Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210875062-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu
Số hiệu KHLCNT 20210864486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 22:00:00 đến ngày 2021-09-17 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,125,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,953,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND)).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện chiếu sáng còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 250KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình cầu Sơn Dương 2 và đường dẫn cầu
Đầu tư xây dựng cầu và tuyến đường tránh thị trấn Sơn Dương từ Km183 QL.37 đi qua tổ dân phố Tân Kỳ, Tân Phúc qua Quốc lộ 2C đến Km188 QL.37, tổ dân phố Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang và Công ty TNHH Giao thông vận tải. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng II trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.953.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mố cầu
1Bê tông mố cầu 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,17m3
2Bê tông lót móng 10MPa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,34m3
3Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3358100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3358100m3
5Cốt thép mố cầu, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
6Cốt thép mố cầu, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1558tấn
7Cốt thép mố cầu, đường kính D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0754tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2256100m2
9Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V309,09m2
10Chốt mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V53kg
11Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
12Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
13Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
B Bản quá độ
1Bê tông lót móng 10MPa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,18m3
2Bê tông bản quá độ 25MPa (mác 300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,16m3
3Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6715100m3
5Cốt thép bản quá độ, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0595tấn
6Cốt thép bản quá độ, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6408tấn
7Cốt thép bản quá độ, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,577tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2653100m2
9Nhựa bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V430kg
10Ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m
C Trụ cầu
1Bê tông lót móng 10MPa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,49m3
2Bê tông trụ cầu 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,7m3
3Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3407100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3407100m3
5Cốt thép trụ cầu, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
6Cốt thép trụ cầu, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7988tấn
7Cốt thép trụ cầu, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,3026tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6883100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V281,94m2
10Chốt mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V159kg
11Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
12Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
13Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
D Cọc khoan nhồi
1Khoan vào sét, cát trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V228,2m
2Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V171,3m
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1035100m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1035100m3
5Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,35m3
6Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4139100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4139100m3
8Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V54,26m3
9Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5426100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5426100m3
11Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6307tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,2233tấn
13Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0821tấn
14Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0821tấn
15Cóc nối thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.728bộ
16Ống sonic D58.7/65.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3894100m
17Ống sonic D107.3/114.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4685100m
18Nắp ống Sonic D58.7/65.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
19Nắp ống Sonic D107.3/114.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
20Đoạn nối ống sonic D58.7/65.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
21Đoạn nối ống sonic D107.3/114.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
22Vữa lấp lòng ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,05m3
23Dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V310,35m3
24Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1035100m3
25Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1035100m3
E Thí nghiệm PDA
1Bê tông cọc thí nghiệm PDA 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693100m3
4Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
5Vận chuyển đất, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
7Cốt thép cọc thí nghiệm PDA, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958tấn
8Cốt thép cọc thí nghiệm PDA, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7236tấn
9Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825tấn
10Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825tấn
11Cóc nối thépMô tả kỹ thuật theo Chương V360bộ
12Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V29mặt cắt
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V29cọc
14Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V5lần
F Dầm I33
1Bê tông dầm 40MPa (mác 450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,8m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8342100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8342100m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,8197tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8981tấn
6Tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608tấn
7Lắp đặt tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608tấn
8Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76tấn
9Neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240đầu neo
10Ống ghen D65/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.928,8m
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,38m3
12Nâng hạ dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V24dầm
13Lắp dựng dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
14Lao lắp dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
15Vận chuyển dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V24dầm/100m
16Di chuyển dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm/10m
17Bê tông bản ván khuôn 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,59m3
18Cốt thép bản ván khuôn D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1436tấn
19Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8717100m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V680cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V680cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,969610 tấn/1km
23Lắp dựng tấm ván khuôn dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V680cái
G Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963100m3
4Cốt thép dầm ngang, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6983tấn
5Cốt thép dầm ngang, đường kính D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,633tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39100m2
H Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30Mpa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,73m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0167100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0167100m3
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7766tấn
5Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3624tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9224100m2
7Lớp đệm đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,08m2
8Bê tông nhựa C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8159100m2
9Tưới dính bám 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8159100m2
10Lớp phòng nước dạn phunMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8159100m2
I Lan can + lề đi bộ
1Bê tông gờ lan can 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,03m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6296100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6296100m3
4Cốt thép.gờ lan can, ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2268tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2965100m2
6Ống nhựa PCV D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,643100m
7Lát gạch giả đá 30x30x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,46m2
8Bê tấm đan 30MPAMô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0354tấn
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4235100m2
11Kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5419tấn
12Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5419tấn
13Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5419tấn
14Phù điêu Cây Đa Tân TràoMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
15Bê tông ụ chờ cột đèn 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
16Cốt thép ụ chờ cột đèn, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2586tấn
17Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
18Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
19Bu lông neo M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
20Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m
21Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0793100m2
J Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, đường kính D > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4361tấn
2Khe co giãn răng lược 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
3Máng Inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
4Tấm bịt cao su máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Ống thoát nước SUS304 (D19.1x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Ống chụp cao su D20, L-2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Tấm thép bản cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077tấn
8Lắp đặt tấm thép bản cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077tấn
9Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
10Siết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1761bộ
11Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
K Gối cầu
1Gốii cao su 350x450x78 di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
2Gối cao su 350x450x78 cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Tấm thép đệm gối 600x500x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912tấn
4Lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3912tấn
5Thép không gỉ 600x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
6Lắp đặt thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035tấn
7Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
8Siết lại bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1921bộ
L Thoát nước mặt cầu
1Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Ống gang D150, L=450Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
3Ống gang D150, L=1600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
4Ống nhựa PVC150, L=1,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918100m
5Ống thoát nước lưới xoắn ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V154m
6Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
7Đầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Đai định vị F1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Đai định vị F4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Gia công các kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821tấn
11Lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821tấn
12Cút nối D180Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Bu lông neo D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Neo chìm M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V204bộ
15Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152bộ
16Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5143100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5143100tấn
M Cọc 35x35cm sau mố M2
1Bê tông cọc 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,3m3
2Cốt thép cọc, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,147tấn
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,229tấn
4Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,229tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V530cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V530cấu kiện
7Vận chuyển cọc, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,133510 tấn/1km
8Đóng cọc bê tông cốt thép, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,7100m
N Sàn giảm tải sau mố M2
1Bê tông sàn giảm tải 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,74m3
2Sản xuất bê tông sàn giảm tải 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7273100m3
3Vận chuyển bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7273100m3
4Bê tông lót móng 10Mpa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,18m3
5Lưới chắn rác chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V95,9m
6Cốt thép sàn giảm tải, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6874tấn
7Cốt thép sàn giảm tải, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1229tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7552100m2
9Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3407100m2
10Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3407100m2
11Bê tông nhựa C19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3407100m2
12Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3407100m2
13Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6813100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2692100m3
O Lan can + lề đi bộ sau mố M2
1Gia công kết cấu cầu thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4833tấn
2Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4833tấn
3Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4833tấn
4Phù điêu Cây Đa Tân TràoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lát gạch giả đá 30x30x3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,3m2
6Bê tông tấm đan 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,55m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0008tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2958100m2
9Bê tông gờ lan can 30Mpa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,75m3
10Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3827100m3
11Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3827100m3
12Cốt thép gờ lan can, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7563tấn
13Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,867100m2
14Ống nhựa PCV D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m
P Sản xuất bê tông nhựa
1Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5524100tấn
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1321100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6845100tấn
Q Tường chắn chữ L
1Bê tông tường chắn 30Mpa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3254100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3254100m3
4Bê tông lót móng 10Mpa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,49m3
5Cốt thép tường chắn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6744tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6171100m2
7Ống nhựa PCV D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636100m
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,16m2
R Tường chắn có cốt
1Tường chắn có cốt Vsolo hệ PolymericMô tả kỹ thuật theo Chương V690,91m2
2Bê tông tấm đúc panen C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8m3
3Bê tông 30Mpa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9091100m2
5Cốt thép đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V408cái
7Gia công cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
8Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
9Đổ bê tông móng 30MPa (mác 350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m3
10Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m3
11Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m3
12Ván khuôn thép móng đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9637100m2
13Bê tông lót móng 10MPa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,17m3
14Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2378100m3
15Ống nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
16Vải địa kỹ thuật bọc ống HDPE 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804100m2
17Tê nhựa nối ống HDPE - D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,52100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,402100m3
S Mặt bằng công trường
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,628100m3
2Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,628100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,628100m3
4Đào san đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9128100m3
5Đắp đất K≥0,90 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,559100m3
6Đắp đất K≥0,95 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,2553100m3
7Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9128100m3
8Bê tông nền 10MPa (mác 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
9Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0828100m3
10Mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m2
11Cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5456tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5456tấn
13Lắp đặt ống cống dài 2m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90đoạn ống
14Nối ống ống cống đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V89mối nối
15Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8143100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
17Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2828100m3
18Vận chuyển đất cấp III, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V156,8143100m3
19Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2828100m3
20San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V166,0971100m3
21Tháo dỡ hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m2
22Tháo dỡ cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5456tấn
23Tháo dỡ ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V90đoạn ống
T Thi công kết cấu nhịp
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2886tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2886tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2886tấn
U Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm 25MPa (mác 300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
4Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,426tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0244tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0244tấn
7Ván khuôn thép dầm I33Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.795,36m2
8Ván khuôn thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
9Phá dỡ bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m3
10Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581100m3
11Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2581100m3
V Thi công dầm ngang
1Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0096tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0096tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0096tấn
W Thi công bản mặt cầu
1Hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8937tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8937tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8937tấn
4Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5244100m
X Thi công gờ lan can
1Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9657tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9657tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9657tấn
4Lưới thép dậpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,93m2
Y Thi công mố
1Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V29,2115tấn
2Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
3Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2316100m3
4Đắp đất công trình K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8106100m3
5Vận chuyển đất cấp II, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4277100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4277100m3
7Thép neo D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841tấn
Z Thi công trụ
1Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7167tấn
2Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4788tấn
3Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
4Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6923100m3
5Đắp đất công trình K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2813100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7245100m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7245100m3
8Gia công hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6058tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V233,029tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V233,029tấn
11Thép neo D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335tấn
12Thanh neo CĐC D36, L=3,23Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8411tấn
13Đóng vật liệu rời vào bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V294tấn
14Đắp bờ vây bao tải dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V210m3
AA Nền mặt đường
1Đào xúc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2853100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,569100m3
3Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8807100m3
4Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1013100m3
5Đắp đất nền đường K≥0,95 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,1747100m3
6Đắp đất nền đường K=0,98 (tiếp nhận đất trong tổng số 43410,2467m3 được bàn giao từ gói thầu số 09)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2063100m3
7Đắp đất công trình K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664100m3
8Đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,644m3
9Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7127100m3
10Đắp đất K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9367100m3
11Vận chuyển đất cấp III phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1623100m3
AB Mặt đường + vuốt nối đường cũ
1Bê tông nhựa C12,5mm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4452100m2
2Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4452100m2
3Bê tông nhựa C19mm dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4452100m2
4Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-01, TC 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4452100m2
5Cấp phối đá dăm loại I dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4268100m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9751100m3
7Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8278100m3
8Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1156100m3
9Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1982100tấn
10Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0832100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2814100tấn
AC Rãnh dọc không chịu lực
1Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8832tấn
2Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5118tấn
3Bê tông rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,81m3
4Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5788100m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,979m2
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,63m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V750cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V750cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V750cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,463510 tấn/1km
11Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2886tấn
12Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,709m3
13Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2098100m2
14Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7m2
15Lắp đặt nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V753cấu kiện
16Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V753cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V753cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,873710 tấn/1km
AD Hố ga thu nước
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,889m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,444m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4548100m2
4Đổ bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,172m3
5Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1033tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4677100m2
7Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,781m3
8Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
9Cốt thép tấm đan đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6506tấn
10Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,789m3
12Trát tường dày trát 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,089m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
AE Cống thoát nước ngang đường
1Bê tông hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,62m3
2Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1927100m2
3Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,751m3
4Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839tấn
5Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
7Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
8Cốt thép mũ hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
9Ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706100m2
10Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,148m3
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7967100m2
12Bê tông ống cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7m3
13Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2859tấn
14Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2842100m2
15Lắp đặt ống ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V62đoạn ống
16Bốc xếp cống cống - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V62cấu kiện
17Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V62cấu kiện
18Vận chuyển ống cống, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,316510 tấn/1km
19Bê tông tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,084m3
20Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4121100m2
21Bê tông sân cống M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
22Ván khuôn thép sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V467,48m2
24Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7m2
25Giấy dầu tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m2
26Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,123m3
27Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2129100m3
28Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4214100m3
29Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9567100m3
30Xây mái ta luy đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,97m3
31Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m3
32Bê tông bậc nước M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m3
33Ván khuôn gỗ bậc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054100m2
34Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
AF Hoàn trả rãnh 40x40 hiện trạng
1Bê tông rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
2Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3822100m2
3Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
5Trát mối nối dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
6Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383tấn
9Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
AG Rãnh hộp BTCT 40x60cm
1Bê tông rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,978m3
2Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
3Cốt thép rãnh, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
4Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3979100m2
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,436m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cấu kiện
AH Ga nối rãnh hộp 40x60cm và rãnh trên cầu
1Bê tông hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,668m3
2Ván khuôn thép gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329100m2
3Cốt thép ga, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
AI An toàn giao thông
1Sơn màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.167,645m2
2Sơn màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,825m2
3Đinh phản quang loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V269viên
4Đinh phản quang loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V366viên
5Biển báo tròn R.303, P.123a, P.123b D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Biển báo tam giác W.224, W.225 cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Biển báo chữ nhật I1439Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Biển báo chữ nhật I414aMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
10Vận chuyển đất cấp III, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342100m3
AJ Bó vỉa 16x53x100cm
1Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9333m2
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,88100m2
4Bê tông viên vỉa M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,64m3
5Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V312cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V312cấu kiện
8Lắp đặt viên bó vỉa 16x53x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V312cấu kiện
AK Bó vỉa 30x18x100cm
1Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,28m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,863tấn
3Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8168100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V757cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V757cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V757cấu kiện
7Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,794m3
8Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,542100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V757cấu kiện
10Vữa XM M150 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.286,9m2
11Be tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,345m3
12Chèn ma tít nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
AL Bó vỉa 30x18x33cm
1Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299m3
2Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
3Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
7Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
8Ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
12Vữa XM M150 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1m2
13Đổ bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,644m3
14Chèn ma tít nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
AM Tô toa hàm ếch dài 1m
1Bê tông viên tô toa hàm ếch M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
2Cốt thép viên tô toa, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545tấn
3Ván khuôn thép viên tô toaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1812100m2
4Tô toa hàm ếch dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
5Bê tông nền tạo dốc M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
6Lưới ngăn rác thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1504tấn
7Mối hàn đínhMô tả kỹ thuật theo Chương V621mối
8Vữa XM M100 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1m2
AN Lát gạch terrazo
1Lát gạch terazoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.391,359m2
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,395m3
3Gạch lát block dày 60x60x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,458m2
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
AO Gia cố ta luy
1Lớp vải lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3609100m2
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,609m3
3Xây đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,826m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8661100m
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,242m3
6Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,3m3
7Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m3
8Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815100m3
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,212100m2
10Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,132100m3
11Đắp đất K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9741100m3
12Vận chuyển đất cấp II, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0636100m3
AP Tường chắn bê tông
1Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
2Bê tông tường chắn M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,378m3
3Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4959100m3
4Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4959100m3
5Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1618100m2
6Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5461100m2
8Đắp đất K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4569100m3
10Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4427100m3
11Đắp đất nền đường K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3397100m3
12Vận chuyển đất cấp II, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0588100m3
AQ Tường chắn BTCT chữ L
1Cốt thép tường chăn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5216tấn
2Bê tông tường chắn M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,485m3
3Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,487m3
4Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4653100m2
5Ép cọc bê tông, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,155m2
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6,792m
AR Hộ lan
1Bu lông M10x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V428cái
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V265m
3Ép cọc tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V134cọc
4Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m2
6Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m3
7Vận chuyển đất cấp II, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856100m3
AS Điện chiếu sáng
1Cột thép cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cột
2Cột đèn pha 17mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cần đèn
4Tay bắt đèn cầu cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
5Xà bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp chóa đèn pha Led 240WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
8Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
9Chóa đèn LED 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
10Chóa đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp chóa đèn cầu D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
12Lắp dựng khung móng M24x1200x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Lắp dựng Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V44bảng
15Lắp bảng điện cửa cột loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
16Lắp bảng điện cửa cột loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,518100m
18Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.086,65m
19Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,25m
20Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.575,9m
21Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,72100m
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
23Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
24Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,46m3
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,248100m2
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,75100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
28Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V514m2
29Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,410 cột
30Đào móng đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,06m3
31Đào móng đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8308100m3
32Đắp cát K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
33Đắp đất K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2428100m3
34Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0886100m3
35Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V440đầu cáp
36Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V88đầu cáp
37Mở cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
38Tháo dỡ chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Tháo dỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
41Đào đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,595m3
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn cắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m
43Đắp cát công trình K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701100m3
44Đắp đất công trình K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2958100m3
45Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m3
46Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,232m3
47Lắp đặt lại cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
48Lắp đặt lại chóa đèn chiếu sáng 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
49Lắp đặt lại chóa đèn chiếu sáng 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
50Cáp cấp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m
51Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
52Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu cáp
53Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cửa
54Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825100m3
AT Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
AU Lắp dựng, tháo dỡ cẩu lao dầm
1Lắp đặt cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,3736tấn
2Tháo dỡ cẩu lao dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,3736tấn
AV Lắp đặt, tháo dỡ giá long môn
1Lắp đặt giá long môngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8262tấn
2Tháo dỡ giá long mônMô tả kỹ thuật theo Chương V55,8262tấn
3Bê tông bệ máy M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m3
4Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 4,4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086100m3
6Cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2184tấn
7Cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117tấn
8Ván khuôn đường chạy GLMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912100m2
9Bê tông tấm đan M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1037tấn
11Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085tấn
12Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
14Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V73,6m3
16Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
17Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m3
AW PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường:30.216m3 x 2000 VND/1m3 x1,1 66.475.000đồng
AX ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2562E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 45.588.000.000 VND)).(2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông, điện chiếu sáng…).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện Thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm và thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) là Chỉ huy trưởng. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng II theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, nhưng tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.53
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
4 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện hoặc tương đương; có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện chiếu sáng còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác thi công điện chiếu sáng trong đô thị tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công điện chiếu sáng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu để thực hiện công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư phụ trách vật liệu cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
6 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định. Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
2 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
3 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Cần cẩu ≥ 80 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Cần cẩu ≥ 20 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Cần trục ô tô ≥6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải BTN (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Xe vận chuyển bê tông Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy đào ≥1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Máy ủi ≥110Cv Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Máy phát điện ≥ 250KVA Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
18 Máy nén khí điêzen ≥ 600 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
20 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
21 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
22 Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
23 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 và 3.1.3 Chương III . Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->