Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị công nghệ cho Xưởng SCTH T81 Kho K79

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927590-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Quân khu 2
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung trang thiết bị công nghệ cho Xưởng SCTH T81 Kho K79
Số hiệu KHLCNT 20210921014
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:29:00 đến ngày 2021-09-23 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,462,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119375E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000,VNĐ; Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.671.250.000, VNĐ (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) hoặc:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000,VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.671.250.000,VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.671.250.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo quy định (12 th), bảo trì đến hết thời hạn sử dụng của trang thiết bị (120 th); thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không > 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành quản lý kinh doanh, hoặc KS cơ khí, hoặc KS điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, chuyên ngành cơ khí hoặc điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Quân khu 2
E-CDNT 1.2 Mua sắm bổ sung trang thiết bị công nghệ cho Xưởng SCTH T81 Kho K79
Mua sắm bổ sung trang thiết bị công nghệ cho Xưởng SCTH T81/Kho K79
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 (phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069892713).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần thương mại xây dựng và phát triển công nghệ An Huy. Địa chỉ: Số 173, tổ 12, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. Điện thoại: 043.685.8047; Fax: 043.688.0436.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Quân khu 2 , địa chỉ: Phường Vân Phú, thành phố Việt Trì
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 (phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069892713).


E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động cung cấp trang thiết bị, do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 120 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng đối với những mặt hàng nhập khẩu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 (phường Vân Phú, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069892713).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật-Quân khu 2; địa chỉ: Phường Vân Phú, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069892713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng TMKH/CKT; Phường Vân Phú, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 069892712.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần thương mại xây dựng và phát triển công nghệ An Huy. Địa chỉ: Số 173, tổ 12, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; Điện thoại: 043.685.8047; Fax: 043.688.0436.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nén khí 15HP1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
2Bình chứa khí 1000 lít1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
3Hệ thống đường ống khí nén lắp đặt đồng bộ theo thiết kế1Hệ thốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
4Cầu chuyển 5 tấn1Hệ thốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
5Máy tiện láng tang trống và đĩa phanh1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
6Thiết bị cân chỉnh góc đặt bánh xe dẫn hướng 3D-HD2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
7Thiết bị đọc và xóa lỗi đa năng hệ thống điện trên xe ô tô2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
8Cầu nâng cắt kéo2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
9Cầu nâng 1 trụ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
10Máy tháo, lắp lốp xe tự động1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
11Thước đo độ rơ vành tay lái.1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
12Thiết bị súc rửa hệ thống điều hòa.2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
13Thiết bị súc rửa kim phun xăng điện tử.1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
14Thiết bị súc rửa, vệ sinh đa năng cho động cơ xăng và Điezen1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
15Thiết bị hứng hút dầu thải đông cơ và hộp số1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
16Máy mài guốc phanh1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
17Máy mài xu páp1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
18Thiết bị sạc bình và hỗ trợ khởi động động cơ 12V - 24V1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
19Thiết bị thay dầu xe hộp số tự động1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
20Thiết bị bơm dầu cầu hộp số bằng khí nén1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
21Thiết bị đặt góc đánh lửa1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
22Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
23Thiết bị kiểm tra dung lượng ắc quy1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
24Thiết bị kiểm tra áp suất buồng đốt động cơ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
25Thiết bị phát hiện khí ga rò rỉ cầm tay1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
26Máy hàn MIG/MAG1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
27Máy hàn kim loại màu (hàn TIG)1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
28Máy hàn bấm chuyên dụng cầm tay1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
29Máy rửa xe áp lực cao1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
30Thiết bị tạo bọt rửa xe1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
31Máy hút bụi dọn nội thất xe1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
32Giá xoay tháo lắp động cơ chuyên dụng3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
33Bàn nguội sửa chữa6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
34Tủ dụng cụ sửa chữa 7 ngăn3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
35Súng vặn ốc bằng khí nén 1''2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
36Súng vặn ốc bằng khí nén 3/4''2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
37Súng vặn ốc bằng khí nén 1/2''2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
38Thước đo độ chụm bánh xe2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
39Thước đo hành trình bàn đạp ly hợp, phanh1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
40Kích cá sấu 3 tấn thân dài1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
41Súng phun sơn4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
42Khay đựng chi tiết15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119375E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000,VNĐ; Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 15.671.250.000, VNĐ (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) hoặc:(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000,VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.671.250.000,VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.223.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.671.250.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo quy định (12 th), bảo trì đến hết thời hạn sử dụng của trang thiết bị (120 th); thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không > 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành quản lý kinh doanh, hoặc KS cơ khí, hoặc KS điện53
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư, chuyên ngành cơ khí hoặc điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->