Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:17:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm Nghiên cứu đánh giá vai trò cải thiện tích cực hệ vi sinh vật đường ruột và tăng cường miễn dịch của chế phẩm probiotic 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; -01- 02 Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); -Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020; -Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 300.000.000 đồng (tương đương 30% giá trị gói thầu) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Thời gian có hiệu lực của cam kết tín dụng là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá sản xuất trong năm 2020, 2021 và còn hạn sử dụng tối thiểu 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Nam Tuấn, Phòng 401, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Văn Vinh, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone | 1 | Chai | Nồng độ 99%, tính axit hoặc độ kiềm phù hợp, chai 1 lít | ||
| 2 | Agar | 2 | gói | Độ đông đo ở 20oC ± 1 ở nồng độ 1.5% >= 800g/cm2. Độ ẩm | ||
| 3 | Alcian Blue 8Gx solution | 2 | Lọ | Acetic Acid Solution (3%), Alcian Blue pH 2.5, Nuclear Fast Red Solution, 10g/lọ | ||
| 4 | Alcohol | 2 | Chai | Vapor density : 1.59 (vs air), 1 lít/chai | ||
| 5 | Antifoam | 6 | Kg | Độ nhớt: 400 cP(lit), trọng lượng riêng: 1.01- 1.03 | ||
| 6 | Biogenic amines | 1 | Lọ | Lọ 1 ml; độ tinh khiết 97%, hóa mô miễn dịch: 1:20- 1:50; phân lập ái lực, dung dịch glycerol dung dịch đệm | ||
| 7 | Brain Heart Infusion Broth | 4 | Lọ | 500g/lọ, thành phần: D(+)-glucose, 2 g/L peptone, 10 g/L | ||
| 8 | CaCO3 | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥99%; Kim loại nặng theo ICP-OES ≤ 0,001%, F≤0.0015 % | ||
| 9 | Canada Balsam | 4 | Lọ | 100 ml/lọ, Flash Point (C) 26°C | ||
| 10 | Cao men | 6 | Thùng | Thùng 5kg, dùng nuôi cấy vi sinh; pH 6.5-7.5 (25°C, 2% trong H2O) | ||
| 11 | Cao thịt | 6 | Thùng | Thùng 5 kg, dùng nuôi cấy vi sinh; pH 6-7 (20 g/l, H2O, 20°C) | ||
| 12 | CH3COONa | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥99%, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 13 | Chất bảo quản | 9 | Kg | Đảm bảo chất lượng, màu trắng nhạt, tinh khiết 98.0 ~ 101.0%, cơ chất cho sản phẩm probiotic | ||
| 14 | Chủng giống Listeria ivanovii subsp. ivanovii ATCC 19119 | 1 | Ống | Dạng đông khô | ||
| 15 | L-cysteine-HCl | 1 | Lọ | Lọ 100 g, Độ tinh sạch ≥ 99%; Dạng bột tinh thể không màu hoặc màu trắng | ||
| 16 | 1,7-Diaminoheptane | 1 | Lọ | Lọ 5g, độ tinh khiết 98%; bp 223-225°C; mp 26-29°C | ||
| 17 | Dansyl chloride | 1 | Lọ | Lọ 1g, độ tinh khiết 97% | ||
| 18 | DMEM | 2 | Chai | Chai 500 ml, có glucose, sodium pyruvate, không có L-glutamine, đã lọc qua màng 0.1 µm | ||
| 19 | DMEM/F12 | 2 | Chai | Chai 500 ml, có L-glutamine, không có HEPES và phenol red, đã lọc qua màng 0.1 µm | ||
| 20 | Eosin | 4 | Lọ | Lọ 25g, dạng rắn, thành phần hóa học: 6-(β-D-Glucopyranosyloxy)-7-hydroxy-2H-1- benzopyran-2-one | ||
| 21 | Fetal calf serum | 1 | Lọ | Lọ 50 ml, đã lọc tiệt trùng,đã lọc 100 nm-filtered, kiểm tra Virus panel theo 9 CFR 113.53 | ||
| 22 | Fetal bovine serum | 1 | Chai | Chai 100 ml, nồng độ độc tố ≤ 10 EU/mL, không có Mycoplasma, đã lọc qua màng 40 nm, kiểm tra Virus panel theo 9 CFR 113.53 | ||
| 23 | FITC | 2 | Hộp | Hộp (10x10 mg), Hàm lượng: > 90%; Dạng bột, màu vàng đến cam | ||
| 24 | Formaldehyde | 4 | Chai | Chai 1 lít, nồng độ: 37 wt. % trong H2O | ||
| 25 | Glucose | 35 | Kg | Độ tinh khiết ≥99%; dạng bột tinh thể màu trắng | ||
| 26 | Hematoxylin | 2 | Lọ | Lọ 25g, độ tinh sạch ≥ 97%; dạng bột màu vàng | ||
| 27 | Histamine | 1 | Lọ | Lọ 1g, độ tinh sạch ≥ 97% | ||
| 28 | Hóa chất real time PCR | 2 | Bộ | Thành phần có sẵn Hotstart Taq | ||
| 29 | IgA direct immunofluorescence assay | 4 | Bộ | Hàm lượng: > 90%; được thiết kế để đo định lượng protein IgA trong cơ thể người, huyết tương, sữa, nước bọt, nước tiểu và các chất nổi nuôi cấy tế bào | ||
| 30 | IgA ELISA kit | 4 | Bộ | Dải đo: 1.56 ng/ml - 100 ng/ml | ||
| 31 | Interleukin – 8 ELISA kit | 1 | Hộp | Hộp 96 test, dải đo: 3.91 pg/ml - 250 pg/ml | ||
| 32 | 4–[3–(4–Iodophenyl)–2–(4–nitrophenyl)–2H–5–tetrazolio]–1,3 benzene disulfonate (Wst-1) colourimetric assay | 1 | Lọ | Lọ 100 mg, độ tinh khiết 97%; thuốc thử tetrazolium có độ nhạy cao (màu đỏ nhạt) tạo ra formazan hòa tan trong nước (màu đỏ sẫm) trong NADH và các xét nghiệm tăng sinh tế bào do sự phân cắt bởi dehydrogenase của ty thể | ||
| 33 | K2HPO4 | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 34 | KCl | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥99%; dùng trong sinh học phân tử | ||
| 35 | KH2PO4 | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥99%; trọng lượng phân tử: 136.09 g/mol | ||
| 36 | Khí Nito | 170 | Lít | Đuổi khí oxi, dùng nuôi cấy vi sinh; Áp suất nạp: 150 Bar; đóng gói bình 40 lít; độ tinh khiết 99% | ||
| 37 | Kit tách DNA QIAamp Fast DNA Stool Mini Kit | 3 | Bộ | 50 phản ứng | ||
| 38 | Lactose | 11 | Kg | Độ tinh khiết ≥98%; Xoay chiếu quang +54,4 đến +55,9 độ | ||
| 39 | Máu cừu | 2 | Lọ | Lọ 100 ml, đảm bảo vô trùng | ||
| 40 | MgSO4.7H2O | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥98%; ICP-OES ≤ 5 ppm | ||
| 41 | MnSO4.2H2O | 6 | Kg | Độ tinh khiết ≥98%; pH 3-3.5 (20 °C, 50 g/L) | ||
| 42 | Môi trường đặc hiệu B.cereus | 6 | Lọ | Lọ 500 g, dùng nuôi cấy vi sinh; thành phần: thạch, 15,0 g/L; hỗn hợp tạo màu, 3,2 g/L; D-mannitol, 10,0 g/L cao thịt 1,0 g/L | ||
| 43 | Môi trường đặc hiệu S.aureus | 6 | Lọ | Lọ 500 g, dùng nuôi cấy vi sinh; thành phần: thạch, 20 g/L; cao thịt bò, 6 g/L; casein thủy phân bằng enzym | ||
| 44 | Môi trường đặc hiệu Samonella sp. | 6 | Lọ | Lọ 500 g, dùng nuôi cấy vi sinh; thành phần: thạch, 15 g/L; casein peptone, 10 g/L; glycine, 12 g/L; clorua liti, 5 g/L; cao thịt, 5g/L | ||
| 45 | 33D1 monoclonal antibody | 2 | Bộ | Affinity Purified anti-mouse Dendritic Cell Marker (33D1) (Nồng độ: 100 µg at 0.1 mg/ml) | ||
| 46 | BM8 monoclonal antibody | 2 | Lọ | Lọ 100 µg, Affinity Purified antime Bioscience, F4/80 Antigen – Pan Macrophage Marker, nồng độ: 100 µg at 0.1 mg/ml | ||
| 47 | MRS agar | 5 | Lọ | Lọ 500 g, thành phần: agar, 12 g/L; diammonium hydrogen citrate, 2 g/L; D(+)-glucose, 20 g/L | ||
| 48 | MRS broth | 11 | Lọ | Lọ 500 g, thành phần: glucose, 20 g/L; meat extract, 8 g/L | ||
| 49 | NaCl | 6 | Kg | Hàm lượng 98%; trọng lượng: 58.44 g/mol | ||
| 50 | NaOH | 6 | Kg | Hàm lượng 98% | ||
| 51 | NaOH | 1 | Chai | Chai 1kg, độ tinh sạch ≥ 99%; chất lượng: đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, NF, E524 | ||
| 52 | Penicillin-Streptomycin | 1 | Lọ | Lọ 50 ml, thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL | ||
| 53 | Pepton | 6 | Thùng | Thùng 5 kg, đảm bảo chất lượng; Peptone từ casein và các protein động vật khác, thích hợp cho vi sinh | ||
| 54 | Phenol | 1 | Lọ | Lọ 1kg, độ tinh sạch ≥ 99%; dạng bột tinh thể | ||
| 55 | L-proline | 1 | Lọ | Lọ 50g, độ tinh sạch ≥ 99%; dạng tinh thể màu trắng | ||
| 56 | Putrescine | 1 | Lọ | Lọ 25g, độ tinh sạch ≥ 98,5%; độ hòa tan: 5% trong nước | ||
| 57 | Saccharose | 24 | Kg | Đảm bảo chất lượng; độ tinh khiết ≥99,9% | ||
| 58 | Sodium nitroferricyanide dehydrate | 1 | Lọ | Lọ 5g, độ tinh sạch ≥ 99%; chất không hòa tan: ≤ 0,01% | ||
| 59 | Sodium carbonate | 2 | Chai | Chai 500 g, độ tinh sạch ≥ 99% | ||
| 60 | Tá dược | 12 | Kg | Đảm bảo chất lượng, dạng bột màu trắng, Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc, dextrose tương đương 16,5-19,5 | ||
| 61 | Tinh bột tan | 6 | Kg | Đảm bảo chất lượng; dạng bột, màu trắng | ||
| 62 | The human colorectal adenocarcinoma cell line Caco-2 | 1 | Ống | Đảm bảo độ sạch; chế độ tăng trưởng: kết dính | ||
| 63 | Triammonium citrate | 6 | Kg | Melting Point:180°C, màu trắng, độ tinh khiết 97% | ||
| 64 | Triton X-100 | 1 | Chai | Chai 500 ml, mol wt 80,000 | ||
| 65 | Tumor necrosis factor-α (TNF-α) | 1 | Lọ | Lọ 10 µg, độ tinh sạch ≥ 97%; dạng bột; nguồn sinh học: chuột; tái tổ hợp: biểu hiện ở E. coli | ||
| 66 | Tyramine | 1 | lọ | Lọ 25g, độ tinh sạch ≥ 98% | ||
| 67 | Xylene | 2 | Chai | Chai 1 lít, thành phần: ≥ 98.5% xylenes + ethylbenzene basis |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi