Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926840-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210926281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-13 15:42:00 đến ngày 2021-09-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,116,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52915425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống giao thông, kè, cống.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến đường kết nối từ đường trục Núi Sậu đến đường trục đi xã Mai Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất của xã giai đoạn 2020-2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng , địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng , địa chỉ: Xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Khánh Thượng; địa chỉ: xã Khánh Thượng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cmTheo HSTK được duyệt641,01m3
2Lớp giấy dầu cách lyTheo HSTK được duyệt3.552,74m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo HSTK được duyệt617,35m3
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt402,78m2
5Chiều dài xẻ kheTheo HSTK được duyệt721m
6Matit chèn kheTheo HSTK được duyệt0,2m3
7Gỗ đệm làm khe co giãnTheo HSTK được duyệt0,27m3
8Đắp nền đường độ chặt K95 dày 30cm - đất mua vềTheo HSTK được duyệt1.221,93m3
9Đắp nền đường độ chặt K90Theo HSTK được duyệt2.699,36m3
10Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,21m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt211,85m3
12Đánh cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt319,22m3
13Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.417,85m3
14Đào hố móng kè, đất cấp II3.254,62m3
15Đắp hoàn trả phía ngoài K85 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt324,49m3
16Đắp hoàn trả phía trong K90 bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt1.006,75m3
17Vận chuyển đổ đi Đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.417,85m3
18Vận chuyển đổ đi Đất cấp IITheo HSTK được duyệt3.356,45m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT
1Biển báo tam giác phản quangTheo HSTK được duyệt2cái
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,13m3
3Đào móng chôn cột - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,21m3
4Đắp đất hoàn trả móng cộtTheo HSTK được duyệt0,08m3
5Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,4m3
6Thép cọc tiêu DTheo HSTK được duyệt259,5kg
7Sơn đỏ phản quangTheo HSTK được duyệt8,23m2
8Sơn trắngTheo HSTK được duyệt33,81m2
9Ván khuônTheo HSTK được duyệt36,06m2
10Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt98cái
11Gờ giảm tốcTheo HSTK được duyệt50,4m2
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt78,12m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt439,56m2
3Thép tròn D2.063,48kg
4Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.999,02kg
5Đá hộc xây VXM M100 thân kèTheo HSTK được duyệt956,92m3
6Xây móng kè, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt1.093,62m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo HSTK được duyệt19,52m2
8Ống nhựa PVC D60 thoát nướcTheo HSTK được duyệt488m
9Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt156,23m3
10Cọc tre gia cố móngTheo HSTK được duyệt62.492,8m
11Bao tải tẩm nhựa đường phòng khe núnTheo HSTK được duyệt205,8m2
12Đắp bờ vây ngăn dòng bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt183,75m3
13Phá bờ vây thi côngTheo HSTK được duyệt183,75m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -Theo HSTK được duyệt8,76m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt218,64m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt447kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt60m
5Xây móng thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt10,97m3
6Xây tường đầu thượng hạ lưu bằng đá hộc , vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt9,41m3
7Xây móng tường đầu thượng hạ lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB30Theo HSTK được duyệt10,46m3
8Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh cốngTheo HSTK được duyệt39,92m2
9Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt7,39m3
10Sơn bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK được duyệt80,64m2
11Xây mối nối ống cống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt1,75m3
12Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,6m3
13Cọc tre gia cố móng cống L=2,0m/cọc3.512m
14Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt169,51m3
15Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt93,09m3
16Đắp hoàn trả K95Theo HSTK được duyệt13,49m3
17Đắp hoàn trả K90Theo HSTK được duyệt165,79m3
18Vận chuyển đất Cấp ITheo HSTK được duyệt93,09m3
19Vận chuyển đất Cấp IITheo HSTK được duyệt156,03m3
20Thép DTheo HSTK được duyệt3.643,59kg
E HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D75
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -Theo HSTK được duyệt4,39m3
2Ván khuônTheo HSTK được duyệt109,52m2
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt413,28kg
4Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt21m
5Bê tông tường đầu M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt2,16m3
6Bê tông tường cánh M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt2,12m3
7Bê tông móng cống M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt8,98m3
8Bê tông móng tường đầu M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt8,85m3
9Bê tông móng tường cánh M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt4,57m3
10Bê tông sân cống + chân khay thượng hạ lưu M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt2,4m3
11Bê tông gia cố chân khay thượng hạ lưu M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt6,82m3
12Ván khuôn móng thân cốngTheo HSTK được duyệt11,17m2
13Ván khuôn tường đầuTheo HSTK được duyệt6,4m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo HSTK được duyệt17,18m2
15Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được duyệt7,94m2
16Ván khuôn móng tường cánhTheo HSTK được duyệt16,82m2
17Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt9,77m2
18Ván khuôn sân gia cố thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt19,71m2
19Đá dăm đệm móngTheo HSTK được duyệt5m3
20Sơn bitum phòng nước 2 lớpTheo HSTK được duyệt24,15m2
21Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,01m3
22Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo HSTK được duyệt3,48m2
23Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt0,02m3
24Vữa xi măng M100Theo HSTK được duyệt0,01m3
25Cọc tre gia cố móng cống L=2,0m/cọcTheo HSTK được duyệt3.123m
26Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt71,21m3
27Đào hố móng, đất cấp ITheo HSTK được duyệt92,21m3
28Đắp hoàn trả K90Theo HSTK được duyệt94,57m3
29Phá dỡ bê tôngTheo HSTK được duyệt9,09m3
30Phá dỡ đá xâyTheo HSTK được duyệt15,75m3
31Vận chuyển đất Cấp ITheo HSTK được duyệt92,21m3
32Vận chuyển đất Cấp IITheo HSTK được duyệt71,21m3
33Vận chuyển đất Cấp III + đá thảiTheo HSTK được duyệt24,84m3
34Thép DTheo HSTK được duyệt1.504,84kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52915425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục bê tông xi măng, hệ thống giao thông, kè, cống.Đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lương, chất lương công viêc hoàn thành. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình giao thông có quy mô, cấp công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích gầu đào ≥ 0,8 m3)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Tải trọng ≥ 7 tấn)2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trọng lượng)2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; dung tích)2
7 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
9 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 20 CV (Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; công suất)1
11 Máy lu bánh sắt Tải trọng 8 - 12 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng 8-12 tấn)1
12 Máy lu bánh lốp Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 16 tấn)1
13 Máy lu Tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; tải trọng ≥ 25 tấn)1
14 Máy rải (Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->