Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210927342-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 08:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
Số hiệu KHLCNT 20210927220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Đông Sơn từ nguồn đấu giá đất vùng Xí nghiệp gạch cũ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:18:00 đến ngày 2021-09-24 08:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,096,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7288966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.425.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện, điện nhẹ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=6T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=10 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>=110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương.
Xây dựng vỉa hè đường từ cầu Mụ Bà đến đường Tràng Minh và nâng cấp đường từ Tràng Minh vào cổng UBND xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Đông Sơn từ nguồn đấu giá đất vùng Xí nghiệp gạch cũ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Đông Sơn. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Nguyên Minh: Chủ tịch UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Nguyên Minh: Chủ tịch UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0976.452.519
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7884m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3663100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3784100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,5407100m3
5Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,1854m3
6Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,7508100m3
7Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9381m3
8Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,3597100m3
9Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,9347m3
10Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,358100m3
11Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4209100m3
12Vét bùn bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7935m3
13Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3288100m3
14Đắp đất san nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4171100m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,4384100m3
16Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC509,484610m3/1km
17Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.5Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC509,484610m3/1km
18Cung cấp đất đắp đến chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13.074,9095m3
19Vận chuyển đất đắp 1Km đầu, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.307,490910m3/1km
20Vận chuyển đất đắp 7,2 Km tiếp theo, ô tô 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.307,490910m3/1km
21Lớp bê tông M150 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC368,161m3
22Rải ni lông chống mất nước bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.681,61m2
23Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC756,82m
24Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC196,7732m2
25Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,6773m3
26Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,4027tấn
27Bó vỉa hè đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 26x18x25cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC217m
28Láng vữa XM M75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,42m2
29Lớp bê tông dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,642m3
30Bốc dỡ đá bó vỉa KT18x26x100cm xuống PTVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,9279tấn
31Bê tông đan rãnh đúc sẵn đá 1x2 mác M200 dày 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,61m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn viên đan rãnh đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7532100m2
33Lắp đặt viên dan rãnh bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.948cái
34Vữa xi măng đệm lót mác M75 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC243,455m2
35Lớp bê tông đá 2x4 M150 dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,3455m3
36Xây bó vỉa hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,6168m3
37Trát bó hè dày 2cm bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC590,862m2
38Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,3084m3
39Xây bồn trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,5814m3
40Bê tông móng dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,9155m3
41Trát bồn cây dày 2cm bằng vữa xi măng M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC274,641m2
42Dán gạch thẻ trang tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,4784m2
43Trồng cây Hoàng Yến hoặc cây Giáng Hương đường kính 15-20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,29100 cây
44Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,614m2
45Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66,456m3
46Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC304,4835m3
47Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4516tấn
48Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,1357tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,2438100m2
50Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC639cái
51Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC99,3006m3
52Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2395tấn
53Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2103tấn
54Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,0705100m2
55Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC639cấu kiện
56Bê tông móng mương dày 10cm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,23m3
57Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,23m3
58Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,25m3
59Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4254tấn
60Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,2249tấn
61Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,877100m2
62Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171cái
63Hố thu ngăn mùi kích thước 410x960x1120mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cái
64Đào móng thi công hố ngăn mùi bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18m3
65Cẩu hố thu ngăn mùi lên PTVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cấu kiện
66Cẩu hố thu ngăn mùi xuống PTVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cấu kiện
67Cẩu lắp hố thu bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30cấu kiện
68Ống nhựa PVC D250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,98100m
69BTXM M100 lót hố thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1808m3
70Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,912m3
71Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,4m2
72Bê tông móng giếng thăm, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,96m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,306100m2
74Bê tông thân giếng thăm đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,3617m3
75Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1888tấn
76Cắt, hoàn thiện thép V120x120x8 mũ mốgiếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2932tấn
77Ván khuôn thân, mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,4378100m2
78Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8622m3
79Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,784tấn
80Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3613tấn
81Cắt, hoàn thiện thép V120x120x8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2987tấn
82Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2693100m2
83Lắp đặt tấm đan nắp giếng thăm bằng máy cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60cấu kiện
84Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8432m3
85Láng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,2m2
86Bê tông móng hố nối, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,456m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0816100m2
88Bê tông thân hố nối đổ tại chỗ, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7344m3
89Cốt thép D14 mạ kẽm giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0503tấn
90Cắt, hoàn thiện thép V150x150x10 thân giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9568tấn
91Ván khuôn thân, mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,369100m2
92Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9541m3
93Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1421tấn
94Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2276tấn
95Cắt, hoàn thiện thép V150x150x10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3763tấn
96Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0898100m2
97Bê tông tường cánh cửa xả, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,296m3
98Bê tông bậc cấp cửa xả, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,12m3
99Bê tông lót móng, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,856m3
100Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánh cửa xảChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7952100m2
101Ván khuôn thép, ván khuôn bậc cấp cửa xảChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,344100m2
102Cắt mặt đường BTXM cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,93410m
103Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC199,6528m3
104Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0292m3
105Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9943100m3
106Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1582100m3
107Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9191100m2
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9191100m2
109Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,0197m3
110Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4496100m2
111Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7481100m2
112Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 3.81cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7481100m2
113Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7481100m2
114Làm sạch tạo nhám mặt đường cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7481100m2
115Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4469100tấn
116Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 24,3Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4469100tấn
117Bê tông móng mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,1m3
118Ván khuôn thép, ván khuôn móng mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,57100m2
119Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,4m3
120Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,8m3
121Cốt thép rãnh nước, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8337tấn
122Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,04100m2
123Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,6152m3
124Thép tấm nắp mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8585tấn
125Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7888100m2
126Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC172cấu kiện
127Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7388m3
128Cốt thép tấm đán đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1123tấn
129Cốt thép tấm đán đổ tại chỗ, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0518tấn
130Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đổ tại chỗChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1872100m2
131Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
132Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,912100m3
133Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,68m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3192100m3
135Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8691m3
136Đá dăm nêm cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,5m3
137Xây đá hộc, xây gia cố thượng lưu, lòng cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,19m3
138Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,646m3
139Bê tông mối nối, lớp phủ bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4728m3
140Bê tông mũ mố, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,432m3
141Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,3667m3
142Bê tông tường cánh, thân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,6296m3
143Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1026tấn
144Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2962tấn
145Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0813tấn
146Cốt thép mũ mố, mối nối, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1467tấn
147Trát mặt trong lòng cống dày 2cm, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,08m2
148Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3295100m2
149Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4339100m2
150Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0608100m2
151Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0672m3
152Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
153Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3597m3
154Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6196m3
155Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,28m3
156Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7632100m3
157Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,248m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6171100m3
159Đắp cát mang cống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,1024m3
160Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,4913m3
161Xây đá hộc, xây gia cố thượng lưu, lòng cống, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,5708m3
162Bê tông móng cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,5024m3
163Bê tông tường cánh, thân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,8461m3
164Bê tông mũ mố, giằng chống, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9872m3
165Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,78m3
166Bê tông mối nối, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,14m3
167Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3618tấn
168Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4944tấn
169Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1393tấn
170Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1322tấn
171Cốt thép mũ mố, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0453tấn
172Trát mặt trong lòng, thượng hạ lưu cống dày 2cm, vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,78m2
173Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4752100m2
174Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1998100m2
175Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6474100m2
176Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,028m3
177Lắp đặt tấm bản đúc sẵn bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
178Gia công lan can bằng thép bản, thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2037tấn
179+ Thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,1942kg
180+ Thép ống mạ kẽm D76.30 dày 3.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,5862kg
181+ Thép ống mạ kẽm D90 dày 4.0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,9807kg
182+ Thép ống mạ kẽm D67 dày 4.0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,8967kg
183Cắt, gia công ống thép mạ kẽm làm lan can (Không bao gồm ống thép)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1257tấn
184Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,092m2
185Bu lông neoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24bộ
186Bê tông lan can đổ sau, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1m3
187Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,26m3
188Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,68m3
189Đào móng thi công cống bản bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,9296m3
190Đào móng thi công cống bản bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8366100m3
191Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3696m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7802100m3
193Bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,3m3
194Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42m2
195Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,889tấn
196Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9488tấn
197Lắp đặt dầm cầu bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
198Bê tông giằng chống, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
199Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,28100m2
200Cốt thép giằng chống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0813tấn
201Cốt thép giằng chống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3787tấn
202Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,6m3
203Cốt thép mũ mố cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1259tấn
204Cốt thép mũ mố cầu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0513tấn
205Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố, thân trụ cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3100m2
206Bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,712m3
207Ván khuôn thép, ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,328100m2
208Bê tông thân tường cánh, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,2434m3
209Ván khuôn thép, ván khuôn tường cánhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,551100m2
210Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m3
211Đá dăm lèn chặt sau mốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,6m3
212Bê tông lót móng dày 10cm, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8m3
213Xây đá hộc chân khay thượng hạ lưu cống bằng vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,94m3
214Xây đá hộc gia cố lòng cống, sân thượng hạ lưu cống bằng vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,055m3
215Láng gia cố sân bằng vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC172,22m2
216Đắp cát thoát nước sau lưng mố cầu bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111,2m3
217Phá dỡ kết cấu bê tông có cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,26m3
218Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,86m3
219Gia công lan can bằng thép bản, thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2811tấn
220+ Thép ống mạ kẽm D101.6 dày 4.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC119,771kg
221+ Thép ống mạ kẽm D76.30 dày 3.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,4874kg
222+ Thép ống mạ kẽm D90 dày 4.0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,4507kg
223+ Thép ống mạ kẽm D67 dày 4.0mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,7921kg
224Cắt, gia công ống thép mạ kẽm làm lan can (Không bao gồm ống thép)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2325tấn
225Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,244m2
226Bu lông neoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20bộ
227Bê tông đổ sau, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,09m3
228Đào móng thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3264m3
229Đào móng thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,632100m3
230Đắp đất hoàn trả bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0624m3
231Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3918100m3
232Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,84m3
233Bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8m3
234Bê tông lớp phủ tấm bản, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32m3
235Bê tông xà mũ mố cống, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,88m3
236Bê tông móng, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,64m3
237Bê tông tường, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,64m3
238Cốt thép tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7253tấn
239Cốt thép mũ mố, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1268tấn
240Bê tông móng sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,88m3
241Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1806100m2
242Ván khuôn thép, ván khuôn cống, tường cánh thượng hạ lưuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6922100m2
243Lắp đặt tấm bản đúc sẵnbằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cấu kiện
244Phá dỡ gạch, đá xây cống cũ bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,04m3
245Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,48m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn và móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,71m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,86m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,99m3
5Khung móng cột M24x675 (đã bao gồm bu lông)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
6Cột thép hình tròn côn thân cao 9m liền (D176/76) dày 3.5mm + Cần đèn đơn ốp cột bắt bulong vươn 1,5m.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
7Chi phí lắp đặt, đấu nốiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cột
8Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 160W (KT 1480*670*35 mm) + giá đỡ tấm phinChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 cần đèn
9Đèn năng lượng mặt trời Solar light led SMD 100W chip phillips + Controller 24V Smart Diming + Bettery Lithium 65AH 24VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 chóa
10Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 cửa
11Đánh số cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,510 cột
12Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 bộ
C ĐIỆN HẠ THẾ (ĐM 10)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,706m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2016m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4871100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,5045m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2016m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,112m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,36m2
8Thanh thép đỡ tủ công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
D ĐIỆN HẠ THẾ (ĐM 4970)
1Cát đen rãnh cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,384m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,384m3
3Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164m
4Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82100m2
5Gạch chỉ bảo vệ cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.476viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4761000v
7Ống thép D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
8Lắp đặt ống thép qua đường D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa HPDE D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,18100m
10Mốc báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
11Đầu cáp hạ thế M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20cái
12Lắp đặt đầu cáp hạ thế M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210 đầu cốt
13Cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC200m
14Lắp đặt cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2100m
15Vỏ tủ điện H1100xW650xD500 tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng tủ 8 công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
16Thanh cái chia dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1
17Dây đấu công tơ Cadisun 1x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1
18Cầu đấu 4 mắtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
19Vật tư phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1
20Aptomat tổng MCCB 3P 150A/30kaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
21Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 3P 150A/30kaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 cái
22Aptomat tổng MCB 1P 63A/6kaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
23Lắp đặt Aptomat tổng MCB 1P 63A/6kaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC321 cái
24Lắp đặt tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 tủ
25Tiếp địa tủ công tơ mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC314,08kg
26Lắp đựng tiếp địa tủ công tơChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1408100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3644483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7288966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay). Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.367.425.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện, điện nhẹ);33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi TT >=6T, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt3
3 Ô tô tưới nước DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt1
4 Lu rung TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
5 Máy đào DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh thép TT >=10 T, đang hoạt động tốt1
7 Máy ủi CS>=110CV, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt1
13 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->