Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:30:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,163,289,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03796E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.217.718.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục phường Lương Sơn đoạn từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Ngân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 0,9927 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 259,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 259,76 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK | 7,2864 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 4,8308 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,7928 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bê tông mở rộng mặt đường) | Theo HSTK | 2,7522 | 100m3 |
| 8 | Lớp nilong (nhân công, vật liệu) | Theo HSTK | 32,3726 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1,7959 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 649,5668 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Theo HSTK | 1.011,35 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Theo HSTK | 75 | m |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 1,814 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB30 | Theo HSTK | 27,21 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường | Theo HSTK | 907 | m |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 18,811 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 44,0981 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 66,1472 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,3639 | 100m2 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 113 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, láng đáy | Theo HSTK | 829,47 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 4,5462 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,8148 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 36,37 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 3,24 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 5,868 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 2,601 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 47,25 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 900 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,1944 | 100m3 |
| 32 | Đế cống BTCT M200# D600 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 26 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 35 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo HSTK | 23,4872 | m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,269 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0098 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 0,4034 | m3 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,4722 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,354 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0115 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0606 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,5742 | m3 |
| 44 | Tấm gang tròn D900 (đã bao gồm nhân công + lắp đặt) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 143,63 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,86 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 4,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,2098 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 12,95 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng | Theo HSTK | 0,8116 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 14,86 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3564 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2354 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0167 | tấn |
| 55 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,79 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,3051 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3297 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,645 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 27 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 1 | 1 đoạn ống |
| 62 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,418 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 13,53 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0234 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1286 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1108 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,1613 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 69 | Tấm gang tròn D900 (đã bao gồm nhân công + lắp đặt) | Theo HSTK | 4 | cái |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| 71 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,64 | m3 |
| 72 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 4,64 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột bê tông hiện trạng | Theo HSTK | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x16mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện ) | Theo HSTK | 0,2863 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng bằng thủ công. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x25mm2. (Có tận dụng cáp và phụ kiện ) | Theo HSTK | 0,2863 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x 35mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện ) | Theo HSTK | 0,2863 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x50mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện ) | Theo HSTK | 0,2863 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ 1 pha | Theo HSTK | 20 | 1 cái |
| 7 | Tháo dơ, di chuyển công tơ 3 pha | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 8 | Tháo dỡ và di chuyển cáp các loại đường dây sau công tơ các hộ dân | Theo HSTK | 0,45 | 1km/ 1dây |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2, nối bù phụ đường dây hộ dân hiện trạng | Theo HSTK | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, nối bù phụ đường dây hộ dân hiện trạng, loại cáp Al/XLPE/PVC 2X16mm2 | Theo HSTK | 73 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm 2x4 mm2 hoàn trả dây dẫn cấp đường sắt ( Hoàn trả dây hiện trạng ) | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 12 | Ghíp VS1BL nhôm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 13 | Thay thế đai Inox hoàn trả lắp đặt hòm công tơ và dây dẫn hiện trạng | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo HSTK | 0,557 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,0752 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,219 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,7065 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 13,3006 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0432 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,3108 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 0,1906 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cột bê tông T8.5B | Theo HSTK | 21 | cột |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2, bổ sung mới | Theo HSTK | 263,7 | m |
| 24 | Đào đất cấp III | Theo HSTK | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,32 | 100m3 |
| 26 | Gia công cọc tiếp địa lặp lại RLL, cọc L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 262,64 | kg |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt dây nối ngầm tiếp địa lặp lại RLL, thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK | 100,48 | kg |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 34 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D21 luồn dây thép | Theo HSTK | 0,1 | m |
| 32 | Ghíp nối GN50 | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 33 | Dây nối trung tính, dây AV1x50 | Theo HSTK | 0,015 | 100m |
| 34 | Ép đầu cốt đồng AM50 | Theo HSTK | 3 | đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt cờ tiếp địa 25x4x80 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bu lông M 16x45 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất | Theo HSTK | 4 | 1 vị trí |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2, bổ sung mới | Theo HSTK | 527,2 | m |
| 39 | Sản xuất, gia công cần đèn mạ kẽm nhúng nóng + gông đầu cột | Theo HSTK | 0,4616 | tấn |
| 40 | Bulong + đai ốc M12x50, mạ kẽm | Theo HSTK | 64 | bộ |
| 41 | Bulong chữ U M12 80x70x80mm, đai ốc, mạ kẽm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 42 | Lắp cần đèn Φ60 | Theo HSTK | 18 | cần đèn |
| 43 | Lắp choá + đèn led công suất 70w | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 44 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 45 | Kẹp hãm (kẹp ngừng) | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 46 | Móc treo ( kẹp treo) | Theo HSTK | 17 | bộ |
| 47 | Ghíp VS1BL nhôm | Theo HSTK | 54 | cái |
| 48 | Ghíp VS 2BL nhôm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Đai inox 20x0.45mm + Khóa đai | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 50 | Má ốp cột F20 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 51 | Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 53 | Gia công và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển | Theo HSTK | 0,0145 | tấn |
| 54 | Mạ kẽm hệ khung giá đỡ tủ điều khiển | Theo HSTK | 14,45 | kg |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 56 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03796E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.217.718.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi