Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927762-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210927729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:30:00 đến ngày 2021-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,289,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03796E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.217.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục phường Lương Sơn đoạn từ Quốc lộ 3 đi tổ dân phố Ngân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC; địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phổ Yên; Địa chỉ: Số 144 - TDP.2 - P.Ba Hàng - TX.Phổ Yên – T.Thái Nguyên + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc vận chuyển đất cấp ITheo HSTK0,9927100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK259,76m3
3Vận chuyển phế thảiTheo HSTK259,76m3
4Đào nền đường đất cấp IIITheo HSTK7,2864100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK4,8308100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,7928100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (bê tông mở rộng mặt đường)Theo HSTK2,7522100m3
8Lớp nilong (nhân công, vật liệu)Theo HSTK32,3726m2
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK1,7959100m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Theo HSTK649,5668m3
11Thi công khe coTheo HSTK1.011,35m
12Thi công khe giãnTheo HSTK75m
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK1,814100m2
14Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK27,21m3
15Bó vỉa hè, đườngTheo HSTK907m
16Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK18,811m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK44,0981m3
18Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK66,1472m3
19Ván khuôn móngTheo HSTK1,3639100m2
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK113m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, láng đáyTheo HSTK829,47m2
22Ván khuôn mũ mốTheo HSTK4,5462100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,8148tấn
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK36,37m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK3,24100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK5,868tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK2,601tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK47,25m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK9001cấu kiện
30Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,27100m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,1944100m3
32Đế cống BTCT M200# D600Theo HSTK26cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK261cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK131 đoạn ống
35Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo HSTK23,4872m
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK0,269m3
37Ván khuôn móngTheo HSTK0,0098100m2
38Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK0,4034m3
39Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,4722m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,354m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0115100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,0606tấn
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,5742m3
44Tấm gang tròn D900 (đã bao gồm nhân công + lắp đặt)Theo HSTK1cái
45Đào móng đất cấp IIITheo HSTK143,63100m3
46Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,86100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK4,86m3
48Ván khuôn móngTheo HSTK0,2098100m2
49Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK12,95m3
50Ván khuôn tường thẳngTheo HSTK0,8116100m2
51Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB30Theo HSTK14,86m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,3564100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2354tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0167tấn
55Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,79m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,1539100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,3051tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3297tấn
59Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,645m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK271cấu kiện
61Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo HSTK11 đoạn ống
62Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,418m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK13,53m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0234100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK0,1286tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1108tấn
67Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,1613m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK41cấu kiện
69Tấm gang tròn D900 (đã bao gồm nhân công + lắp đặt)Theo HSTK4cái
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK0,63m3
71Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,64m3
72Xây cống, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK4,64m3
B CẤP ĐIỆN
1Di chuyển cột bê tông hiện trạngTheo HSTK91 cột
2Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x16mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện )Theo HSTK0,28631km/ 1dây (4 sợi)
3Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng bằng thủ công. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x25mm2. (Có tận dụng cáp và phụ kiện )Theo HSTK0,28631km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x 35mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện )Theo HSTK0,28631km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo dỡ, di chuyển đường dây hiện trạng. Dây nhôm. Tiết diện dây 4x50mm2 (Có tận dụng cáp và phụ kiện )Theo HSTK0,28631km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo dỡ, di chuyển công tơ 1 phaTheo HSTK201 cái
7Tháo dơ, di chuyển công tơ 3 phaTheo HSTK11 cái
8Tháo dỡ và di chuyển cáp các loại đường dây sau công tơ các hộ dânTheo HSTK0,451km/ 1dây
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2, nối bù phụ đường dây hộ dân hiện trạngTheo HSTK10m
10Lắp đặt dây dẫn, nối bù phụ đường dây hộ dân hiện trạng, loại cáp Al/XLPE/PVC 2X16mm2Theo HSTK73m
11Rải cáp ngầm 2x4 mm2 hoàn trả dây dẫn cấp đường sắt ( Hoàn trả dây hiện trạng )Theo HSTK0,4100m
12Ghíp VS1BL nhômTheo HSTK26cái
13Thay thế đai Inox hoàn trả lắp đặt hòm công tơ và dây dẫn hiện trạngTheo HSTK54bộ
14Đào móng công trình đất cấp IIITheo HSTK0,557100m3
15Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,0752100m2
16Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,219m3
17Ván khuôn móngTheo HSTK0,7065100m2
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK13,3006m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0432m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,3108100m3
21Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK0,1906100m3
22Lắp đặt cột bê tông T8.5BTheo HSTK21cột
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2, bổ sung mớiTheo HSTK263,7m
24Đào đất cấp IIITheo HSTK0,32100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,32100m3
26Gia công cọc tiếp địa lặp lại RLL, cọc L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK262,64kg
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK4bộ
28Sản xuất, lắp đặt dây nối ngầm tiếp địa lặp lại RLL, thép dẹt 40x4mmTheo HSTK100,48kg
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmTheo HSTK80m
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK34m
31Ống nhựa PVC D21 luồn dây thépTheo HSTK0,1m
32Ghíp nối GN50Theo HSTK3Cái
33Dây nối trung tính, dây AV1x50Theo HSTK0,015100m
34Ép đầu cốt đồng AM50Theo HSTK3đầu cáp
35Lắp đặt cờ tiếp địa 25x4x80Theo HSTK4Cái
36Lắp đặt bu lông M 16x45Theo HSTK4Cái
37Thí nghiệm tiếp đấtTheo HSTK41 vị trí
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2, bổ sung mớiTheo HSTK527,2m
39Sản xuất, gia công cần đèn mạ kẽm nhúng nóng + gông đầu cộtTheo HSTK0,4616tấn
40Bulong + đai ốc M12x50, mạ kẽmTheo HSTK64bộ
41Bulong chữ U M12 80x70x80mm, đai ốc, mạ kẽmTheo HSTK4bộ
42Lắp cần đèn Φ60Theo HSTK18cần đèn
43Lắp choá + đèn led công suất 70wTheo HSTK18bộ
44Luồn dây từ cáp treo lên đèn, tiết diện 2x2.5mm2Theo HSTK0,72100m
45Kẹp hãm (kẹp ngừng)Theo HSTK38bộ
46Móc treo ( kẹp treo)Theo HSTK17bộ
47Ghíp VS1BL nhômTheo HSTK54cái
48Ghíp VS 2BL nhômTheo HSTK12cái
49Đai inox 20x0.45mm + Khóa đaiTheo HSTK72bộ
50Má ốp cột F20Theo HSTK54cái
51Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 4x50mm2Theo HSTK4cái
52Đầu bịt cáp AL/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK4cái
53Gia công và lắp đặt giá đỡ tủ điều khiểnTheo HSTK0,0145tấn
54Mạ kẽm hệ khung giá đỡ tủ điều khiểnTheo HSTK14,45kg
55Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK1tủ
56Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.518984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03796E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.108.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.217.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 công trình công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu rung tự hành Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->