Gói thầu: Số 07 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906548-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Số 07 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210903222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp Giáo dục và đào tạo giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:25:00 đến ngày 2021-09-23 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,030,059,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,450,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.421.041.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,75 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Số 07 (xây lắp)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp phòng học, phòng chức năng, khuôn viên và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Bình Minh
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sự nghiệp Giáo dục và đào tạo giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu; Ban QLDA thành phố Lai Châu + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng Tiến Thịnh, địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành, địa chỉ: Số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành, địa chỉ: Số 10, ngõ 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu; Ban QLDA thành phố Lai Châu + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.450.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Phòng GD&ĐT thành phố Lai Châu; Ban QLDA thành phố Lai Châu + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 02133.878.809. 02133.878.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BAN GIÁM HIỆU
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,2281m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,4223m2
3Mài Granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,6857m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,0272m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,4823m2
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
B HẠNG MỤC LỚP HỌC SỐ 1
1Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,5568m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68,9202m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V414,2028m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,2081m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V163,8015m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,20281m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V623,7268m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,3879m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.497,3962m2
12Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V116,95681m2
13Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V45,61m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,92021m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
16Cửa nhôm Hệ 55, tĩnh điện của đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
17Cửa nhôm hộp loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671100m2
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
25Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
30Tô phẳng ốp 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
31tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V9,912m
32Van Phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
33Tôn phẳng úp tường khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
34Xây gạch hèm cửa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2904m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,103m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V955m
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
48Lắp đặt đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
52Bộ xả nước bồn cầu trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
55Đai giữ ống D76 (một cột ống 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
C HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ tôn sángMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V28,0232m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,9282m2
6Lợp mái che bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5613100m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,0096m2
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7582100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
10Đai giữ ống D76 (một cột ống 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
11Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (phòng vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
D HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V55,968m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,2256m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72,4812m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,6957m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3296m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2411m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,91m2
10Mài GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
11SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 30x30x1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4812m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,8134m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,817m2
14Sơn lại cửa đi và cửa sổ có kính (trừ 20% kính không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1921m2
15Sơn lại khuôn cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,4561m2
16Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,22561m2
17Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đai giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26ốp sườn mái bò loại 800 (viền mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m
E HẠNG MỤC SÂN KHẤU
1Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
2Lát nền gạch 400x400mm đất nung màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,71m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,824m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7926tấn
12Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8268tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7926tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8268tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,4834m2
16Bu lông M20x900 neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Bu lông M18x70 liên kết dầm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
18Bu lông M18X500 liên kết dầm đỡ rayMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Motor ống Engines loại 100N (01 động cơ điện chạy điện 1 pha 230V công suất 340W, 01 bộ thu nhận sóng, 01 điều khiển gắn tường không dây, 02 điều khiển cầm tay từ xa, mặt bích bắt motor)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20CC-LĐ mai che bạt Myung Sun Hàn Quốc dày 0,64mm (gồm dòng dọc, thanh ke...)Mô tả kỹ thuật theo chương V355,0528m2
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
25CC-LD tấm nhựa thông minh Polycarbonate dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
26CC-LD tấm Alcorest độ dày nhôm 0,06mm, độ dày tấm 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
F HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐI CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5704tấn
6Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V171,825m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vị trí các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,756m2
8Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,464m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V587,3344m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V194,2725m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V577,8872m2
15Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
19Xây gạch không nung xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1629m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
24Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
25Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
27Gia công sắt hộp cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338m2
29Bản lề gòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
32Củ khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
G HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,0208m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8981m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0695m3
4Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0636m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7283m2
6Lát gạch thẻ 240x60 màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7283m2
7Đào cây trồng chỗ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
8Cây muồng Hoàng YếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
9Lát nền gạch 400x400mm đất nung màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4311m2
10Lát nền gạch 400x400mm đất nung màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9978m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,7119m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.181,334m2
13Đắp Base nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2091100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.421.041.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tải trọng 7 tấn trở lên1
2 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở1
3 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
5 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên2
6 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
7 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1 KW trở lên1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,75 KW trở lên2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7 KW trở lên2
11 Máy mài 2,7kw Công suất 2,7 KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->