Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927281-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210927172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:26:00 đến ngày 2021-09-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,595,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mái che hồ bơi khu liên hợp thể thao Trụ sở Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Hoha; Sở Xây dựng tỉnh BR-VT + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố:1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; + Điện thoại: 069673166
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Cắt nền gạch, sân bê tôngTheo yêu cầu Chương V của HSMT54,1710m
2Phá dỡ nền gạch.Theo yêu cầu Chương V của HSMT303,24m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chương V của HSMT303,24m2
4Phá dỡ nền bê tông chiều dày 10cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,554m3
5Đào xúc phế thải ra bải thải, bải tập kết bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT34,716m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,3472100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,7358100m3/km
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,984m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu Chương V của HSMT277,54m2
10Cung cấp; Lắp đặt thanh nhựa máng tràn hồ bơiTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,8m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT224,4944100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,6464100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,896m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT31,144m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,36m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,456m3
17Chèn vữa tự chèn chuyên dụng cường độ cao mặt cột (SikaGrout)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,11m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,5184100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,4368100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,3376100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,4243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,127tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,2603tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,2115tấn
25Gia công cột và dầm bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT28,5864tấn
26Lắp dựng cột và dầm bằng thép tấmTheo yêu cầu Chương V của HSMT28,5864tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT5,928tấn
28Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1,4Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.832,1m
29Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 5demTheo yêu cầu Chương V của HSMT16,246100m2
30CCLD Cáp giằng chéo khung kèo D12Theo yêu cầu Chương V của HSMT560m
31CCLD Tăng đơ căng cáp giằng + khoá cáp D12 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Chương V của HSMT80cái
32Ốc siết cápTheo yêu cầu Chương V của HSMT80cái
33Cung cấp, lắp đặt bu lông neo Inox chống rỉ M18, L=500 liên kết móng - cột (cấp độ bền B5.8) (bao gồm tán + ecu)Theo yêu cầu Chương V của HSMT176bộ
34Cung cấp, lắp đặt bu lông M18 (cấp độ bền B8.8) (bao gồm tán + long đền)Theo yêu cầu Chương V của HSMT836bộ
35Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (cấp độ bền B8.8) (bao gồm tán + long đền)Theo yêu cầu Chương V của HSMT240bộ
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT844,898m2
37CCLD máng xối bằng tôn mạ kẽm dày 0,8mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT118,8m
38CCLD thanh thép hộp 14x14x1đỡ máng xốiTheo yêu cầu Chương V của HSMT180m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,564100m
40Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT24cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT36cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
43Cung cấp cầu chắn rác inox D90Theo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ,,,) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành2
2 Máy cắt gạch bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành1
3 Máy khoan bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành1
4 Máy hàn bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành2
5 Máy đục bê tông bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành2
6 Máy đầm dùi bảo đảm các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->