Gói thầu: Gói thầu số 4: Đèn tín hiệu giao thông nút giao Nguyễn Huệ - Ngô Thời Nhâm; Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đèn tín hiệu giao thông nút giao Nguyễn Huệ - Ngô Thời Nhâm; Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:29:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24442E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đèn tín hiệu giao thông.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo); + Biên bản thanh lý; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (Do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (Do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Đèn tín hiệu giao thông nút giao Nguyễn Huệ - Ngô Thời Nhâm; Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt Đèn tín hiệu giao thông nút giao Nguyễn Huệ - Ngô Thời Nhậm; Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt, thành phố Cao Lãnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý công trình công cộng thành phố Cao Lãnh Địa chỉ: Số 71/1, đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3875873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 3, đường 30/04, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 03 đường 30/4, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8,064 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0806 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2688 | 100m2 |
| 4 | Boulon móng trụ đèn THGT 6x24x1300mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7,538 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ bát giác D250/200x4mm cao 6000, mặt bích 400x12mm+gân TC dày 10mm, đế 450x450x20mm) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp tay vươn cho trụ THGT chiều dài 5m (Tay vươn tròn D200/90x3mm vươn xa 5m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (gồm USB chứa phần mềm bộ điều khiển tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời thông minh không dây) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | 1 tủ |
| 11 | Lắp tấm năng lượng mặt trời 300Wp trên đầu trụ THGT | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 chiếc |
| 12 | Pin dự dự trữ điện 150Ah/24V | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển sạc và xả NLMT với biến tần 20Ah/24V | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 14 | Đồng hồ THGT đếm lùi KT400x600 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 15 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng + đèn đếm lùi D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng D100 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT chữ thập D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT báo hiệu người đi bộ xanh/đỏ D200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 20 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1mm2: | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,56 | 100m |
| 21 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,42 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bảng |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8,064 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0806 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2688 | 100m2 |
| 29 | Boulon móng trụ đèn THGT 6x24x1300mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,576 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7,538 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ bát giác D250/200x4mm cao 6000, mặt bích 400x12mm+gân TC dày 10mm, đế 450x450x20mm-tay vươn 5m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (Trụ bát giác D250/200x4mm cao 6000, mặt bích 400x12mm+gân TC dày 10mm, đế 450x450x20mm-tay vươn 3m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | 1 cột |
| 34 | Lắp tay vươn cho trụ THGT chiều dài 5m (Tay vươn tròn D200/90x3mm vươn xa 5m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp tay vươn cho trụ THGT chiều dài 5m (Tay vươn tròn D200/90x3mm vươn xa 3m) | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 2 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m (gồm USB chứa phần mềm bộ điều khiển tín hiệu giao thông năng lượng mặt trời thông minh không dây). | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | 1 tủ |
| 38 | Lắp tấm năng lượng mặt trời 300Wp trên đầu trụ THGT | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 chiếc |
| 39 | Pin dự dự trữ điện 150Ah/24V | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 40 | Bộ điều khiển sạc và xả NLMT với biến tần 20Ah/24V | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 41 | Đồng hồ THGT đếm lùi KT400x600 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 42 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 43 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng + đèn đếm lùi D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 44 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT xanh/đỏ/vàng D100 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 45 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT chữ thập D300 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 46 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn THGT báo hiệu người đi bộ xanh/đỏ D200 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 47 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1mm2: | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,52 | 100m |
| 48 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 49 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,38 | 100m |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 đầu cáp |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bảng |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 bộ |
| B | THÁO DỠ DI DỜI TRỤ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo lắp lại cột đèn THGT nhôm cao 5,5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo lắp lại tay vươn trụ đèn THGT chiều dài 3m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 bộ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 27,685 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 26,7979 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 8,176 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0818 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,592 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 7,584 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 76mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,86 | 100m |
| 12 | Tháo lắp lại tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ. Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 1 cột |
| 14 | Rải cáp ngầm DVV 10x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,92 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CVV 2x11mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 16 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1mm2: | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,48 | 100m |
| 17 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 18 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,36 | 100m |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bảng |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 5 | 1 bộ |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 166 | mét |
| 23 | Boulon móng trụ đèn THGT 6x24x1300mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 24 | Boulon móng trụ tủ điều khiển 6x24x600mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6 | 1m3 |
| 26 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷5m kính nhỏ vào đất Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 30 | m |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6 | m3 |
| 28 | Tháo lắp lại cột đèn THGT nhôm cao 5,5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | 1 cột |
| 29 | Tháo lắp lại tay vươn trụ đèn THGT chiều dài 5m | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | 1 bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 27,685 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 26,7979 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6,16 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,0616 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,2128 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,448 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 5,712 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 76mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,43 | 100 m |
| 39 | Tháo lắp lại tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ. Trụ điều khiển tín hiệu giao thông | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | 1 cột |
| 41 | Rải cáp ngầm CVV 10x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1,35 | 100m |
| 42 | Rải cáp ngầm CVV 2x11mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,3 | 100m |
| 43 | Luồn dây lên đèn CVV 4x1mm2: | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,36 | 100m |
| 44 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,075 | 100m |
| 45 | Luồn dây lên đèn CVV 2x1mm2 | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 0,27 | 100m |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 6 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | bảng |
| 48 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 4 | 1 bộ |
| 49 | Băng cảnh bào cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 115 | mét |
| 50 | Boulon móng trụ đèn THGT 6x24x1300mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | bộ |
| 51 | Boulon móng trụ tủ điều khiển 6x24x600mm | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | 1m3 |
| 53 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷5mkính nhỏ vào đất Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu của thiết kế và dự toán | 3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24442E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đèn tín hiệu giao thông.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo); + Biên bản thanh lý; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (Do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình thi công lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (Do cơ quan có thẩm quyền cấp còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp Đại học;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Xe Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản | 1 |
| 4 | Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Ô tô tải có gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi