Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:22:00 đến ngày 2021-09-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV. b) Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có thi công phần điện chiếu sáng và tủ điều khiển GPRS. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng chiều cao nâng tới 12m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa≥150 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn công suất ≥ 1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi; Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn; kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện; Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đồng hồ Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ Mê gôm mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt. Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế Nâng cấp, cải tạo điện chiếu sáng, điện trang trí khu vực đô thị mở rộng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới.
(Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới; (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Cổng chào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,448 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,836 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1506 | Tấn |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 1 m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, Khẩu độ 18 - 24m | Chương V của E-HSMT | 3,296 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 3,296 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 60mmx3.2mm | Chương V của E-HSMT | 295,94 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 76mm x4mm | Chương V của E-HSMT | 76,64 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90mmx4mm | Chương V của E-HSMT | 55,6 | 1 m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 197,417 | 1m2 |
| 13 | Ôp chân tường đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1 m2 |
| 14 | Gia công thép hình ốp cổng chào | Chương V của E-HSMT | 8,4594 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V của E-HSMT | 8,459 | Tấn |
| 16 | Gia công CNC bản thép | Chương V của E-HSMT | 3,8068 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt chữ cổng chào bằng mica cao 30cm bao gồm lắp đặt điện | Chương V của E-HSMT | 30 | Chữ |
| 18 | Gia công lam thép hộp KT30x60 x 2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4115 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 70,04 | 1 m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 678,535 | 1m2 |
| C | *\- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí LED F30mm full color và dây điều khiển | Chương V của E-HSMT | 2.014 | 1 Bộ |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện phân phối KT 1000x600x400 dày 2mm sơn tĩnh điện ( bao gồm thiết bị tủ điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Automat MCCCB 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đào móng mương cáp, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch BT 60x95x200 | Chương V của E-HSMT | 180 | Viên |
| 10 | Lát gạch Terazzo hoàn trả, Gạch 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hoàn trả, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bộ điều khiển 64 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | 1m |
| 14 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 840 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA (4x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 16 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| D | *\- Điện chiếu sáng đường: | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 69,7 | m3 |
| 2 | Đào đất rảnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 463,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 43,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 287,28 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 173,88 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 14.490 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 22,53 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Chương V của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 10 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa. Chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 chế độ (Trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Cột thép tròn côn TC-D78-8m, dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 44 | Cột |
| 13 | Cần đèn cần đơn cao 2m, vươn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 14 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led 120W | Chương V của E-HSMT | 130 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi bóng đèn 150W | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 17 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.694,46 | m |
| 18 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.694,46 | m |
| 19 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 484 | m |
| 20 | Số thứ tự cột đèn bằng nhôm | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 23 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 88 | đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 88 | đầu |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 44 | bảng |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 1.571,4 | m |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV. b) Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có thi công phần điện chiếu sáng và tủ điều khiển GPRS. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện chiếu sáng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,4 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe nâng | Xe nâng chiều cao nâng tới 12m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa | Máy trộn bê tông, vữa≥150 lit | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn công suất ≥ 1.0 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Đầm dùi; Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn; kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện; Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 10 | Đồng hồ Mê gôm mét | Đồng hồ Mê gôm mét | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc. | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt. Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi