 | m3 |
| 27 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 56,5 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,283 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | công/ tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 9,216 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 0,092 | 100m3 |
| M | Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng đến UBND phường Hòa Minh đi dọc hè và đến Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng (25 Hoàng Văn Thái). (Tổng tuyến: 635) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | mét |
| 2 | ODF cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | Mã cáp | " | 6 | cái |
| 4 | ống nhựa 32/25 | " | 134 | mét |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 190 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 22 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 190 | mét |
| 8 | Cắt mặt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 1,568 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 103,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 11,739 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 43,008 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 1,431 | m3 |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 1 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 1 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 17 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 1 | bể |
| 19 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,34 | 100 m/1 ống |
| 20 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,9 | 100 m/1 ống |
| 21 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,22 | 100 m/1 ống |
| 22 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 7,333 | 1 nút bịt ống |
| 23 | ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 22 | m |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,19 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 25 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 14,647 | 1 m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 28,361 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 11,739 | 1 m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,73 | 1 km cáp |
| 29 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 6 | 1 cái/bể |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 2 | 1 bộ ODF |
| 31 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,117 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 103,2 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tácHoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 11 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,055 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | công/ tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,078 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| N | Xây dựng tuyến cống bể từ Trung tâm Xúc tiến du lịch đến ngã tư Trần Phú – Hùng Vương đi dọc hè và đến Trung tâm Xúc tiến du lịch (K18 Hùng Vương). (Tổng tuyến: 148) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 51 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 90 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 90 | mét |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đường bê tông nhựa | " | 1,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 34,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 3,959 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 21,912 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 3,303 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 1 | hố ga |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 2 | bể |
| 16 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 2 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 19 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 20 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 21 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,51 | 100 m/1 ống |
| 22 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,9 | 100 m/1 ống |
| 23 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 28 | m |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,09 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 25 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 6,773 | 1 m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 15,139 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 3,959 | 1 m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,18 | 1 km cáp |
| 29 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 5 | 1 cái/bể |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 31 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 32 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | " | 0,14 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,14 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,14 | 100m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | " | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 44 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,04 | 100m3 |
| 45 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 34,8 | m2 |
| 46 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | công/ tấn |
| 47 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,076 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| O | Xây dựng tuyến cống bể từ Công ty cấp nước đến Măng xông ngã tư Lê Thanh Nghị - Hồ Nguyên Trừng. (Tổng tuyến: 313) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 5 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 20 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 252 | mét |
| 7 | ống nhựa D110x7 | " | 36 | mét |
| 8 | Băng báo hiệu | " | 252 | mét |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đường bê tông nhựa | " | 1,62 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 151,2 | m2 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 64,368 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 2,205 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 5 | hố ga |
| 15 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 5 | cái |
| 16 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 17 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 2,52 | 100 m/1 ống |
| 18 | ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,36 | 100 m/1 ống |
| 19 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 12 | 1 nút bịt ống |
| 20 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 36 | m |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,252 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 22,104 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 42,264 | m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,359 | 1 km cáp |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 5 | 1 cái/bể |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 28 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | " | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,18 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | " | 0,18 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | " | 0,18 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | " | 0,18 | 100m2 |
| 39 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m3 |
| 40 | Lát gạch block, gạch mới | " | 151,2 | m2 |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | công/ tấn |
| 42 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,309 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m3 |
| P | Xây dựng tuyến cống bể từ Công ty Quản lý vận hành điện chiếu sáng công cộng Đà Nẵng (19 Lê Hồng Phong) đến UBND quận Hải Châu .(Tổng tuyến: 589) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | mét |
| 2 | ODF cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | Mã cáp | " | 13 | cái |
| 4 | ống nhựa 32/25 | " | 90 | mét |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 352 | mét |
| 6 | ống sắt | " | 2 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 352 | mét |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 2,26 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 0,54 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 8,051 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 135,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 15,425 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 88,944 | m3 |
| 15 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,9 | 100 m/1 ống |
| 16 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 3,52 | 100 m/1 ống |
| 17 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 0,667 | 1 nút bịt ống |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,352 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc | " | 2 | 1 cọc mốc |
| 20 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 26,108 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 62,836 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 15,425 | 1 m3 |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,66 | 1 km cáp |
| 24 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 13 | 1 cái/bể |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 2 | 1 bộ ODF |
| 26 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 0,54 | m3 |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,154 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 135,6 | m2 |
| 37 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | " | 56,5 | m2 |
| 38 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 56,5 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,283 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | công/ tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,108 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | 100m3 |
| Q | Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Thủy sản thành phố Đà Nẵng (43-45 Thanh Sơn) đến UBND phường Thanh Bình. Đi dọc hè và đến Chi cục Thủy sản thành phố Đà Nẵng (43-45 Thanh Sơn). (Tổng tuyến: 531) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | mét |
| 2 | ODF cáp 48Fo | " | 2 | bộ |
| 3 | Mã cáp | " | 11 | cái |
| 4 | ống nhựa 32/25 | " | 50 | mét |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 465 | mét |
| 6 | ống nhựa D110x7 | " | 12 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 465 | mét |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 2,96 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 1,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 10,545 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 177,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 20,202 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 117,984 | m3 |
| 15 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 2,646 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 6 | hố ga |
| 17 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 6 | cái |
| 18 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,5 | 100 m/1 ống |
| 19 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 4,65 | 100 m/1 ống |
| 20 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,12 | 100 m/1 ống |
| 21 | Nút bịt ống dẫn cáp | " | 4 | 1 nút bịt ống |
| 22 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 12 | m |
| 23 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,465 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 24 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 34,549 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 83,435 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 20,202 | 1 m3 |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,6 | 1 km cáp |
| 28 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 11 | 1 cái/bể |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 2 | 1 bộ ODF |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 1,08 | m3 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,202 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 177,6 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | " | 74 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 74 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,37 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | công/ tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,195 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m3 |
| R | Xây dựng tuyến cống bể từ Chi cục Thủy lợi (353 Lê Thanh Nghị) đến ngã ba Lê Thanh Nghị - Lê Văn Đức. (Tổng tuyến:177) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 6 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 20 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 155 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 155 | mét |
| 8 | Cắt mặt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 9 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 2,423 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 70,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 8,054 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 36,312 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 3,303 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 1 | hố ga |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 2 | bể |
| 16 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 2 | nắp đan |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 19 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 20 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 21 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 22 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 1,55 | 100 m/1 ống |
| 23 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,155 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 24 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 11,476 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 24,836 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 8,054 | 1 m3 |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,24 | 1 km cáp |
| 28 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 6 | 1 cái/bể |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 31 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,081 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 70,8 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | " | 17 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 17 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,085 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | công/ tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,779 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| S | Xây dựng tuyến cống bể từ Nhà máy cấp nước Đà Nẵng (DAWACO) đến ngã từ Lê Thanh Nghị - Hồ Nguyên Trừng. (Tổng tuyến: 284) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 9 | cái |
| 5 | ống nhựa 32/25 | " | 20 | mét |
| 6 | ống nhựa 50/40 | " | 80 | mét |
| 7 | Băng báo hiệu | " | 80 | mét |
| 8 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 1,911 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 5,712 | m3 |
| 11 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 3,744 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 2 | hố ga |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | " | 2 | bể |
| 14 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | " | 2 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 17 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 18 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | " | 2 | bể |
| 19 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 20 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 0,8 | 100 m/1 ống |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 0,08 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 2,114 | 1 m3 |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 3,598 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 1,911 | 1 m3 |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 0,32 | 1 km cáp |
| 26 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 9 | 1 cái/bể |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 29 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,019 | 100m3 |
| 36 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 16,8 | m2 |
| 37 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | công/ tấn |
| 38 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| T | Xây dựng tuyến cống bể từ Hạt kiểm lâm quận Liên Chiểu đến ngã tư Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Phước Chu. (Tổng tuyến: 2.2253) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.333 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 48Fo | " | 1 | bộ |
| 4 | Mã cáp | " | 20 | cái |
| 5 | ống nhựa 50/40 | " | 1.980 | mét |
| 6 | Băng báo hiệu | " | 1.970 | mét |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 8 | Cắt mặt mặt hè bê tông | " | 29,04 | 100m |
| 9 | Phá dỡ đường bê tông xi măng | " | 4,68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 103,455 | m3 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 166,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 18,974 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 631,962 | m3 |
| 14 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 22,932 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 52 | hố ga |
| 16 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 52 | cái |
| 17 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 19,8 | 100 m/1 ống |
| 18 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 102 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | " | 88 | m |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 1,97 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 155,902 | 1 m3 |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 476,06 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 18,974 | 1 m3 |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 2,333 | 1 km cáp |
| 25 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | " | 20 | 1 cái/bể |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 1 | bộ MX |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | " | 1 | 1 bộ ODF |
| 28 | Lắp đặt tủ thiết bị | " | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tươngđương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 30 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 31 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Thuộc công tác Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | " | 0,234 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | " | 4,68 | m3 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8 | m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,19 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 166,8 | m2 |
| 39 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | Thuộc công tác Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m2 |
| 40 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 726 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 3,63 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | công/ tấn |
| 43 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 178,834 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,788 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,668 | 100m3 |
| U | Nâng cấp, cải tạo tuyến suy hao tuyến cáp đường Chu Huy Mân (Khắc phục tuyến CVPM - Sơn Trà). (Tổng tuyến: 3.590) | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Thuộc hạng mục Vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.692 | mét |
| 2 | Măng xông cáp 48Fo | " | 3 | bộ |
| 3 | ống nhựa 50/40 | " | 1.503 | mét |
| 4 | Băng báo hiệu | " | 1.496 | mét |
| 5 | Cắt mặt mặt hè bê tông | Thuộc hạng mục Xây dựng tuyến cống bể cáp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 6 | Cắt mặt hè đá Granite | " | 0,2 | 100m |
| 7 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | " | 4,204 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hè gạch Block | " | 497,4 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hè gạch Tezzarro | " | 246,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch Gramic, gạch bê tông | " | 6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | " | 28,733 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | " | 299,025 | m3 |
| 13 | Đào đất hố cáp,rộng | " | 14,553 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 700 x 700 mm | " | 33 | hố ga |
| 15 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông,loại 700 x 700 (dưới hè) | " | 33 | cái |
| 16 | Ống dẫn cáp loại Fi | " | 15,03 | 100 m/1 ống |
| 17 | Ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống | " | 28 | m |
| 18 | Rải băng báo hiệu cáp quang | " | 1,496 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 19 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | " | 112,875 | 1 m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | " | 186,15 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng hè Block, Tezo, Gramic, vữa BT M150 | " | 28,733 | 1 m3 |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | " | 3,692 | 1 km cáp |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | " | 3 | bộ MX |
| 24 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương | " | 1 | 1 thiết bị |
| 25 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | " | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | " | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,4 | m3 |
| 28 | Lát gạch block, gạch mới | " | 497,4 | m2 |
| 29 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Thuộc công tác Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch). Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,6 | m3 |
| 30 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,281 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | " | 246,6 | m2 |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 5 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | " | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Lát đá xẻ, đá mới | " | 5 | m2 |
| 35 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | " | 29,5 | m2 |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | " | 29,5 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 0,148 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | công/ tấn |
| 39 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | " | 127,428 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 1,274 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | " | 7,5 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5875795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.175158E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông,.…..) hoặc công trình xây dựng có các công việc tương đương với gói thầuSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.408.705.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.408.705.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.408.705.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật: Xây dựng DDCN hoặc hạ tầng kỹ thuật và có thời gian làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầucó quy mô và tính chất tương tự(1)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 kỹ thuật công trình- 01 cán bộ quản lý chất lượng | 2 | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc Hạ tầng kỹ thuật và 01 kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật:01 cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 2 | Khoan điện cầm tay đa năng 550W | Khoan điện cầm tay đa năng 550W | 2 |
| 3 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 kw | Máy cắt uốn 5 kw | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 2 |
| 6 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang | 2 |
| 7 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 8 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 9 | Máy đo công suất và mức thu | Máy đo công suất và mức thu | 2 |
| 10 | Máy đo chất lượng sợi quang | Máy đo chất lượng sợi quang | 2 |
| 11 | Máy đo đồng bộ | Máy đo đồng bộ | 2 |
| 12 | Máy đo lỗi bit | Máy đo lỗi bit | 2 |
| 13 | Máy đo phân cực | Máy đo phân cực | 2 |
| 14 | Máy đo tán sắc | Máy đo tán sắc | 2 |
| 15 | Máy hàn 23 kw | Máy hàn 23 kw | 2 |
| 16 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 2 |
| 17 | Máy hiện sóng | Máy hiện sóng | 2 |
| 18 | Máy ổn áp | Máy ổn áp | 2 |
| 19 | Máy tính chuyên dụng | Máy tính chuyên dụng | 1 |
| 20 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi | 1 |
| 21 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 22 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 23 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 24 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước 5m3 | 1 |
| 25 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 26 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 27 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 28 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi