Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20191034509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:17:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 932,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hội trường (Bàn ghế gỗ, thiết bị điện tử…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính, hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì đối với thiết bị điện tử. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư hoặc Đại học Mỹ thuật- Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.Đã từng thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Bàn ghế gỗ)Kèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý công tác lắp đặt thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện – điện tử- Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.Đã từng thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tửKèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân Cung cấp và lắp đặt thiết bị hội trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Thợ điện – điện tử;- 01 Thợ cơ khí (hàn).- 02 Thợ mộc;- 02 Thợ sơn.- Kèm theo: Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội trường Nâng cấp, mở rộng Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Đồng Tháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). - Xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu đã nộp thuế hết Quý I/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các thiết bị chào thầu (các thiết bị điện tử, theo quy định tại Điểm 2-Chương V-Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật) phải đảm bảo và nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Nguồn gốc xuất xứ. - Đối với các thiết bị điện tử, nhà thầu phải có Văn bản cam kết: + Khi cung cấp, lắp đặt hàng hóa, sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ) và tờ khai hải quan (đối với thiết bị nhập khẩu); + Các thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đối với các thiết bị đồ gỗ, nhà thầu phải có Văn bản cam kết: Sử dụng gỗ tự nhiên đạt chỉ tiêu về độ ẩm trước khi gia công và sai số kích thước theo TCVN 5373:2020. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, QL 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Đồng Tháp - Đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Đường Võ Trường Toản, P.1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 100 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế hội trường | 200 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Màn hình Led (LED P3 Indoor) | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 6 | Loa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Loa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Loa | 2 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Cục đẩy 4 kênh | 1 | Cái | Như trên | ||
| 10 | Vang số | 1 | Cái | Như trên | ||
| 11 | Mixer | 1 | Cái | Như trên | ||
| 12 | Micro không dây | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 13 | Quản lý nguồn | 1 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Tủ Rack 12U mixer | 1 | Cái | Như trên | ||
| 15 | Dây rắc phụ kiện | 1 | Gói | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị Hội trường (Bàn ghế gỗ, thiết bị điện tử…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính, hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì đối với thiết bị điện tử. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi thiết bị có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | - Kiến trúc sư hoặc Đại học Mỹ thuật- Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.Đã từng thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Bàn ghế gỗ)Kèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý công tác lắp đặt thiết bị điện tử | 1 | - Kỹ sư điện – điện tử- Kèm theo: Bằng tốt nghiệp Đại học.Đã từng thực hiện 01 hợp đồng Cung cấp và lắp đặt thiết bị điện tửKèm theo Hợp đồng ký với Chủ đầu tư, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân Cung cấp và lắp đặt thiết bị hội trường | 6 | - 01 Thợ điện – điện tử;- 01 Thợ cơ khí (hàn).- 02 Thợ mộc;- 02 Thợ sơn.- Kèm theo: Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) đào tạo nghề. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi