Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 08:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Đông Sơn từ nguồn đấu giá đất vùng Xí nghiệp gạch cũ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:18:00 đến ngày 2021-09-24 08:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,096,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7288966E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.425.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện, điện nhẹ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=6T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương. Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Đông Sơn từ nguồn đấu giá đất vùng Xí nghiệp gạch cũ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn
- Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Nguyên Minh: Chủ tịch UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Nguyên Minh: Chủ tịch UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7884 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3663 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 67,5407 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,1854 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,7508 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9381 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,3597 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,9347 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,358 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4209 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7935 | m3 |
| 13 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3288 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất san nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4171 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,4384 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 509,4846 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.5Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 509,4846 | 10m3/1km |
| 18 | Cung cấp đất đắp đến chân công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13.074,9095 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.307,4909 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đắp 7,2 Km tiếp theo, ô tô 10T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.307,4909 | 10m3/1km |
| 21 | Lớp bê tông M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 368,161 | m3 |
| 22 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.681,61 | m2 |
| 23 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 756,82 | m |
| 24 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 196,7732 | m2 |
| 25 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,6773 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,4027 | tấn |
| 27 | Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 217 | m |
| 28 | Láng vữa XM M75, dày 3cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,42 | m2 |
| 29 | Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,642 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,9279 | tấn |
| 31 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn đá 1x2 mác M200 dày 6 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên đan rãnh đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7532 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt viên dan rãnh bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.948 | cái |
| 34 | Vữa xi măng đệm lót mác M75 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 243,455 | m2 |
| 35 | Lớp bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,3455 | m3 |
| 36 | Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,6168 | m3 |
| 37 | Trát bó hè dày 2cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 590,862 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,3084 | m3 |
| 39 | Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,5814 | m3 |
| 40 | Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,9155 | m3 |
| 41 | Trát bồn cây dày 2cm bằng vữa xi măng M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 274,641 | m2 |
| 42 | Dán gạch thẻ trang trí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,4784 | m2 |
| 43 | Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,29 | 100 cây |
| 44 | Láng vữa XM M50, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,614 | m2 |
| 45 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66,456 | m3 |
| 46 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 304,4835 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4516 | tấn |
| 48 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,1357 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,2438 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 639 | cái |
| 51 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99,3006 | m3 |
| 52 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2395 | tấn |
| 53 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2103 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0705 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 639 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông móng mương dày 10cm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,23 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,23 | m3 |
| 58 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,25 | m3 |
| 59 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4254 | tấn |
| 60 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,2249 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,877 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 171 | cái |
| 63 | Hố thu ngăn mùi kích thước 410x960x1120mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 64 | Đào móng thi công hố ngăn mùi bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m3 |
| 65 | Cẩu hố thu ngăn mùi lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cấu kiện |
| 66 | Cẩu hố thu ngăn mùi xuống PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cấu kiện |
| 67 | Cẩu lắp hố thu bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cấu kiện |
| 68 | Ống nhựa PVC D250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,98 | 100m |
| 69 | BTXM M100 lót hố thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1808 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,912 | m3 |
| 71 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 86,4 | m2 |
| 72 | Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,96 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,306 | 100m2 |
| 74 | Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42,3617 | m3 |
| 75 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1888 | tấn |
| 76 | Cắt, hoàn thiện thép V120x120x8 mũ mốgiếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2932 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4378 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8622 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,784 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3613 | tấn |
| 81 | Cắt, hoàn thiện thép V120x120x8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2987 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2693 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cấu kiện |
| 84 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8432 | m3 |
| 85 | Láng vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2 | m2 |
| 86 | Bê tông móng hố nối, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,456 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0816 | 100m2 |
| 88 | Bê tông thân hố nối đổ tại chỗ, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7344 | m3 |
| 89 | Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0503 | tấn |
| 90 | Cắt, hoàn thiện thép V150x150x10 thân giếng thăm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9568 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thân, mũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,369 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9541 | m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1421 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2276 | tấn |
| 95 | Cắt, hoàn thiện thép V150x150x10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3763 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0898 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường cánh cửa xả, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,296 | m3 |
| 98 | Bê tông bậc cấp cửa xả, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,12 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,856 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cửa xả | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7952 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc cấp cửa xả | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,344 | 100m2 |
| 102 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,934 | 10m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199,6528 | m3 |
| 104 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0292 | m3 |
| 105 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9943 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1582 | 100m3 |
| 107 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9191 | 100m2 |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9191 | 100m2 |
| 109 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 73,0197 | m3 |
| 110 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4496 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7481 | 100m2 |
| 112 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 3.81cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7481 | 100m2 |
| 113 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7481 | 100m2 |
| 114 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7481 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4469 | 100tấn |
| 116 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 24,3Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4469 | 100tấn |
| 117 | Bê tông móng mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,1 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,57 | 100m2 |
| 119 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,4 | m3 |
| 120 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,8 | m3 |
| 121 | Cốt thép rãnh nước, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8337 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,04 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,6152 | m3 |
| 124 | Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8585 | tấn |
| 125 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7888 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 172 | cấu kiện |
| 127 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7388 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đán đổ tại chỗ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1123 | tấn |
| 129 | Cốt thép tấm đán đổ tại chỗ, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0518 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1872 | 100m2 |
| 131 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m3 |
| 132 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,912 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,68 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3192 | 100m3 |
| 135 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8691 | m3 |
| 136 | Đá dăm nêm cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5 | m3 |
| 137 | Xây đá hộc, xây gia cố thượng lưu, lòng cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,19 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,646 | m3 |
| 139 | Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4728 | m3 |
| 140 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,432 | m3 |
| 141 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,3667 | m3 |
| 142 | Bê tông tường cánh, thân cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,6296 | m3 |
| 143 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1026 | tấn |
| 144 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2962 | tấn |
| 145 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0813 | tấn |
| 146 | Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1467 | tấn |
| 147 | Trát mặt trong lòng cống dày 2cm, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,08 | m2 |
| 148 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3295 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4339 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0608 | 100m2 |
| 151 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0672 | m3 |
| 152 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 153 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3597 | m3 |
| 154 | Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6196 | m3 |
| 155 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,28 | m3 |
| 156 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7632 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,248 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6171 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát mang cống bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 74,1024 | m3 |
| 160 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,4913 | m3 |
| 161 | Xây đá hộc, xây gia cố thượng lưu, lòng cống, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,5708 | m3 |
| 162 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,5024 | m3 |
| 163 | Bê tông tường cánh, thân cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,8461 | m3 |
| 164 | Bê tông mũ mố, giằng chống, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9872 | m3 |
| 165 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,78 | m3 |
| 166 | Bê tông mối nối, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | m3 |
| 167 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3618 | tấn |
| 168 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4944 | tấn |
| 169 | Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1393 | tấn |
| 170 | Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1322 | tấn |
| 171 | Cốt thép mũ mố, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0453 | tấn |
| 172 | Trát mặt trong lòng, thượng hạ lưu cống dày 2cm, vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 97,78 | m2 |
| 173 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4752 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1998 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6474 | 100m2 |
| 176 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,028 | m3 |
| 177 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 178 | Gia công lan can bằng thép bản, thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2037 | tấn |
| 179 | + Thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,1942 | kg |
| 180 | + Thép ống mạ kẽm D76.30 dày 3.2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,5862 | kg |
| 181 | + Thép ống mạ kẽm D90 dày 4.0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,9807 | kg |
| 182 | + Thép ống mạ kẽm D67 dày 4.0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,8967 | kg |
| 183 | Cắt, gia công ống thép mạ kẽm làm lan can (Không bao gồm ống thép) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1257 | tấn |
| 184 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,092 | m2 |
| 185 | Bu lông neo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | bộ |
| 186 | Bê tông lan can đổ sau, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | m3 |
| 187 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,26 | m3 |
| 188 | Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,68 | m3 |
| 189 | Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9296 | m3 |
| 190 | Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8366 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3696 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7802 | 100m3 |
| 193 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,3 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | m2 |
| 195 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,889 | tấn |
| 196 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9488 | tấn |
| 197 | Lắp đặt dầm cầu bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 198 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m2 |
| 200 | Cốt thép giằng chống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0813 | tấn |
| 201 | Cốt thép giằng chống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3787 | tấn |
| 202 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,6 | m3 |
| 203 | Cốt thép mũ mố cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1259 | tấn |
| 204 | Cốt thép mũ mố cầu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0513 | tấn |
| 205 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố, thân trụ cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3 | 100m2 |
| 206 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,712 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,328 | 100m2 |
| 208 | Bê tông thân tường cánh, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,2434 | m3 |
| 209 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,551 | 100m2 |
| 210 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m3 |
| 211 | Đá dăm lèn chặt sau mố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,6 | m3 |
| 212 | Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,8 | m3 |
| 213 | Xây đá hộc chân khay thượng hạ lưu cống bằng vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,94 | m3 |
| 214 | Xây đá hộc gia cố lòng cống, sân thượng hạ lưu cống bằng vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,055 | m3 |
| 215 | Láng gia cố sân bằng vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 172,22 | m2 |
| 216 | Đắp cát thoát nước sau lưng mố cầu bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111,2 | m3 |
| 217 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,26 | m3 |
| 218 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,86 | m3 |
| 219 | Gia công lan can bằng thép bản, thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2811 | tấn |
| 220 | + Thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 119,771 | kg |
| 221 | + Thép ống mạ kẽm D76.30 dày 3.2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,4874 | kg |
| 222 | + Thép ống mạ kẽm D90 dày 4.0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,4507 | kg |
| 223 | + Thép ống mạ kẽm D67 dày 4.0mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,7921 | kg |
| 224 | Cắt, gia công ống thép mạ kẽm làm lan can (Không bao gồm ống thép) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2325 | tấn |
| 225 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,244 | m2 |
| 226 | Bu lông neo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | bộ |
| 227 | Bê tông đổ sau, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | m3 |
| 228 | Đào móng thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3264 | m3 |
| 229 | Đào móng thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,632 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0624 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3918 | 100m3 |
| 232 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,84 | m3 |
| 233 | Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m3 |
| 234 | Bê tông lớp phủ tấm bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,32 | m3 |
| 235 | Bê tông xà mũ mố cống, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,88 | m3 |
| 236 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,64 | m3 |
| 237 | Bê tông tường, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,64 | m3 |
| 238 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7253 | tấn |
| 239 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1268 | tấn |
| 240 | Bê tông móng sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,88 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1806 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống, tường cánh thượng hạ lưu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6922 | 100m2 |
| 243 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵnbằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cấu kiện |
| 244 | Phá dỡ gạch, đá xây cống cũ bằng búa căn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,04 | m3 |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,48 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn và móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,86 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,99 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x675 (đã bao gồm bu lông) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 6 | Cột thép hình tròn côn thân cao 9m liền (D176/76) dày 3.5mm + Cần đèn đơn ốp cột bắt bulong vươn 1,5m. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 7 | Chi phí lắp đặt, đấu nối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cột |
| 8 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 160W (KT 1480*670*35 mm) + giá đỡ tấm phin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 cần đèn |
| 9 | Đèn năng lượng mặt trời Solar light led SMD 100W chip phillips + Controller 24V Smart Diming + Bettery Lithium 65AH 24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 chóa |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 cửa |
| 11 | Đánh số cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 10 cột |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1 bộ |
| C | ĐIỆN HẠ THẾ (ĐM 10) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,706 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2016 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4871 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,5045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2016 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,112 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,36 | m2 |
| 8 | Thanh thép đỡ tủ công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ (ĐM 4970) | |||
| 1 | Cát đen rãnh cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,384 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,384 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 164 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.476 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,476 | 1000v |
| 7 | Ống thép D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép qua đường D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,18 | 100m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 11 | Đầu cáp hạ thế M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 100m |
| 15 | Vỏ tủ điện H1100xW650xD500 tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng tủ 8 công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 16 | Thanh cái chia dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | lô |
| 17 | Dây đấu công tơ Cadisun 1x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | lô |
| 18 | Cầu đấu 4 mắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | lô |
| 20 | Aptomat tổng MCCB 3P 150A/30ka | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 3P 150A/30ka | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 cái |
| 22 | Aptomat tổng MCB 1P 63A/6ka | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat tổng MCB 1P 63A/6ka | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 tủ |
| 25 | Tiếp địa tủ công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 314,08 | kg |
| 26 | Lắp đựng tiếp địa tủ công tơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,1408 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7288966E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.425.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện, điện nhẹ); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | TT >=6T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7T , đang hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu rung | TT >= 16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | TT >=10 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | CS>=110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | DT>=150 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | TL>=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | CS>=10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi