Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 15:42:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,116,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52915425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống giao thông, kè, cống.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường kết nối từ đường trục Núi Sậu đến đường trục đi xã Mai Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 641,01 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo HSTK được duyệt | 3.552,74 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 617,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 402,78 | m2 |
| 5 | Chiều dài xẻ khe | Theo HSTK được duyệt | 721 | m |
| 6 | Matit chèn khe | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 7 | Gỗ đệm làm khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K95 dày 30cm - đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 1.221,93 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt K90 | Theo HSTK được duyệt | 2.699,36 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,21 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 211,85 | m3 |
| 12 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 319,22 | m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.417,85 | m3 |
| 14 | Đào hố móng kè, đất cấp II | 3.254,62 | m3 | |
| 15 | Đắp hoàn trả phía ngoài K85 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 324,49 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả phía trong K90 bằng đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 1.006,75 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đi Đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.417,85 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ đi Đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3.356,45 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | m3 |
| 3 | Đào móng chôn cột - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Thép cọc tiêu D | Theo HSTK được duyệt | 259,5 | kg |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSTK được duyệt | 8,23 | m2 |
| 8 | Sơn trắng | Theo HSTK được duyệt | 33,81 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 36,06 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 98 | cái |
| 11 | Gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt | 50,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 78,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 439,56 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | 2.063,48 | kg | |
| 4 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.999,02 | kg |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100 thân kè | Theo HSTK được duyệt | 956,92 | m3 |
| 6 | Xây móng kè, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.093,62 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo HSTK được duyệt | 19,52 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 488 | m |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 156,23 | m3 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng | Theo HSTK được duyệt | 62.492,8 | m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường phòng khe nún | Theo HSTK được duyệt | 205,8 | m2 |
| 12 | Đắp bờ vây ngăn dòng bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 183,75 | m3 |
| 13 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 183,75 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Theo HSTK được duyệt | 8,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 218,64 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 447 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 5 | Xây móng thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,97 | m3 |
| 6 | Xây tường đầu thượng hạ lưu bằng đá hộc , vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,41 | m3 |
| 7 | Xây móng tường đầu thượng hạ lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,46 | m3 |
| 8 | Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh cống | Theo HSTK được duyệt | 39,92 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 7,39 | m3 |
| 10 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 80,64 | m2 |
| 11 | Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 13 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,0m/cọc | 3.512 | m | |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 169,51 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 93,09 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả K95 | Theo HSTK được duyệt | 13,49 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả K90 | Theo HSTK được duyệt | 165,79 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất Cấp I | Theo HSTK được duyệt | 93,09 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp II | Theo HSTK được duyệt | 156,03 | m3 |
| 20 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 3.643,59 | kg |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Theo HSTK được duyệt | 4,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 109,52 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 413,28 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| 5 | Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,98 | m3 |
| 8 | Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,85 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,57 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố chân khay thượng hạ lưu M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng thân cống | Theo HSTK được duyệt | 11,17 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 17,18 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 7,94 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK được duyệt | 16,82 | m2 |
| 17 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 9,77 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 19,71 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK được duyệt | 5 | m3 |
| 20 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| 22 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | m2 |
| 23 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| 25 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,0m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 3.123 | m |
| 26 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 71,21 | m3 |
| 27 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 92,21 | m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả K90 | Theo HSTK được duyệt | 94,57 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9,09 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đá xây | Theo HSTK được duyệt | 15,75 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất Cấp I | Theo HSTK được duyệt | 92,21 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất Cấp II | Theo HSTK được duyệt | 71,21 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất Cấp III + đá thải | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | m3 |
| 34 | Thép D | Theo HSTK được duyệt | 1.504,84 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52915425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống giao thông, kè, cống.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng) | 2 |
| 6 | Máy trộn | Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 20 CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh sắt | Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn) | 1 |
| 13 | Máy lu | Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn) | 1 |
| 14 | Máy rải | (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi